Otelul Galati chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng đã kết thúc với tỷ số hòa.
Dan Sirbu 6 | |
(Pen) Alexandru Isfan 18 | |
(Pen) Conrado 31 | |
David Maftei (Thay: Dan Sirbu) 46 | |
Pedro Nuno (Kiến tạo: Andrezinho) 51 | |
Razvan Tanasa 57 | |
Boban Nikolov (Thay: Eduard Radaslavescu) 61 | |
Cristian Sima (Thay: Razvan Tanasa) 72 | |
Daniel Sandu (Thay: Denis Bordun) 75 | |
Jakub Vojtus (Thay: Alexandru Isfan) 78 | |
Jovan Markovic (Thay: Ramalho) 78 | |
David Maftei 79 | |
Patrick (Thay: Andrezinho) 83 | |
Vadik Murria (Thay: Pedro Nuno) 83 | |
Jovan Markovic (Kiến tạo: Cristian Sima) 86 |
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs FCV Farul Constanta


Diễn biến Otelul Galati vs FCV Farul Constanta
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 53%, FCV Farul Constanta: 47%.
Quả phát bóng lên cho Otelul Galati.
Vadik Murria của Otelul Galati chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FCV Farul Constanta.
Milen Zhelev không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Boban Nikolov của FCV Farul Constanta làm ngã Conrado.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paul Iacob của Otelul Galati phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Jakub Vojtus.
Cristian Sima để bóng chạm tay.
FCV Farul Constanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FCV Farul Constanta.
Pha vào bóng nguy hiểm của Boban Nikolov từ FCV Farul Constanta. Paulinho là người bị phạm lỗi.
Diego Zivulic thắng trong pha không chiến với Jakub Vojtus.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho FCV Farul Constanta.
Otelul Galati thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Narek Grigoryan từ FCV Farul Constanta vì đã phạm lỗi với Conrado.
Đội hình xuất phát Otelul Galati vs FCV Farul Constanta
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), Conrado (97), João Paulo (18), Joao Lameira (8), Denis Bordun (24), Pedro Nuno (27), Andrezinho (7), Paulo Rafael Pereira Araujo (77)
FCV Farul Constanta (4-3-3): Alexandru Buzbuchi (1), Dan Sirbu (22), Ionut Larie (17), Bogdan Tiru (15), Cristian Ganea (11), Ionut Vina (8), Ramalho (77), Eduard Radaslavescu (20), Narek Grigoryan (30), Alexandru Isfan (31), Răzvan Tănasă (7)


| Thay người | |||
| 75’ | Denis Bordun Daniel Sandu | 46’ | Dan Sirbu David Maftei |
| 83’ | Andrezinho Patrick | 61’ | Eduard Radaslavescu Boban Nikolov |
| 83’ | Pedro Nuno Vadik Murria | 72’ | Razvan Tanasa Cristian Sima |
| 78’ | Alexandru Isfan Jakub Vojtus | ||
| 78’ | Ramalho Jovan Markovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick | Rafael Munteanu | ||
Daniel Sandu | Stefan Dutu | ||
Iustin Popescu | Victor Dican | ||
Gabriel Ursu | Jakub Vojtus | ||
Vadik Murria | Gabriel Iancu | ||
Dan Neicu | Cristian Sima | ||
Andrei Rus | Lucas Pellegrini | ||
Cristian Chira | Jovan Markovic | ||
Andrei Ciobanu | Boban Nikolov | ||
Matei Frunza | David Maftei | ||
Dan-Cristian Neicu | Steve Furtado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 17 | 38 | T H T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 15 | 33 | T T H B H | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 10 | 32 | T H H B T | |
| 4 | 17 | 8 | 7 | 2 | 11 | 31 | B H T T H | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 2 | 27 | H H T B B | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 26 | H T T T H | |
| 7 | 17 | 6 | 6 | 5 | 9 | 24 | T B T H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B T B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -7 | 22 | B B T T B | |
| 10 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | B T T H H | |
| 11 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | B B B T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -5 | 18 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 3 | 7 | 7 | -5 | 16 | T H H H H | |
| 14 | 18 | 3 | 7 | 8 | -18 | 16 | H B B T B | |
| 15 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B B B H H | |
| 16 | 17 | 1 | 5 | 11 | -20 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch