Thứ Bảy, 18/04/2026
Luis Muriel (Kiến tạo: Cesar Araujo)
8
Martin Ojeda
24
Wilfried Zaha
27
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Ashley Westwood)
34
Patrick Agyemang (Thay: Idan Toklomati)
46
Cesar Araujo
58
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Marco Pasalic)
67
Kerwin Vargas (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
69
Nick Scardina (Thay: Liel Abada)
69
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
72
Ramiro Enrique (Thay: Luis Muriel)
73
Joran Gerbet
80
Ramiro Enrique
82
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
83
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
83
Rafael Santos (Thay: Rodrigo Adrian Schlegel)
88
Justin Ellis (Thay: Martin Ojeda)
88

Thống kê trận đấu Orlando City vs Charlotte

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Charlotte
Charlotte
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Charlotte

Tất cả (91)
90+5'

Charlotte thực hiện quả ném biên ở phần sân của Orlando.

90+5'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

90+4'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao tặng.

90+2'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Orlando.

90'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Orlando, FL.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

89'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Inter&Co với Justin Ellis thay thế Martin Ojeda.

88'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Rafael Santos thay thế Rodrigo Schlegel.

88'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

86'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

84'

Đội khách thay Brandt Bronico bằng Djibril Diani.

83'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte tại sân Inter&Co.

82'

David Brekalo đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

82' V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

80'

Cú đá phạt cho Orlando ở phần sân nhà của họ.

80' Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

76'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

75'

Charlotte được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Orlando, FL.

75'

Orlando dâng lên và Cesar Araujo có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

75'

Orlando được Serhii Boiko trao cho một quả phạt góc.

73'

Robin Jansson (Orlando) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Charlotte phá ra.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Charlotte

Orlando City (3-5-2): Pedro Gallese (1), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Alex Freeman (30), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9), Martin Ojeda (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Orlando City
Orlando City
3-5-2
1
Pedro Gallese
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
30
Alex Freeman
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
35
Joran Gerbet
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
77
Ivan Angulo
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
67’
Marco Pasalic
Dagur Dan Thorhallsson
46’
Idan Toklomati
Patrick Agyemang
72’
Ivan Angulo
Kyle Smith
69’
Jahkeele Marshall-Rutty
Kerwin Vargas
73’
Luis Muriel
Ramiro Enrique
69’
Liel Abada
Nick Scardina
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
83’
Pep Biel
Eryk Williamson
88’
Martin Ojeda
Justin Ellis
83’
Brandt Bronico
Djibril Diani
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
David Bingham
Kyle Smith
Kerwin Vargas
Rafael Santos
Eryk Williamson
Dagur Dan Thorhallsson
Bill Tuiloma
Duncan McGuire
Patrick Agyemang
Ramiro Enrique
Nick Scardina
Colin Guske
Iuri Tavares
Gustavo Caraballo
Nikola Petkovic
Justin Ellis
Djibril Diani
Rafael Santos
Gustavo Caraballo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
23/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
8Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
9FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
10Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
11New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
12San DiegoSan Diego7322411T H H B B
13CharlotteCharlotte7322411T H T T B
14Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
15New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
16Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
17New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
18LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
19Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
20DC UnitedDC United7214-57B T H B B
21FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
22Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
23Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
24Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
25St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
26Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
28Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
30CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC75111116T T T B T
2Chicago FireChicago Fire7412413H B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF7331112T H T H H
4New York City FCNew York City FC7322511T T B H B
5CharlotteCharlotte7322411T H T T B
6Toronto FCToronto FC7322-111T H T T H
7New York Red BullsNew York Red Bulls7322-411B H B T H
8New England RevolutionNew England Revolution630339B T B T T
9DC UnitedDC United7214-57B T H B B
10FC CincinnatiFC Cincinnati7214-67B B T B H
11Columbus CrewColumbus Crew7133-16H B B T H
12Atlanta UnitedAtlanta United7115-64B T H B B
13Orlando CityOrlando City7115-184B T B B H
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union7106-63B B B B T
15CF MontrealCF Montreal7106-113T B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6Colorado RapidsColorado Rapids7403712T B T B T
7FC DallasFC Dallas7331512B H T T H
8San DiegoSan Diego7322411T H H B B
9Minnesota UnitedMinnesota United7322-511B B H T T
10LA GalaxyLA Galaxy7223-18B B H B T
11Portland TimbersPortland Timbers7214-57B B H B T
12Houston DynamoHouston Dynamo6204-66B T B B B
13Austin FCAustin FC7133-36B B H H B
14St. Louis CitySt. Louis City7133-36B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow