Thứ Bảy, 30/08/2025
Marco Pasalic (Kiến tạo: Martin Ojeda)
8
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner)
23
Cesar Araujo
31
Mikael Uhre
33
Daniel Gazdag (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
48
Mikael Uhre
51
Luis Muriel (Thay: Ramiro Enrique)
56
Alex Freeman (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
56
Jovan Lukic
58
Tai Baribo (Kiến tạo: Francis Westfield)
64
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
71
Alejandro Bedoya (Thay: Mikael Uhre)
71
Joran Gerbet (Thay: Eduard Atuesta)
71
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
79
Nicolas Rodriguez (Thay: Ivan Angulo)
80
Ian Glavinovich (Thay: Daniel Gazdag)
84
Olivier Mbaizo (Thay: Francis Westfield)
88

Thống kê trận đấu Orlando City vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Philadelphia Union
Philadelphia Union
54 Kiểm soát bóng 46
5 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Philadelphia Union

Tất cả (120)
90+6'

Đá phạt cho Orlando.

90+4'

Phạt góc cho Philadelphia.

90+2'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando.

90'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando ở phần sân của họ.

90'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

89'

Đá phạt cho Orlando.

88'

Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ tư với Olivier Mbaizo thay thế Francis Westfield.

88'

Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

87'

Ném biên cho Orlando ở phần sân của họ.

85'

Đội khách thay Daniel Gazdag bằng Ian Glavinovich.

84'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Liệu Orlando có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

82'

Rubiel Vazquez trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

81'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

80'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại sân Inter&Co với Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Ivan Angulo.

79'

Luis Muriel đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

79' Marco Pasalic đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-4.

Marco Pasalic đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-4.

79'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

77'

Phạt góc cho Orlando.

76'

Phạt góc cho Philadelphia.

76'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Philadelphia Union

Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Rafael Santos (3), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Ramiro Enrique (7)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Dániel Gazdag (10), Mikael Uhre (7), Tai Baribo (9)

Orlando City
Orlando City
4-2-3-1
1
Pedro Gallese
17
Dagur Dan Thorhallsson
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
3
Rafael Santos
20
Eduard Atuesta
5
Cesar Araujo
87
Marco Pašalić
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
7
Ramiro Enrique
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
10
Dániel Gazdag
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
27
Kai Wagner
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
39
Francis Westfield
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
56’
Ramiro Enrique
Luis Muriel
71’
Tai Baribo
Chris Donovan
56’
Dagur Dan Thorhallsson
Alex Freeman
71’
Mikael Uhre
Alejandro Bedoya
71’
Eduard Atuesta
Joran Gerbet
84’
Daniel Gazdag
Ian Glavinovich
80’
Ivan Angulo
Nicolas Rodriguez
88’
Francis Westfield
Olivier Mbaizo
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Andrew Rick
Luis Muriel
Cavan Sullivan
Kyle Smith
Jesus Bueno
Joran Gerbet
Chris Donovan
Alex Freeman
Olivier Mbaizo
David Brekalo
Neil Pierre
Nicolas Rodriguez
Jeremy Rafanello
Gustavo Carballo
Ian Glavinovich
Colin Guske
Alejandro Bedoya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
24/07 - 2022
11/09 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
12/05 - 2024
03/10 - 2024
23/02 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow