Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Ante Budimir (Kiến tạo: Valentin Rosier) 9 | |
![]() Jose Gaya 22 | |
![]() Jesus Vazquez (Thay: Daniel Raba) 26 | |
![]() Lucas Torro 45 | |
![]() Ruben Garcia (Thay: Victor Munoz) 62 | |
![]() Filip Ugrinic (Thay: Javier Guerra) 67 | |
![]() Mouctar Diakhaby (Thay: Luis Rioja) 67 | |
![]() Cesar Tarrega 74 | |
![]() Baptiste Santamaria (Thay: Pepelu) 78 | |
![]() Hugo Duro (Thay: Jose Copete) 78 | |
![]() Jorge Herrando (Thay: Lucas Torro) 78 | |
![]() Raul Garcia (Thay: Aimar Oroz) 78 | |
![]() Valentin Rosier 80 | |
![]() Asier Osambela (Thay: Moi Gomez) 84 |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Valencia


Diễn biến Osasuna vs Valencia
Phát bóng lên cho Valencia.
Đường chuyền của Flavien Boyomo từ Osasuna thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Osasuna: 56%, Valencia: 44%.
Valentin Rosier thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sergio Herrera bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Valentin Rosier từ Osasuna cắt được quả tạt hướng về phía khung thành.
Valencia đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Valencia.
Cơ hội đến với Raul Garcia từ Osasuna nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - V À O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng là bàn thắng cho Valencia.
Arnaut Danjuma từ Valencia bị bắt việt vị.
Flavien Boyomo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Osasuna: 57%, Valencia: 43%.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Valencia
Osasuna (4-3-3): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Juan Cruz (3), Moi Gómez (16), Lucas Torró (6), Aimar Oroz (10), Jon Moncayola (7), Ante Budimir (17), Victor Munoz (21)
Valencia (4-4-2): Julen Agirrezabala (25), Dimitri Foulquier (20), Cesar Tarrega (5), Copete (3), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Pepelu (18), Javi Guerra (8), Diego López (16), Arnaut Danjuma (7), Daniel Raba (19)


Thay người | |||
62’ | Victor Munoz Rubén García | 26’ | Daniel Raba Jesús Vázquez |
78’ | Lucas Torro Jorge Herrando | 67’ | Luis Rioja Mouctar Diakhaby |
78’ | Aimar Oroz Raul | 67’ | Javier Guerra Filip Ugrinic |
84’ | Moi Gomez Asier Osambela | 78’ | Jose Copete Hugo Duro |
78’ | Pepelu Baptiste Santamaria |
Cầu thủ dự bị | |||
Rubén García | Hugo Duro | ||
Aitor Fernández | Stole Dimitrievski | ||
Dimitrios Stamatakis | Mouctar Diakhaby | ||
Jorge Herrando | Jesús Vázquez | ||
Raul Chasco | Eray Comert | ||
Iker Muñoz | Ruben Iranzo | ||
Mauro Echegoyen | André Almeida | ||
Asier Osambela | Baptiste Santamaria | ||
Raul | Filip Ugrinic | ||
Kike Barja | David Otorbi | ||
Pablo Lopez Gomez | |||
Aimar Blazquez |
Tình hình lực lượng | |||
Abel Bretones Thẻ đỏ trực tiếp | Thierry Correia Chấn thương dây chằng chéo | ||
Iker Benito Chấn thương mắt cá | Alberto Marí Chấn thương gân kheo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại