Chủ Nhật, 30/11/2025
Luis Muriel (Kiến tạo: Cesar Araujo)
8
Martin Ojeda
24
Wilfried Zaha
27
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Ashley Westwood)
34
Patrick Agyemang (Thay: Idan Toklomati)
46
Cesar Araujo
58
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Marco Pasalic)
67
Kerwin Vargas (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
69
Nick Scardina (Thay: Liel Abada)
69
Kyle Smith (Thay: Ivan Angulo)
72
Ramiro Enrique (Thay: Luis Muriel)
73
Joran Gerbet
80
Ramiro Enrique
82
Eryk Williamson (Thay: Pep Biel)
83
Djibril Diani (Thay: Brandt Bronico)
83
Rafael Santos (Thay: Rodrigo Adrian Schlegel)
88
Justin Ellis (Thay: Martin Ojeda)
88

Thống kê trận đấu Orlando City vs Charlotte

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Charlotte
Charlotte
53 Kiểm soát bóng 47
6 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Charlotte

Tất cả (91)
90+5'

Charlotte thực hiện quả ném biên ở phần sân của Orlando.

90+5'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

90+4'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc do Serhii Boiko trao tặng.

90+2'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Orlando.

90'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Orlando, FL.

89'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

89'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Sân vận động Inter&Co với Justin Ellis thay thế Martin Ojeda.

88'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Rafael Santos thay thế Rodrigo Schlegel.

88'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

86'

Ném biên cho Orlando tại Sân vận động Inter&Co.

84'

Đội khách thay Brandt Bronico bằng Djibril Diani.

83'

Eryk Williamson vào sân thay cho Pep Biel của Charlotte tại sân Inter&Co.

82'

David Brekalo đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

82' V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

V À O O O! Ramiro Enrique nâng tỷ số cho Orlando lên 3-1.

80'

Cú đá phạt cho Orlando ở phần sân nhà của họ.

80' Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Joran Gerbet (Orlando) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

76'

Bóng an toàn khi Orlando được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

75'

Charlotte được hưởng quả ném biên cao trên sân tại Orlando, FL.

75'

Orlando dâng lên và Cesar Araujo có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

75'

Orlando được Serhii Boiko trao cho một quả phạt góc.

73'

Robin Jansson (Orlando) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Charlotte phá ra.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Charlotte

Orlando City (3-5-2): Pedro Gallese (1), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Alex Freeman (30), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Joran Gerbet (35), Cesar Araujo (5), Cesar Araujo (5), Ivan Angulo (77), Luis Muriel (9), Martin Ojeda (10)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Brandt Bronico (13), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17), Wilfried Zaha (10)

Orlando City
Orlando City
3-5-2
1
Pedro Gallese
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
30
Alex Freeman
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
35
Joran Gerbet
5
Cesar Araujo
5
Cesar Araujo
77
Ivan Angulo
9
Luis Muriel
10
Martin Ojeda
10
Wilfried Zaha
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
13
Brandt Bronico
11
Liel Abada
11
Liel Abada
2
Jahkeele Marshall-Rutty
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
67’
Marco Pasalic
Dagur Dan Thorhallsson
46’
Idan Toklomati
Patrick Agyemang
72’
Ivan Angulo
Kyle Smith
69’
Jahkeele Marshall-Rutty
Kerwin Vargas
73’
Luis Muriel
Ramiro Enrique
69’
Liel Abada
Nick Scardina
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
83’
Pep Biel
Eryk Williamson
88’
Martin Ojeda
Justin Ellis
83’
Brandt Bronico
Djibril Diani
88’
Rodrigo Adrian Schlegel
Rafael Santos
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
David Bingham
Kyle Smith
Kerwin Vargas
Rafael Santos
Eryk Williamson
Dagur Dan Thorhallsson
Bill Tuiloma
Duncan McGuire
Patrick Agyemang
Ramiro Enrique
Nick Scardina
Colin Guske
Iuri Tavares
Gustavo Caraballo
Nikola Petkovic
Justin Ellis
Djibril Diani
Rafael Santos
Gustavo Caraballo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/05 - 2022
22/08 - 2022
19/03 - 2023
US Open Cup
10/05 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2023
20/06 - 2024
19/09 - 2024
MLS Cup
02/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/05 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow