Số lượng khán giả hôm nay là 22010.
Aitor Paredes 9 | |
Ruben Garcia 34 | |
Adama Boiro 53 | |
Alex Berenguer (Thay: Inaki Williams) 60 | |
Robert Navarro (Thay: Oihan Sancet) 60 | |
Alejandro Rego (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 60 | |
Jon Moncayola 67 | |
Jesus Areso (Thay: Andoni Gorosabel) 69 | |
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Robert Navarro) 71 | |
Alex Berenguer 73 | |
Alejandro Catena 73 | |
Enrique Barja (Thay: Ruben Garcia) 76 | |
Raul Garcia (Thay: Ante Budimir) 76 | |
Jorge Herrando 77 | |
Raul Garcia (Thay: Ante Budimir) 79 | |
Moi Gomez (Thay: Aimar Oroz) 83 | |
Inigo Arguibide (Thay: Valentin Rosier) 86 | |
Nico Serrano (Thay: Nico Williams) 90 |
Thống kê trận đấu Osasuna vs Athletic Club


Diễn biến Osasuna vs Athletic Club
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Osasuna: 48%, Athletic Club: 52%.
Trọng tài thổi phạt khi Nico Serrano từ Athletic Club phạm lỗi với Javi Galan.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Mikel Jauregizar từ Athletic Club phạm lỗi với Lucas Torro.
Jorge Herrando chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alejandro Rego bị chặn lại.
Jorge Herrando chặn cú sút thành công.
Cú sút của Robert Navarro bị chặn lại.
Đường chuyền của Nico Serrano từ Athletic Club thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jorge Herrando giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Athletic Club.
Cơ hội đến với Raul Garcia từ Osasuna nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Pha tạt bóng của Javi Galan từ Osasuna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Osasuna vs Athletic Club
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Rubén García (14), Aimar Oroz (10), Victor Munoz (21), Ante Budimir (17)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Andoni Gorosabel (2), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Adama Boiro (19), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Mikel Jauregizar (18), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 76’ | Ante Budimir Raul | 60’ | Oihan Sancet Robert Navarro |
| 76’ | Ruben Garcia Kike Barja | 60’ | Inigo Ruiz de Galarreta Alejandro Rego Mora |
| 83’ | Aimar Oroz Moi Gómez | 60’ | Inaki Williams Álex Berenguer |
| 86’ | Valentin Rosier Inigo Arguibide | 69’ | Andoni Gorosabel Jesús Areso |
| 90’ | Nico Williams Nicolás Serrano | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Cruz | Álex Padilla | ||
Aitor Fernández | Iker Monreal | ||
Dimitrios Stamatakis | Mikel Vesga | ||
Inigo Arguibide | Unai Gómez | ||
Iker Muñoz | Robert Navarro | ||
Asier Osambela | Alejandro Rego Mora | ||
Raul | Selton Sanchez | ||
Kike Barja | Nicolás Serrano | ||
Moi Gómez | Urko Izeta | ||
Sheraldo Becker | Álex Berenguer | ||
Iñigo Lekue | |||
Jesús Areso | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abel Bretones Kỷ luật | Yeray Álvarez Không xác định | ||
Flavien Boyomo Không xác định | Unai Egiluz Chấn thương dây chằng chéo | ||
Iker Benito Chấn thương dây chằng chéo | Aymeric Laporte Chấn thương cơ | ||
Yuri Berchiche Chấn thương gân kheo | |||
Beñat Prados Chấn thương mắt cá | |||
Maroan Sannadi Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Osasuna vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Osasuna
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 5 | 9 | 6 | 1 | 24 | B T B H H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 10 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 11 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -6 | 21 | T B B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
