Chủ Nhật, 31/08/2025
Martin Ojeda (Kiến tạo: Cesar Araujo)
24
Martin Ojeda (Kiến tạo: Joran Gerbet)
33
Alhassan Yusuf (Kiến tạo: Ilay Feingold)
38
Matt Polster (Kiến tạo: Carles Gil)
44
(Pen) Martin Ojeda
55
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Joran Gerbet)
69
Luis Diaz (Thay: Tanner Beason)
70
Wyatt Omsberg (Thay: Mamadou Fofana)
70
Duncan McGuire (Thay: Luis Muriel)
73
Ramiro Enrique (Thay: Ivan Angulo)
74
David Brekalo
76
Cesar Araujo
77
Pedro Gallese
80
(Pen) Carles Gil
85
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
87
Rafael Santos (Thay: Rodrigo Adrian Schlegel)
87
Brandon Bye (Thay: Ilay Feingold)
88
Keegan Hughes (Thay: Ignatius Ganago)
90
Aljaz Ivacic
90+1'

Thống kê trận đấu Orlando City vs New England Revolution

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
New England Revolution
New England Revolution
43 Kiểm soát bóng 57
5 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs New England Revolution

Tất cả (103)
90+12'

Tại Orlando, FL, Alhassan Yusuf (New England) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+12'

Bóng đi ra ngoài sân và Orlando được hưởng một quả phát bóng lên.

90+11'

New England được hưởng quả đá phạt.

90+11' Dagur Dan Thorhallsson (Orlando) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

Dagur Dan Thorhallsson (Orlando) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thêm thẻ vàng thứ hai.

90+10'

Đội khách có quả phát bóng lên tại Orlando, FL.

90+9'

Tại Orlando, FL, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+8' Aljaz Ivacic (New England) nhận thẻ vàng.

Aljaz Ivacic (New England) nhận thẻ vàng.

90+7'

Bóng đi ra ngoài sân và New England có quả phát bóng lên.

90+7'

Orlando được hưởng quả phạt góc.

90+7'

Martin Ojeda (Orlando) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không chính xác.

90+7'

New England có một quả phát bóng lên.

90+3'

Đội khách đã thay Ignatius Kpene Ganago bằng Keegan Hughes. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Caleb Porter.

90+3'

New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+1' Aljaz Ivacic (New England) nhận thẻ vàng.

Aljaz Ivacic (New England) nhận thẻ vàng.

90+1'

Đội khách đã thay Ignatius Kpene Ganago bằng Keegan Hughes. Đây là sự thay đổi người thứ năm của Caleb Porter trong ngày hôm nay.

90+1'

Orlando bị thổi phạt việt vị.

85' Trận đấu hiện tại đã cân bằng 3-3 nhờ quả phạt đền của Carles Gil.

Trận đấu hiện tại đã cân bằng 3-3 nhờ quả phạt đền của Carles Gil.

80' Pedro Gallese của Orlando đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Pedro Gallese của Orlando đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

79'

New England được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Orlando, FL.

78'

Tại Orlando, FL, đội khách được hưởng quả đá phạt.

78'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Orlando City vs New England Revolution

Orlando City (4-2-3-1): Pedro Gallese (1), Alex Freeman (30), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Cesar Araujo (5), Joran Gerbet (35), Marco Pašalić (87), Martin Ojeda (10), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9)

New England Revolution (3-5-2): Aljaz Ivacic (31), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Matt Polster (8), Carles Gil (10), Alhassan Yusuf (80), Peyton Miller (25), Ignatius Ganago (17), Leonardo Campana (9)

Orlando City
Orlando City
4-2-3-1
1
Pedro Gallese
30
Alex Freeman
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
5
Cesar Araujo
35
Joran Gerbet
87
Marco Pašalić
10
Martin Ojeda
77
Ivan Angulo
9
Luis Muriel
9
Leonardo Campana
17
Ignatius Ganago
25
Peyton Miller
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
8
Matt Polster
12
Ilay Feingold
4
Tanner Beason
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
Thay người
69’
Joran Gerbet
Dagur Dan Thorhallsson
70’
Tanner Beason
Luis Diaz
73’
Luis Muriel
Duncan McGuire
70’
Mamadou Fofana
Wyatt Omsberg
74’
Ivan Angulo
Ramiro Enrique
87’
Peyton Miller
Will Sands
87’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
88’
Ilay Feingold
Brandon Bye
90’
Ignatius Ganago
Keegan Hughes
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Alex Bono
Dagur Dan Thorhallsson
Luis Diaz
Ramiro Enrique
Brandon Bye
Duncan McGuire
Wyatt Omsberg
Colin Guske
Cristiano Oliveira
Rafael Santos
Maximiliano Urruti
Kyle Smith
Jackson Yueill
Gustavo Caraballo
Keegan Hughes
Justin Ellis
Will Sands

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
25/10 - 2021
16/06 - 2022
07/08 - 2022

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
10/08 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow