Christopher Penso trao cho Orlando một quả phát bóng lên.
Marco Pasalic 19 | |
Rodrigo Adrian Schlegel 31 | |
Wikelman Carmona (Thay: Ronald Donkor) 45 | |
Serge Ngoma 46 | |
Rodrigo Adrian Schlegel 56 | |
Rafael Santos (Thay: Marco Pasalic) 61 | |
Julian Hall (Thay: Serge Ngoma) 62 | |
Peter Stroud 64 | |
Duncan McGuire (Thay: Luis Muriel) 68 | |
Cameron Harper (Thay: Peter Stroud) 78 | |
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo) 79 | |
Ramiro Enrique (Thay: Dagur Dan Thorhallsson) 79 | |
Wiktor Bogacz (Thay: Julian Hall) 79 | |
Eduard Atuesta (Thay: Martin Ojeda) 81 | |
Omar Valencia 89 |
Thống kê trận đấu Orlando City vs New York Red Bulls


Diễn biến Orlando City vs New York Red Bulls
Emil Forsberg của New York có cú sút nhưng không trúng đích.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.
Đội nhà có một quả phát bóng lên tại Orlando, FL.
Liệu New York có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Orlando không?
Orlando có một quả phát bóng lên.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Orlando.
Omar Valencia bị phạt thẻ cho đội khách.
Christopher Penso trao cho Orlando một quả phát bóng lên.
Orlando được trao một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Oscar Pareja (Orlando) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Ramiro Enrique thay thế Martin Ojeda.
Phát bóng lên cho Orlando tại Inter&Co Stadium.
Phát bóng lên cho Orlando tại Inter&Co Stadium.
Eduard Atuesta vào sân thay cho Dagur Dan Thorhallsson cho Orlando.
Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York.
Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại sân Inter&Co với việc Kyle Smith thay thế Ivan Angulo.
Wiktor Bogacz thay thế Julian Hall cho New York tại Inter&Co Stadium.
Pedro Gallese đã trở lại sân.
Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân Inter&Co với việc Cameron Harper thay thế Peter Stroud.
Trận đấu tạm dừng ngắn tại Orlando, FL để kiểm tra Pedro Gallese, người đang nhăn nhó vì đau.
Wikelman Carmona của New York tiến về phía khung thành tại Inter&Co Stadium. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Đội hình xuất phát Orlando City vs New York Red Bulls
Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Robin Jansson (6), Rodrigo Schlegel (15), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Dagur Dan Thorhallsson (17), Ivan Angulo (77), Martin Ojeda (10), Luis Muriel (9)
New York Red Bulls (3-5-2): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Noah Eile (3), Tim Parker (26), Serge Ngoma (81), Ronald Donkor (48), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Omar Valencia (5), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)


| Thay người | |||
| 61’ | Marco Pasalic Rafael Santos | 45’ | Ronald Donkor Wikelman Carmona |
| 61’ | Marco Pasalic Rafael Santos | 62’ | Wiktor Bogacz Julian Hall |
| 68’ | Luis Muriel Duncan McGuire | 78’ | Peter Stroud Cameron Harper |
| 79’ | Ivan Angulo Kyle Smith | 79’ | Julian Hall Wiktor Bogacz |
| 79’ | Dagur Dan Thorhallsson Ramiro Enrique | ||
| 81’ | Martin Ojeda Eduard Atuesta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Otero | Anthony Marcucci | ||
Kyle Smith | Sean Nealis | ||
Thomas Williams | Wikelman Carmona | ||
Cesar Araujo | Cameron Harper | ||
Eduard Atuesta | Julian Hall | ||
Rafael Santos | Mohammed Sofo | ||
Duncan McGuire | Dennis Gjengaar | ||
Shak Mohammed | Alexander Hack | ||
Ramiro Enrique | Wiktor Bogacz | ||
Cesar Araujo | |||
Rafael Santos | |||
Nhận định Orlando City vs New York Red Bulls
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orlando City
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
