Otelul Galati giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
![]() Patrick (Kiến tạo: Stefan Bana) 26 | |
![]() Patrick (Kiến tạo: Joao Paulo) 45 | |
![]() Alin Razvan Fica (Thay: Anton Kresic) 46 | |
![]() Lorenzo Biliboc (Thay: Virgiliu Postolachi) 46 | |
![]() Leonardo Bolgado 47 | |
![]() Diego Zivulic 52 | |
![]() Camora (Thay: Lindon Emerllahu) 53 | |
![]() Ne Lopes 53 | |
![]() Patrick (Kiến tạo: Joao Lameira) 56 | |
![]() Paulinho (Thay: Patrick) 68 | |
![]() Meriton Korenica 71 | |
![]() Ovidiu Perianu (Thay: Meriton Korenica) 73 | |
![]() Stefan Bana 77 | |
![]() Andrei Ciobanu (Thay: Joao Lameira) 85 | |
![]() Andrei Cordea (Thay: Andres Sfait) 86 | |
![]() Paul Iacob (Thay: Ne Lopes) 87 | |
![]() Matei Frunza (Thay: Andrezinho) 89 | |
![]() Daniel Sandu (Thay: Stefan Bana) 89 | |
![]() Mohamed Badamosi 90+1' |
Thống kê trận đấu Otelul Galati vs CFR Cluj


Diễn biến Otelul Galati vs CFR Cluj
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 59%, CFR Cluj: 41%.
Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alin Razvan Fica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đường chuyền của Kazu từ Otelul Galati thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Otelul Galati thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alin Razvan Fica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Mohamed Badamosi bị phạt vì đẩy Kazu.

Thẻ vàng cho Mohamed Badamosi.
Kiểm soát bóng: Otelul Galati: 58%, CFR Cluj: 42%.
CFR Cluj thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được tiếp tục.
Stefan Bana rời sân để nhường chỗ cho Daniel Sandu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Andrezinho rời sân để nhường chỗ cho Matei Frunza trong một sự thay đổi chiến thuật.
Aly Abeid bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Đội hình xuất phát Otelul Galati vs CFR Cluj
Otelul Galati (4-3-3): Iustin Popescu (32), Milen Zhelev (2), Manuel Lopes (4), Vadik Murria (5), Kazu (88), Joao Lameira (8), Diego Zivulic (31), João Paulo (18), Andrezinho (7), Patrick (9), Stefan Daniel Bana (11)
CFR Cluj (5-3-2): Otto Hindrich (89), Andres Sfait (77), Anton Kresic (47), Leo Bolgado (4), Matei Cristian Ilie (27), Aly Abeid (3), Lindon Emerllahu (18), Damjan Djokovic (88), Meriton Korenica (17), Mohamed Badamosi (15), Virgiliu Postolachi (93)


Thay người | |||
68’ | Patrick Paulo Rafael Pereira Araujo | 46’ | Anton Kresic Alin Razvan Fica |
85’ | Joao Lameira Andrei Ciobanu | 46’ | Virgiliu Postolachi Lorenzo Biliboc |
87’ | Ne Lopes Paul Iacob | 53’ | Lindon Emerllahu Camora |
89’ | Andrezinho Matei Frunza | 73’ | Meriton Korenica Ovidiu Perianu |
89’ | Stefan Bana Daniel Sandu | 86’ | Andres Sfait Andrei Cordea |
Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Ursu | Rares Gal | ||
Andrei Rus | Alin Razvan Fica | ||
Dan Neicu | Ciprian Deac | ||
Paul Iacob | Alexandru Paun | ||
Cristian Chira | Ovidiu Perianu | ||
Matei Frunza | Marko Gjorgjievski | ||
Denis Bordun | Andrei Cordea | ||
Radu Postelnicu | Camora | ||
Daniel Sandu | Lorenzo Biliboc | ||
Paulo Rafael Pereira Araujo | Kun | ||
Andrei Ciobanu | David Bogdan Ciubăncan | ||
Dan-Cristian Neicu |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Otelul Galati
Thành tích gần đây CFR Cluj
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 6 | 1 | 0 | 8 | 19 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 6 | 15 | T T H H T |
3 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 3 | 13 | T T T H H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 7 | 12 | T B T H T |
5 | ![]() | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T T B T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | B T T H T |
7 | ![]() | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | B H T T H |
8 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T B B B |
9 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | B H H T B |
10 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 1 | 9 | T H H B T |
11 | ![]() | 7 | 1 | 4 | 2 | -1 | 7 | B H B H T |
12 | ![]() | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 6 | T B H H B |
13 | ![]() | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B B B H B |
14 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | H B B H B |
15 | ![]() | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | B B B B B |
16 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -12 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại