Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ferran Jutgla 13 | |
Ferran Jutgla (Kiến tạo: Borja Iglesias) 26 | |
Manu Fernandez 35 | |
(Pen) Ante Budimir 37 | |
Ante Budimir (Kiến tạo: Ruben Garcia) 45+1' | |
Damian Rodriguez 53 | |
Oscar Mingueza (Thay: Manu Fernandez) 61 | |
Hugo Sotelo (Thay: Damian Rodriguez) 61 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Mihailo Ristic) 61 | |
Alejandro Catena 62 | |
Borja Iglesias 66 | |
Ferran Jutgla 69 | |
Raul Garcia (Thay: Ruben Garcia) 72 | |
Pablo Duran (Thay: Bryan Zaragoza) 75 | |
(Pen) Ante Budimir 79 | |
Iago Aspas (Thay: Borja Iglesias) 81 | |
Juan Cruz (Thay: Asier Osambela) 82 | |
Enrique Barja (Thay: Victor Munoz) 82 | |
Abel Bretones 87 | |
Pablo Duran (Kiến tạo: Iago Aspas) 87 | |
Iker Benito (Thay: Lucas Torro) 89 | |
Sheraldo Becker (Thay: Abel Bretones) 89 | |
Flavien Boyomo 90 |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Celta Vigo


Diễn biến Osasuna vs Celta Vigo
Kiểm soát bóng: Osasuna: 61%, Celta Vigo: 39%.
Joseph Aidoo chặn thành công cú sút.
Cú sút của Sheraldo Becker bị chặn lại.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jones El-Abdellaoui giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Joseph Aidoo thắng trong pha không chiến với Sheraldo Becker.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Flavien Boyomo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Joseph Aidoo của Celta Vigo cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Pablo Duran của Celta Vigo phạm lỗi với Iker Benito.
Ante Budimir thắng trong pha không chiến với Ilaix Moriba.
Phát bóng lên cho Osasuna.
Pablo Duran giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Hugo Sotelo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Iker Benito giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Celta Vigo
Osasuna (3-4-3): Sergio Herrera (1), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Abel Bretones (23), Jon Moncayola (7), Asier Osambela (29), Lucas Torró (6), Moi Gómez (16), Rubén García (14), Ante Budimir (17), Victor Munoz (21)
Celta Vigo (3-4-2-1): Ionut Radu (13), Manu Fernandez (12), Joseph Aidoo (4), Marcos Alonso (20), Sergio Carreira (5), Damian Rodriguez (14), Ilaix Moriba (6), Mihailo Ristić (21), Ferran Jutglà (9), Bryan Zaragoza (15), Borja Iglesias (7)


| Thay người | |||
| 72’ | Ruben Garcia Raul | 61’ | Manu Fernandez Óscar Mingueza |
| 82’ | Asier Osambela Juan Cruz | 61’ | Damian Rodriguez Hugo Sotelo |
| 82’ | Victor Munoz Kike Barja | 75’ | Bryan Zaragoza Pablo Duran |
| 89’ | Lucas Torro Iker Benito | 81’ | Borja Iglesias Iago Aspas |
| 89’ | Abel Bretones Sheraldo Becker | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Herrando | Iván Villar | ||
Iker Benito | Óscar Mingueza | ||
Juan Cruz | Carlos Domínguez | ||
Aitor Fernández | Fran Beltrán | ||
Dimitrios Stamatakis | Franco Cervi | ||
Iker Muñoz | Miguel Roman Gonzalez | ||
Raul | Hugo Sotelo | ||
Kike Barja | Hugo Álvarez | ||
Sheraldo Becker | Iago Aspas | ||
Pablo Duran | |||
Yoel Lago | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Valentin Rosier Chấn thương gân kheo | Carl Starfelt Không xác định | ||
Aimar Oroz Chấn thương bàn chân | Williot Swedberg Chấn thương mắt cá | ||
Jones El-Abdellaoui Mihailo Ristic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 9 | 2 | 2 | 15 | 29 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | H T T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
