Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Luis Muriel
43
Alex Freeman (Kiến tạo: Marco Pasalic)
51
Martin Ojeda (Thay: Duncan McGuire)
60
Edwin Mosquera (Thay: Saba Lobjanidze)
65
Marco Pasalic
67
Nicolas Rodriguez (Thay: Ivan Angulo)
75
Matthew Edwards (Thay: Brooks Lennon)
75
Bartosz Slisz
79
Ajani Fortune (Thay: Mateusz Klich)
79
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Kyle Smith)
86
Colin Guske (Thay: Luis Muriel)
86
Gustavo Carballo (Thay: Marco Pasalic)
86
Ronald Hernandez (Thay: Pedro Amador)
86
Luke Brennan (Thay: Jamal Thiare)
86
Ajani Fortune
90+1'
Rodrigo Adrian Schlegel
90+6'

Thống kê trận đấu Orlando City vs Atlanta United

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Atlanta United
Atlanta United
63 Kiểm soát bóng 37
1 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Atlanta United

Tất cả (106)
90+6'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Atlanta được hưởng quả đá phạt.

90+6' Rodrigo Schlegel của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Rodrigo Schlegel của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

90+5'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Atlanta.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân, Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Nicolas Santiago Rodriguez Calderon của Orlando bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+4'

Atlanta được hưởng quả phạt góc từ Marcos De Oliveira.

90+3'

Atlanta được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Orlando được hưởng quả đá phạt.

90+1' Ajani Fortune (Atlanta) nhận thẻ vàng.

Ajani Fortune (Atlanta) nhận thẻ vàng.

89'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân của Orlando.

89'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Atlanta.

88'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Marcos De Oliveira cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

87'

Ronny Deila (Atlanta) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ronald Hernandez thay cho Pedro Amador.

87'

Đội khách thay Jamal Thiare bằng Luke Brennan.

87'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gustavo Caraballo thay cho Marco Pasalic.

86'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Inter&Co với Colin Guske thay cho Luis Muriel.

86'

Dagur Dan Thorhallsson vào sân thay cho Kyle Smith của Orlando.

85'

Bóng đi ra ngoài sân, Orlando được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Atlanta đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Miguel Almiron đi chệch khung thành.

84'

Orlando được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Atlanta United

Orlando City (3-4-2-1): Pedro Gallese (1), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Alex Freeman (30), Eduard Atuesta (20), Kyle Smith (24), Ivan Angulo (77), Marco Pašalić (87), Marco Pašalić (87), Luis Muriel (9), Duncan McGuire (13)

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Noah Cobb (24), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Jamal Thiare (14)

Orlando City
Orlando City
3-4-2-1
1
Pedro Gallese
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
30
Alex Freeman
20
Eduard Atuesta
24
Kyle Smith
77
Ivan Angulo
87
Marco Pašalić
87
Marco Pašalić
9
Luis Muriel
13
Duncan McGuire
14
Jamal Thiare
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
43
Mateusz Klich
99
Bartosz Slisz
18
Pedro Amador
44
Luis Abram
24
Noah Cobb
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
Thay người
60’
Duncan McGuire
Martin Ojeda
65’
Saba Lobjanidze
Edwin Mosquera
75’
Ivan Angulo
Nicolas Rodriguez
65’
Saba Lobjanidze
Edwin Mosquera
86’
Kyle Smith
Dagur Dan Thorhallsson
75’
Brooks Lennon
Matthew Edwards
86’
Luis Muriel
Colin Guske
79’
Mateusz Klich
Ajani Fortune
86’
Marco Pasalic
Gustavo Caraballo
86’
Pedro Amador
Ronald Hernandez
86’
Marco Pasalic
Gustavo Caraballo
86’
Jamal Thiare
Luke Brennan
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Josh Cohen
Thomas Williams
Ajani Fortune
Dagur Dan Thorhallsson
Edwin Mosquera
Martin Ojeda
Efrain Morales
Shak Mohammed
Ronald Hernandez
Ramiro Enrique
Luke Brennan
Colin Guske
Matthew Edwards
Gustavo Caraballo
Cayman Togashi
Nicolas Rodriguez
William James Reilly
Gustavo Caraballo
Edwin Mosquera
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
31/07 - 2021
11/09 - 2021
18/07 - 2022
15/09 - 2022
28/05 - 2023
16/07 - 2023
18/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
25/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2025
29/05 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
Concacaf League Cup
01/09 - 2025
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
12/10 - 2025
06/10 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow