Chủ Nhật, 31/08/2025
Robin Jansson (Kiến tạo: David Brekalo)
36
Strahinja Tanasijevic
39
Tayvon Gray (Thay: Strahinja Tanasijevic)
46
Julian Fernandez (Thay: Agustin Ojeda)
46
Cesar Araujo
60
Ramiro Enrique (Thay: Luis Muriel)
64
Monsef Bakrar (Thay: Maxi Moralez)
70
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
74
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Marco Pasalic)
74
Nicolas Rodriguez (Thay: Martin Ojeda)
84
Aiden O'Neill
85
Jonathan Shore (Thay: Aiden O'Neill)
85
Seymour Reid (Thay: Hannes Wolf)
86
(og) Kyle Smith
87
Alonso Martinez (Kiến tạo: Julian Fernandez)
90+1'

Thống kê trận đấu Orlando City vs New York City FC

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
New York City FC
New York City FC
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs New York City FC

Tất cả (116)
90+4'

New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho một quả ném biên của Orlando ở phần sân của New York City.

90+2'

Tại Orlando, FL, Orlando tiến lên phía trước qua Alex Freeman. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.

90+1'

Julian Fernandez đã có một pha kiến tạo ở đó.

90+1' V À O O O! New York City đã vượt lên dẫn trước nhờ cú sút của Alonso Martinez.

V À O O O! New York City đã vượt lên dẫn trước nhờ cú sút của Alonso Martinez.

90'

Orlando được hưởng phạt góc.

90'

Jair Antonio Marrufo ra hiệu cho Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

Liệu New York City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Orlando không?

89'

Phát bóng lên cho New York City tại sân Inter&Co.

89'

Eduard Atuesta của Orlando bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

87' Phản lưới nhà! Kyle Smith ghi bàn vào lưới nhà để cân bằng tỷ số 1-1.

Phản lưới nhà! Kyle Smith ghi bàn vào lưới nhà để cân bằng tỷ số 1-1.

87'

New York City được hưởng một quả phạt góc do Jair Antonio Marrufo trao.

86'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay người thứ năm, với Seymour Reid thay thế Hannes Wolf.

85'

Đội khách đã thay thế Aiden O'Neill bằng Jonathan Shore. Đây là sự thay người thứ tư hôm nay của Pascal Jansen.

85' Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng từ Jair Antonio Marrufo.

Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng từ Jair Antonio Marrufo.

85'

Jair Antonio Marrufo báo hiệu một quả đá phạt cho Orlando.

84'

Nicolas Santiago Rodriguez Calderon vào sân thay cho Martin Ojeda của Orlando.

83'

Ném biên cho Orlando.

82'

Jair Antonio Marrufo cho đội khách hưởng quả ném biên.

81'

New York City được hưởng quả đá phạt.

80'

Ném biên ở vị trí cao trên sân cho New York City tại Orlando, FL.

Đội hình xuất phát Orlando City vs New York City FC

Orlando City (4-4-2): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Marco Pašalić (87), Eduard Atuesta (20), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9), Martin Ojeda (10)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Strahinja Tanasijevic (19), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

Orlando City
Orlando City
4-4-2
1
Pedro Gallese
30
Alex Freeman
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
87
Marco Pašalić
20
Eduard Atuesta
5
Cesar Araujo
77
Ivan Angulo
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
26
Agustin Ojeda
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
10
Maxi Moralez
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
19
Strahinja Tanasijevic
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
64’
Luis Muriel
Ramiro Enrique
46’
Strahinja Tanasijevic
Tayvon Gray
74’
Ivan Angulo
Kyle Smith
46’
Agustin Ojeda
Julian Fernandez
74’
Marco Pasalic
Dagur Dan Thorhallsson
70’
Maxi Moralez
Monsef Bakrar
84’
Martin Ojeda
Nicolas Rodriguez
85’
Aiden O'Neill
Jonathan Shore
86’
Hannes Wolf
Seymour Reid
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Tomas Romero
Kyle Smith
Tayvon Gray
Zakaria Taifi
Jonathan Shore
Rafael Santos
Maximo Carrizo
Dagur Dan Thorhallsson
Monsef Bakrar
Ramiro Enrique
Julian Fernandez
Colin Guske
Nico Cavallo
Gustavo Caraballo
Seymour Reid
Nicolas Rodriguez
Sebastiano Musu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/05 - 2021
26/07 - 2021
29/08 - 2022
03/10 - 2022
18/05 - 2023
21/09 - 2023
29/06 - 2024
21/07 - 2024
09/03 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
18/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow