Thứ Sáu, 29/08/2025
Thibault Vlietinck
39
Siebe Schrijvers
59
William Balikwisha (Thay: Hamza Mendyl)
62
Yari Verschaeren (Thay: Theo Leoni)
66
Nilson Angulo (Thay: Francis Amuzu)
66
Takuma Ominami (Thay: Federico Ricca)
71
Konan N’Dri (Thay: Youssef Maziz)
71
Konan N'Dri (Thay: Youssef Maziz)
71
Luis Vasquez (Thay: Kasper Dolberg)
78
Tristan Degreef (Thay: Anders Dreyer)
78
Luis Vazquez (Thay: Kasper Dolberg)
78
Mathias Joergensen
83

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Anderlecht
Anderlecht
43 Kiểm soát bóng 57
18 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

Tất cả (14)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83' Thẻ vàng cho Mathias Joergensen.

Thẻ vàng cho Mathias Joergensen.

78'

Anders Dreyer rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.

78'

Kasper Dolberg rời sân và được thay thế bởi Luis Vazquez.

71'

Youssef Maziz rời sân và được thay thế bởi Konan N'Dri.

71'

Federico Ricca rời sân và được thay thế bởi Takuma Ominami.

66'

Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Nilson Angulo.

66'

Theo Leoni rời sân và được thay thế bởi Yari Verschaeren.

62'

Hamza Mendyl rời sân và được thay thế bởi William Balikwisha.

59' Thẻ vàng cho Siebe Schrijvers.

Thẻ vàng cho Siebe Schrijvers.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.

Thẻ vàng cho Thibault Vlietinck.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Anderlecht

Oud-Heverlee Leuven (3-4-2-1): Tobe Leysen (1), Birger Verstraete (4), Hasan Kurucay (58), Federico Ricca (14), Thibault Vlietinck (77), Takahiro Akimoto (30), Siebe Schrijvers (8), Hamza Mendyl (20), Youssef Maziz (10), Stefan Mitrovic (23), Chukwubuikem Ikwuemesi (19)

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Thomas Foket (25), Jan-Carlo Šimić (4), Zanka (13), Moussa N’Diaye (5), Theo Leoni (17), Mats Rits (23), Anders Dreyer (36), Mario Stroeykens (29), Francis Amuzu (7), Kasper Dolberg (12)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
3-4-2-1
1
Tobe Leysen
4
Birger Verstraete
58
Hasan Kurucay
14
Federico Ricca
77
Thibault Vlietinck
30
Takahiro Akimoto
8
Siebe Schrijvers
20
Hamza Mendyl
10
Youssef Maziz
23
Stefan Mitrovic
19
Chukwubuikem Ikwuemesi
12
Kasper Dolberg
7
Francis Amuzu
29
Mario Stroeykens
36
Anders Dreyer
23
Mats Rits
17
Theo Leoni
5
Moussa N’Diaye
13
Zanka
4
Jan-Carlo Šimić
25
Thomas Foket
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
Thay người
62’
Hamza Mendyl
William Balikwisha
66’
Theo Leoni
Yari Verschaeren
71’
Federico Ricca
Takuma Ominami
66’
Francis Amuzu
Nilson Angulo
71’
Youssef Maziz
Konan N’Dri
78’
Kasper Dolberg
Luis Vasquez
78’
Anders Dreyer
Tristan Degreef
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Nunzio Engwanda
Owen Jochmans
Mads Kikkenborg
Oscar Regano
Yari Verschaeren
Takuma Ominami
Nilson Angulo
Konan N’Dri
Luis Vasquez
Wouter George
Leander Dendoncker
Christ Souanga
Amando Lapage
Davis Opoku
Tristan Degreef
William Balikwisha
Anas Tajaouart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
01/11 - 2021
27/02 - 2022
04/09 - 2022
19/03 - 2023
29/10 - 2023
22/01 - 2024
11/08 - 2024
01/12 - 2024

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
25/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
12/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Bỉ
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Bỉ
03/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Bỉ
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden5410713T H T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
7Cercle BruggeCercle Brugge521227H B B T T
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow