Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 37%, Real Sociedad: 63%.
Lucas Torro 16 | |
Ante Budimir (Kiến tạo: Aimar Oroz) 34 | |
Igor Zubeldia 39 | |
Martin Zubimendi 40 | |
Vicente Moreno 45+1' | |
Abel Bretones (Thay: Enrique Barja) 57 | |
Jon Olasagasti 59 | |
Ante Budimir 63 | |
Brais Mendez (Thay: Jon Olasagasti) 66 | |
Orri Oskarsson (Thay: Ander Barrenetxea) 66 | |
Sergio Herrera 70 | |
Moi Gomez (Thay: Juan Cruz) 71 | |
Iker Munoz (Thay: Lucas Torro) 71 | |
Ante Budimir (Kiến tạo: Ruben Garcia) 74 | |
Arsen Zakharyan (Thay: Mikel Oyarzabal) 78 | |
Sheraldo Becker (Thay: Takefusa Kubo) 78 | |
Aritz Elustondo (Thay: Igor Zubeldia) 78 | |
Raul Garcia (Thay: Ante Budimir) 86 | |
Bryan Zaragoza (Thay: Ruben Garcia) 86 | |
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Sheraldo Becker) 90+4' | |
Luka Sucic 90+6' |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Sociedad


Diễn biến Osasuna vs Sociedad
Osasuna giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Osasuna: 38%, Real Sociedad: 62%.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Thẻ vàng cho Luka Sucic.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Brais Mendez của Real Sociedad đá ngã Aimar Oroz.
Luka Sucic đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Sheraldo Becker đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Orri Oskarsson từ Real Sociedad đã chạm bóng vào với chân phải! Một pha dứt điểm dễ dàng cho Orri Oskarsson.
Đường chuyền của Sheraldo Becker từ Real Sociedad đã thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.
Nayef Aguerd thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Real Sociedad.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nayef Aguerd thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà.
Osasuna bắt đầu một đợt phản công.
Real Sociedad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Sociedad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Sociedad
Osasuna (4-3-3): Sergio Herrera (1), Jesús Areso (12), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Juan Cruz (3), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Aimar Oroz (10), Rubén García (14), Ante Budimir (17), Kike Barja (11)
Sociedad (4-1-4-1): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (27), Igor Zubeldia (5), Nayef Aguerd (21), Javi López (12), Martín Zubimendi (4), Takefusa Kubo (14), Luka Sučić (24), Jon Olasagasti (16), Ander Barrenetxea (7), Mikel Oyarzabal (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Enrique Barja Abel Bretones | 66’ | Ander Barrenetxea Orri Óskarsson |
| 71’ | Juan Cruz Moi Gómez | 66’ | Jon Olasagasti Brais Méndez |
| 71’ | Lucas Torro Iker Muñoz | 78’ | Takefusa Kubo Sheraldo Becker |
| 86’ | Ante Budimir Raul | 78’ | Mikel Oyarzabal Arsen Zakharyan |
| 86’ | Ruben Garcia Bryan Zaragoza | 78’ | Igor Zubeldia Aritz Elustondo |
| Cầu thủ dự bị | |||
José Arnaiz | Sergio Gómez | ||
Raul | Sheraldo Becker | ||
Bryan Zaragoza | Orri Óskarsson | ||
Moi Gómez | Pablo Marín | ||
Pablo Ibáñez | Brais Méndez | ||
Rubén Peña | Beñat Turrientes | ||
Jorge Herrando | Arsen Zakharyan | ||
Unai García | Jon Martin | ||
Dimitrios Stamatakis | Jon Pacheco | ||
Aitor Fernández | Aritz Elustondo | ||
Iker Muñoz | Aihen Muñoz | ||
Abel Bretones | Unai Marrero | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hamari Traoré Chấn thương đầu gối | |||
Álvaro Odriozola Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 1 | 4 | 50 | 73 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 22 | 3 | 4 | 37 | 69 | B B T T T | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 29 | 17 | 6 | 6 | 21 | 57 | T T T T B | |
| 5 | 29 | 11 | 11 | 7 | 7 | 44 | H H B H B | |
| 6 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 7 | 29 | 10 | 8 | 11 | -1 | 38 | H T B T B | |
| 8 | 29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | B T T B T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | T H B B T | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -8 | 37 | B H H B B | |
| 12 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 13 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 14 | 29 | 7 | 11 | 11 | -7 | 32 | H T H H B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 17 | 29 | 6 | 11 | 12 | -8 | 29 | B H B B T | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -13 | 28 | B B H T B | |
| 19 | 29 | 6 | 8 | 15 | -14 | 26 | B T H H T | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
