V À A A O O O - Oswin Appollis đã ghi bàn!
Relebohile Mofokeng (Kiến tạo: Tshepang Moremi) 16 | |
Oswin Appollis (Kiến tạo: Deon Hotto) 30 | |
(og) Edward Maova 36 | |
Siphesile Msomi (Thay: Ayabulela Maxwele) 46 | |
Nhlanhla Gasa (Thay: Nduduzo Sibiya) 46 | |
Osborn Maluleke (Thay: Mfanuvela Mafuleka) 46 | |
Relebohile Mofokeng 61 | |
Isaac Cisse (Thay: Angelo Van Rooi) 62 | |
Sabelo Sithole (Thay: Ayanda Jiyane) 62 | |
Patrick Maswanganyi (Thay: Tshepang Moremi) 67 | |
Nkosikhona Ndaba (Thay: Deon Hotto) 67 | |
Sipho Mbule (Thay: Thalente Mbatha) 67 | |
Lebone Seema 76 | |
Dean van Rooyen (Thay: Kamogelo Sebelebele) 77 | |
Andre De Jong (Thay: Yanela Mbuthuma) 77 | |
Khulekani Shezi 86 | |
Oswin Appollis 90+3' |
Thống kê trận đấu Orlando Pirates vs Lamontville Golden Arrows


Diễn biến Orlando Pirates vs Lamontville Golden Arrows
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Khulekani Shezi.
Yanela Mbuthuma rời sân và được thay thế bởi Andre De Jong.
Kamogelo Sebelebele rời sân và được thay thế bởi Dean van Rooyen.
Thẻ vàng cho Lebone Seema.
Thalente Mbatha rời sân và được thay thế bởi Sipho Mbule.
Deon Hotto rời sân và được thay thế bởi Nkosikhona Ndaba.
Tshepang Moremi rời sân và được thay thế bởi Patrick Maswanganyi.
Ayanda Jiyane rời sân và được thay thế bởi Sabelo Sithole.
Angelo Van Rooi rời sân và được thay thế bởi Isaac Cisse.
V À A A O O O - Relebohile Mofokeng ghi bàn!
Mfanuvela Mafuleka rời sân và được thay thế bởi Osborn Maluleke.
Nduduzo Sibiya rời sân và được thay thế bởi Nhlanhla Gasa.
Ayabulela Maxwele rời sân và được thay thế bởi Siphesile Msomi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Edward Maova đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Ayabulela Maxwele đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Deon Hotto đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Orlando Pirates vs Lamontville Golden Arrows
Orlando Pirates (4-2-3-1): Sipho Chaine (24), Kamogelo Sebelebele (36), Lebone Seema (33), Nkosinathi Sibisi (5), Deon Hotto (7), Masindi Nemtajela (15), Thalente Mbatha (16), Relebohile Ratomo (38), Oswin Appollis (12), Tshepang Moremi (11), Yanela Mbuthuma (9)
Lamontville Golden Arrows (4-3-3): Edward Maova (34), Khulekani Shezi (52), Ayanda Jiyane (4), Ntandoyenkosi Mabaso (38), Mfanuvela Mafuleka (51), Nhlanhla Zwane (41), Nqobeko Dlamini (24), Ayabulela Maxwele (25), Angelo Van Rooi (14), Sede Junior Dion (18), Nduduzo Sibiya (11)


| Thay người | |||
| 67’ | Tshepang Moremi Patrick Maswanganyi | 46’ | Nduduzo Sibiya Nhlanhla Gasa |
| 67’ | Thalente Mbatha Sipho Mbule | 46’ | Mfanuvela Mafuleka Osborn Maluleke |
| 67’ | Deon Hotto Nkosikhona Ndaba | 46’ | Ayabulela Maxwele Siphesihle Msomi |
| 77’ | Yanela Mbuthuma Andre De Jong | 62’ | Angelo Van Rooi Isaac Cisse |
| 77’ | Kamogelo Sebelebele Dean David Van Rooyen | 62’ | Ayanda Jiyane Sabelo Sithole |
| Cầu thủ dự bị | |||
Melusi Nkazimulo Buthelezi | Xolani Ngcobo | ||
Mpho Chabatsane | Isaac Cisse | ||
Andre De Jong | Nhlanhla Gasa | ||
Evidence Makgopa | David Thokozani Lukhele | ||
Makhehlene Makhaula | Osborn Maluleke | ||
Patrick Maswanganyi | Siphesihle Msomi | ||
Sipho Mbule | Bongani Cele | ||
Nkosikhona Ndaba | Lungelo Nguse | ||
Dean David Van Rooyen | Sabelo Sithole | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando Pirates
Thành tích gần đây Lamontville Golden Arrows
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 17 | 5 | 1 | 30 | 56 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 17 | 4 | 3 | 36 | 55 | T H T T H | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 11 | 42 | B T T T T | |
| 4 | 24 | 11 | 6 | 7 | 3 | 39 | H T T H H | |
| 5 | 24 | 10 | 8 | 6 | 7 | 38 | H H B H T | |
| 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 3 | 35 | H B T B B | |
| 7 | 23 | 8 | 9 | 6 | 3 | 33 | B H B T H | |
| 8 | 24 | 9 | 4 | 11 | -2 | 31 | T H T B T | |
| 9 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | H H H T B | |
| 10 | 23 | 6 | 9 | 8 | -4 | 27 | H H T B H | |
| 11 | 24 | 6 | 9 | 9 | -7 | 27 | B B B T H | |
| 12 | 24 | 7 | 4 | 13 | -8 | 25 | B H B B B | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -13 | 24 | H B B T H | |
| 14 | 24 | 4 | 7 | 13 | -17 | 19 | T B B B H | |
| 15 | 24 | 5 | 4 | 15 | -22 | 19 | T B B B H | |
| 16 | 23 | 3 | 8 | 12 | -15 | 17 | H H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch