Chủ Nhật, 30/11/2025
Marco Pasalic
19
Rodrigo Adrian Schlegel
31
Wikelman Carmona (Thay: Ronald Donkor)
45
Serge Ngoma
46
Rodrigo Adrian Schlegel
56
Rafael Santos (Thay: Marco Pasalic)
61
Julian Hall (Thay: Serge Ngoma)
62
Peter Stroud
64
Duncan McGuire (Thay: Luis Muriel)
68
Cameron Harper (Thay: Peter Stroud)
78
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
79
Ramiro Enrique (Thay: Dagur Dan Thorhallsson)
79
Wiktor Bogacz (Thay: Julian Hall)
79
Eduard Atuesta (Thay: Martin Ojeda)
81
Omar Valencia
89

Thống kê trận đấu Orlando City vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
New York Red Bulls
New York Red Bulls
64 Kiểm soát bóng 36
6 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs New York Red Bulls

Tất cả (108)
90+7'

Christopher Penso trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

90+7'

Emil Forsberg của New York có cú sút nhưng không trúng đích.

90+5'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.

90+4'

Đội nhà có một quả phát bóng lên tại Orlando, FL.

90+3'

Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Orlando không?

90+3'

Orlando có một quả phát bóng lên.

90+1'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.

89' Omar Valencia bị phạt thẻ cho đội khách.

Omar Valencia bị phạt thẻ cho đội khách.

87'

Christopher Penso trao cho Orlando một quả phát bóng lên.

85'

Orlando được trao một quả đá phạt ở phần sân của họ.

82'

Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Ramiro Enrique thay thế Martin Ojeda.

82'

Phát bóng lên cho Orlando tại Inter&Co Stadium.

81'

Phát bóng lên cho Orlando tại Inter&Co Stadium.

81'

Eduard Atuesta vào sân thay cho Dagur Dan Thorhallsson cho Orlando.

80'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York.

79'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại sân Inter&Co với việc Kyle Smith thay thế Ivan Angulo.

78'

Wiktor Bogacz thay thế Julian Hall cho New York tại Inter&Co Stadium.

78'

Pedro Gallese đã trở lại sân.

78'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân Inter&Co với việc Cameron Harper thay thế Peter Stroud.

77'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Orlando, FL để kiểm tra Pedro Gallese, người đang nhăn nhó vì đau.

76'

Wikelman Carmona của New York tiến về phía khung thành tại Inter&Co Stadium. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát Orlando City vs New York Red Bulls

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Robin Jansson (6), Rodrigo Schlegel (15), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Dagur Dan Thorhallsson (17), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9)

New York Red Bulls (3-5-2): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Noah Eile (3), Tim Parker (26), Serge Ngoma (81), Ronald Donkor (48), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Omar Valencia (5), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Orlando City
Orlando City
4-4-2
1
Pedro Gallese
30
Alex Freeman
6
Robin Jansson
15
Rodrigo Schlegel
4
David Brekalo
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
35
Joran Gerbet
17
Dagur Dan Thorhallsson
77
Ivan Angulo
10
Martin Ojeda
9
Luis Muriel
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
5
Omar Valencia
8
Peter Stroud
20
Felipe Carballo
48
Ronald Donkor
81
Serge Ngoma
26
Tim Parker
3
Noah Eile
12
Dylan Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-5-2
Thay người
61’
Marco Pasalic
Rafael Santos
45’
Ronald Donkor
Wikelman Carmona
61’
Marco Pasalic
Rafael Santos
62’
Wiktor Bogacz
Julian Hall
68’
Luis Muriel
Duncan McGuire
78’
Peter Stroud
Cameron Harper
79’
Ivan Angulo
Kyle Smith
79’
Julian Hall
Wiktor Bogacz
79’
Dagur Dan Thorhallsson
Ramiro Enrique
81’
Martin Ojeda
Eduard Atuesta
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Anthony Marcucci
Kyle Smith
Sean Nealis
Thomas Williams
Wikelman Carmona
Cesar Araujo
Cameron Harper
Eduard Atuesta
Julian Hall
Rafael Santos
Mohammed Sofo
Duncan McGuire
Dennis Gjengaar
Shak Mohammed
Alexander Hack
Ramiro Enrique
Wiktor Bogacz
Cesar Araujo
Rafael Santos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/04 - 2022
14/08 - 2022
26/02 - 2023
04/06 - 2023
31/03 - 2024
02/06 - 2024
MLS Cup
01/12 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
16/03 - 2025
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow