Đá phạt cho Orlando.
Marco Pasalic (Kiến tạo: Martin Ojeda) 8 | |
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner) 23 | |
Cesar Araujo 31 | |
Mikael Uhre 33 | |
Daniel Gazdag (Kiến tạo: Quinn Sullivan) 48 | |
Mikael Uhre 51 | |
Luis Muriel (Thay: Ramiro Enrique) 56 | |
Alex Freeman (Thay: Dagur Dan Thorhallsson) 56 | |
Jovan Lukic 58 | |
Tai Baribo (Kiến tạo: Francis Westfield) 64 | |
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo) 71 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Mikael Uhre) 71 | |
Joran Gerbet (Thay: Eduard Atuesta) 71 | |
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel) 79 | |
Nicolas Rodriguez (Thay: Ivan Angulo) 80 | |
Ian Glavinovich (Thay: Daniel Gazdag) 84 | |
Olivier Mbaizo (Thay: Francis Westfield) 88 |
Thống kê trận đấu Orlando City vs Philadelphia Union


Diễn biến Orlando City vs Philadelphia Union
Phạt góc cho Philadelphia.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Orlando.
Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ tư với Olivier Mbaizo thay thế Francis Westfield.
Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Ném biên cho Orlando ở phần sân của họ.
Đội khách thay Daniel Gazdag bằng Ian Glavinovich.
Bóng an toàn khi Orlando được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Liệu Orlando có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?
Rubiel Vazquez trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại sân Inter&Co với Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Ivan Angulo.
Luis Muriel đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
Marco Pasalic đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-4.
Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.
Phạt góc cho Orlando.
Phạt góc cho Philadelphia.
Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.
Đội hình xuất phát Orlando City vs Philadelphia Union
Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Rafael Santos (3), Rafael Santos (3), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Ramiro Enrique (7)
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Dániel Gazdag (10), Dániel Gazdag (10), Mikael Uhre (7), Tai Baribo (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Ramiro Enrique Luis Muriel | 71’ | Tai Baribo Chris Donovan |
| 56’ | Dagur Dan Thorhallsson Alex Freeman | 71’ | Mikael Uhre Alejandro Bedoya |
| 71’ | Eduard Atuesta Joran Gerbet | 84’ | Daniel Gazdag Ian Glavinovich |
| 80’ | Ivan Angulo Nicolas Rodriguez | 88’ | Francis Westfield Olivier Mbaizo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Otero | Andrew Rick | ||
Luis Muriel | Cavan Sullivan | ||
Kyle Smith | Jesus Bueno | ||
Joran Gerbet | Chris Donovan | ||
Alex Freeman | Olivier Mbaizo | ||
David Brekalo | Neil Pierre | ||
Nicolas Rodriguez | Jeremy Rafanello | ||
Gustavo Carballo | Ian Glavinovich | ||
Colin Guske | Alejandro Bedoya | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch