Joran Gerbet vào sân thay cho Ivan Angulo của Orlando.
Zane Monlouis (Thay: Richie Laryea) 22 | |
Cesar Araujo 33 | |
Alex Freeman (Kiến tạo: Kyle Smith) 35 | |
Rafael Santos 57 | |
Martin Ojeda (Kiến tạo: Cesar Araujo) 63 | |
Ola Brynhildsen (Thay: Alonso Coello) 65 | |
Luis Muriel (Thay: Marco Pasalic) 65 | |
Matthew Longstaff (Thay: Henry Wingo) 65 | |
Tyrese Spicer (Thay: Markus Cimermancic) 65 | |
Sigurd Rosted (Kiến tạo: Federico Bernardeschi) 72 | |
Eduard Atuesta 73 | |
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Martin Ojeda) 80 | |
Dagur Dan Thorhallsson (Kiến tạo: Luis Muriel) 81 | |
Deybi Flores 86 | |
Joran Gerbet (Thay: Ivan Angulo) 90 | |
Gustavo Carballo (Thay: Ramiro Enrique) 90 |
Thống kê trận đấu Orlando City vs Toronto FC


Diễn biến Orlando City vs Toronto FC
Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại sân Inter&Co với Gustavo Caraballo thay thế Ramiro Enrique.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Orlando.
Toronto có một quả ném biên nguy hiểm.
Jose Da Silva trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Orlando.
Jose Da Silva chỉ định một quả ném biên cho Toronto, gần khu vực của Orlando.
V À A A O O O! Deybi Flores rút ngắn tỷ số xuống còn 4-2.
Đá phạt ở vị trí tốt cho Orlando!
Jose Da Silva chỉ định một quả đá phạt cho Orlando ở phần sân nhà của họ.
Luis Muriel đã có pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.
V À A A O O O! Orlando nâng tỷ số lên 4-1 nhờ công của Dagur Dan Thorhallsson.
Pedro Gallese của Orlando đã trở lại thi đấu sau một cú va chạm nhẹ.
Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Dagur Dan Thorhallsson thay thế Martin Ojeda.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Pedro Gallese của Orlando, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Ném biên cho Toronto tại Sân vận động Inter&Co.
Ném biên cho Toronto.
Đá phạt cho Orlando ở phần sân nhà của họ.
Eduard Atuesta của Orlando bị Jose Da Silva phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đội hình xuất phát Orlando City vs Toronto FC
Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Kyle Smith (24), Rodrigo Schlegel (15), Rafael Santos (3), Rafael Santos (3), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Eduard Atuesta (20), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Ramiro Enrique (7)
Toronto FC (4-4-2): Sean Johnson (1), Richie Laryea (22), Richie Laryea (22), Sigurd Rosted (17), Kevin Long (5), Henry Wingo (2), Federico Bernardeschi (10), Alonso Coello (14), Deybi Flores (20), Markus Cimermancic (71), Jonathan Osorio (21), Theo Corbeanu (7), Theo Corbeanu (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Marco Pasalic Luis Muriel | 22’ | Richie Laryea Zane Monlouis |
| 80’ | Martin Ojeda Dagur Dan Thorhallsson | 65’ | Henry Wingo Matty Longstaff |
| 90’ | Ramiro Enrique Gustavo Caraballo | 65’ | Markus Cimermancic Tyrese Spicer |
| 90’ | Ivan Angulo Joran Gerbet | 65’ | Henry Wingo Matty Longstaff |
| 90’ | Ramiro Enrique Gustavo Caraballo | 65’ | Alonso Coello Ola Brynhildsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Otero | Matty Longstaff | ||
Thomas Williams | Luka Gavran | ||
Dagur Dan Thorhallsson | Kosi Thompson | ||
Shak Mohammed | Deandre Kerr | ||
Luis Muriel | Kobe Franklin | ||
Colin Guske | Lazar Stefanovic | ||
Gustavo Caraballo | Tyrese Spicer | ||
Joran Gerbet | Matty Longstaff | ||
Zakaria Taifi | Ola Brynhildsen | ||
Gustavo Caraballo | Zane Monlouis | ||
Nhận định Orlando City vs Toronto FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây Toronto FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
