Chủ Nhật, 30/11/2025
Marco Pasalic (Kiến tạo: Martin Ojeda)
8
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner)
23
Cesar Araujo
31
Mikael Uhre
33
Daniel Gazdag (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
48
Mikael Uhre
51
Luis Muriel (Thay: Ramiro Enrique)
56
Alex Freeman (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
56
Jovan Lukic
58
Tai Baribo (Kiến tạo: Francis Westfield)
64
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
71
Alejandro Bedoya (Thay: Mikael Uhre)
71
Joran Gerbet (Thay: Eduard Atuesta)
71
Marco Pasalic (Kiến tạo: Luis Muriel)
79
Nicolas Rodriguez (Thay: Ivan Angulo)
80
Ian Glavinovich (Thay: Daniel Gazdag)
84
Olivier Mbaizo (Thay: Francis Westfield)
88

Thống kê trận đấu Orlando City vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Philadelphia Union
Philadelphia Union
54 Kiểm soát bóng 46
5 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Philadelphia Union

Tất cả (120)
90+6'

Đá phạt cho Orlando.

90+4'

Phạt góc cho Philadelphia.

90+2'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando.

90'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Orlando ở phần sân của họ.

90'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

89'

Đá phạt cho Orlando.

88'

Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ tư với Olivier Mbaizo thay thế Francis Westfield.

88'

Orlando được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

87'

Ném biên cho Orlando ở phần sân của họ.

85'

Đội khách thay Daniel Gazdag bằng Ian Glavinovich.

84'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Liệu Orlando có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

82'

Rubiel Vazquez trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

81'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

80'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại sân Inter&Co với Nicolas Santiago Rodriguez Calderon thay thế Ivan Angulo.

79'

Luis Muriel đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

79' Marco Pasalic đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-4.

Marco Pasalic đưa bóng vào lưới và rút ngắn tỷ số xuống còn 2-4.

79'

Orlando được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

77'

Phạt góc cho Orlando.

76'

Phạt góc cho Philadelphia.

76'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Philadelphia Union

Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Dagur Dan Thorhallsson (17), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), Rafael Santos (3), Rafael Santos (3), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Ramiro Enrique (7)

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Dániel Gazdag (10), Dániel Gazdag (10), Mikael Uhre (7), Tai Baribo (9)

Orlando City
Orlando City
4-2-3-1
1
Pedro Gallese
17
Dagur Dan Thorhallsson
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
3
Rafael Santos
3
Rafael Santos
20
Eduard Atuesta
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
7
Ramiro Enrique
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
10
Dániel Gazdag
10
Dániel Gazdag
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
27
Kai Wagner
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
39
Francis Westfield
18
Andre Blake
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
56’
Ramiro Enrique
Luis Muriel
71’
Tai Baribo
Chris Donovan
56’
Dagur Dan Thorhallsson
Alex Freeman
71’
Mikael Uhre
Alejandro Bedoya
71’
Eduard Atuesta
Joran Gerbet
84’
Daniel Gazdag
Ian Glavinovich
80’
Ivan Angulo
Nicolas Rodriguez
88’
Francis Westfield
Olivier Mbaizo
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Andrew Rick
Luis Muriel
Cavan Sullivan
Kyle Smith
Jesus Bueno
Joran Gerbet
Chris Donovan
Alex Freeman
Olivier Mbaizo
David Brekalo
Neil Pierre
Nicolas Rodriguez
Jeremy Rafanello
Gustavo Carballo
Ian Glavinovich
Colin Guske
Alejandro Bedoya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
24/07 - 2022
11/09 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
12/05 - 2024
03/10 - 2024
23/02 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow