Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Stanislav Shopov (Thay: Oleksandr Petrusenko) 60 | |
Yannick Toure (Thay: Arnel Jakupovic) 61 | |
Matej Vuk (Thay: Ivan Mamut) 71 | |
Mario Marina (Thay: Luka Mamic) 78 | |
Filip Zivkovic (Thay: Simun Mikolcic) 86 | |
Domagoj Bukvic (Thay: Nail Omerovic) 86 | |
Mate Antunovic (Thay: Leon Belcar) 86 | |
David Puclin (Thay: Aleksa Latkovic) 87 |
Thống kê trận đấu Osijek vs NK Varazdin


Diễn biến Osijek vs NK Varazdin
Aleksa Latkovic rời sân và anh được thay thế bởi David Puclin.
Leon Belcar rời sân và anh được thay thế bởi Mate Antunovic.
Nail Omerovic rời sân và anh được thay thế bởi Domagoj Bukvic.
Simun Mikolcic rời sân và anh được thay thế bởi Filip Zivkovic.
Luka Mamic rời sân và được thay thế bởi Mario Marina.
Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Arnel Jakupovic rời sân và được thay thế bởi Yannick Toure.
Oleksandr Petrusenko rời sân và được thay thế bởi Stanislav Shopov.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Styopa Mkrtchyan.
Thẻ vàng cho Ivan Mamut.
Thẻ vàng cho Renan Guedes.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Osijek vs NK Varazdin
Osijek (4-2-3-1): Marko Malenica (31), Renan Guedes (42), Luka Jelenic (26), Styopa Mkrtchyan (5), Roko Jurisic (22), Oleksandr Petrusenko (16), Hrvoje Babec (6), David Colina (38), Simun Mikolcic (8), Nail Omerović (11), Arnel Jakupovic (17)
NK Varazdin (3-4-2-1): Oliver Zelenika (1), Novak Tepsic (16), Luka Skaricic (4), Lamine Ba (5), Vane Jovanov (3), Leon Belcar (10), Tomislav Duvnjak (8), Antonio Borsic (25), Aleksa Latkovic (27), Luka Mamic (22), Ivan Mamut (17)


| Thay người | |||
| 60’ | Oleksandr Petrusenko Stanislav Shopov | 71’ | Ivan Mamut Matej Vuk |
| 61’ | Arnel Jakupovic Yannick Toure | 78’ | Luka Mamic Mario Marina |
| 86’ | Nail Omerovic Domagoj Bukvic | 86’ | Leon Belcar Mate Antunovic |
| 86’ | Simun Mikolcic Filip Zivkovic | 87’ | Aleksa Latkovic David Puclin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikola Curcija | Josip Silic | ||
Ivan Baric | Rufat Abdullazada | ||
Domagoj Bukvic | Mate Antunovic | ||
Ivan Cvijanovic | Mateo Barac | ||
Niko Farkas | Domagoj Begonja | ||
Milos Jovicic | Marko Dabro | ||
Ivano Kolarik | Sven Lesjak | ||
Jon Mersinaj | Mario Marina | ||
Stanislav Shopov | David Puclin | ||
Yannick Toure | Matej Vuk | ||
Kresimir Vrbanac | Gyovanni Aranda | ||
Filip Zivkovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osijek
Thành tích gần đây NK Varazdin
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 9 | 29 | T T H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 15 | 28 | T B T B T | |
| 3 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 21 | H T H H T | |
| 4 | 14 | 5 | 4 | 5 | -1 | 19 | T B H T B | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | -4 | 19 | B T H T B | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H T | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | -4 | 18 | H B B H H | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 9 | 15 | 2 | 6 | 7 | -6 | 12 | B H B H H | |
| 10 | 15 | 2 | 6 | 7 | -12 | 12 | T H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch