Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sergio Camello (Kiến tạo: Andrei Ratiu) 19 | |
Oscar Valentin 38 | |
Pablo Ibanez 40 | |
Raul Garcia (Thay: Pablo Ibanez) 46 | |
Abel Bretones (Thay: Juan Cruz) 46 | |
Raul Garcia (Kiến tạo: Ruben Garcia) 59 | |
Ivan Balliu (Thay: Jorge de Frutos) 60 | |
Ivan Balliu (Thay: Jorge de Frutos) 62 | |
Gerard Gumbau (Thay: Unai Lopez) 68 | |
Alvaro Garcia (Thay: Sergio Camello) 68 | |
Jon Moncayola 72 | |
Enrique Barja (Thay: Ruben Garcia) 75 | |
Iker Munoz (Thay: Jon Moncayola) 81 | |
Jesus Areso 81 | |
Jesus Areso 83 | |
Augusto Batalla 84 | |
Oscar Trejo (Thay: Isi Palazon) 87 | |
Randy Nteka (Thay: Adrian Embarba) 87 |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Vallecano


Diễn biến Osasuna vs Vallecano
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 52%, Rayo Vallecano: 48%.
Alejandro Catena giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Randy Nteka.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 52%, Rayo Vallecano: 48%.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Một cú sút của Aimar Oroz bị chặn lại.
Aimar Oroz từ Osasuna sút bóng đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Jesus Areso từ Osasuna thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Enzo Boyomo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Randy Nteka bị phạt vì đẩy Lucas Torro.
Phạt góc cho Rayo Vallecano.
Aimar Oroz dứt điểm về khung thành, nhưng cú sút của anh không hề gần với mục tiêu.
Abdul Mumin từ Rayo Vallecano cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ivan Balliu của Rayo Vallecano đá ngã Aimar Oroz.
Ivan Balliu thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Enrique Barja bị chặn lại.
Abdul Mumin giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Ante Budimir.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 49%, Rayo Vallecano: 51%.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Vallecano
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Jesús Areso (12), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Juan Cruz (3), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Rubén García (14), Pablo Ibáñez (8), Aimar Oroz (10), Ante Budimir (17)
Vallecano (4-4-2): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Abdul Mumin (16), Florian Lejeune (24), Pep Chavarría (3), Jorge de Frutos (19), Oscar Valentin (23), Unai López (17), Adri Embarba (21), Isi Palazón (7), Sergio Camello (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Pablo Ibanez Raul | 60’ | Jorge de Frutos Iván Balliu |
| 46’ | Juan Cruz Abel Bretones | 68’ | Sergio Camello Alvaro Garcia |
| 75’ | Ruben Garcia Kike Barja | 68’ | Unai Lopez Gerard Gumbau |
| 81’ | Jon Moncayola Iker Muñoz | 87’ | Isi Palazon Óscar Trejo |
| 87’ | Adrian Embarba Randy Nteka | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Lumbreras | Sergi Guardiola | ||
Kike Barja | Óscar Trejo | ||
Raul | Alvaro Garcia | ||
Iker Muñoz | Gerard Gumbau | ||
Moi Gómez | Randy Nteka | ||
Rubén Peña | Pedro Díaz | ||
Jorge Herrando | Pelayo Fernandez | ||
Unai García | Alfonso Espino | ||
Nacho Vidal | Iván Balliu | ||
Dimitrios Stamatakis | Aridane | ||
Abel Bretones | Dani Cárdenas | ||
Aitor Fernández | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Bryan Zaragoza Chấn thương bàn chân | Pathé Ciss Kỷ luật | ||
José Arnaiz Không xác định | Joni Montiel Chấn thương mắt cá | ||
Raúl de Tomás Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 1 | 4 | 54 | 79 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 4 | 5 | 36 | 70 | T T T B H | |
| 3 | 31 | 19 | 4 | 8 | 20 | 61 | T H T B T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 19 | 57 | T T B B B | |
| 5 | 31 | 11 | 13 | 7 | 7 | 46 | B H B H H | |
| 6 | 31 | 11 | 11 | 9 | 4 | 44 | B H B T B | |
| 7 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | B T B T H | |
| 8 | 31 | 12 | 5 | 14 | -5 | 41 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 9 | 12 | -1 | 39 | H B T H H | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -11 | 38 | H B B H B | |
| 11 | 31 | 11 | 5 | 15 | -12 | 38 | B B T B B | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -12 | 38 | H T B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 11 | 12 | -9 | 35 | H H B T B | |
| 14 | 31 | 9 | 8 | 14 | -12 | 35 | T B T B B | |
| 15 | 31 | 9 | 7 | 15 | -9 | 34 | H T B T T | |
| 16 | 31 | 9 | 7 | 15 | -12 | 34 | H B B B T | |
| 17 | 31 | 8 | 9 | 14 | -11 | 33 | B H T H H | |
| 18 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B B T B T | |
| 19 | 31 | 7 | 8 | 16 | -15 | 29 | H H T B T | |
| 20 | 31 | 6 | 9 | 16 | -24 | 27 | H T B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
