Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Luis Muriel
43
Alex Freeman (Kiến tạo: Marco Pasalic)
51
Martin Ojeda (Thay: Duncan McGuire)
60
Edwin Mosquera (Thay: Saba Lobjanidze)
65
Marco Pasalic
67
Nicolas Rodriguez (Thay: Ivan Angulo)
75
Matthew Edwards (Thay: Brooks Lennon)
75
Bartosz Slisz
79
Ajani Fortune (Thay: Mateusz Klich)
79
Dagur Dan Thorhallsson (Thay: Kyle Smith)
86
Colin Guske (Thay: Luis Muriel)
86
Gustavo Carballo (Thay: Marco Pasalic)
86
Ronald Hernandez (Thay: Pedro Amador)
86
Luke Brennan (Thay: Jamal Thiare)
86
Ajani Fortune
90+1'
Rodrigo Adrian Schlegel
90+6'

Thống kê trận đấu Orlando City vs Atlanta United

số liệu thống kê
Orlando City
Orlando City
Atlanta United
Atlanta United
63 Kiểm soát bóng 37
1 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Orlando City vs Atlanta United

Tất cả (106)
90+6'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Atlanta được hưởng quả đá phạt.

90+6' Rodrigo Schlegel của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Rodrigo Schlegel của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

90+5'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Atlanta.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân, Atlanta được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Nicolas Santiago Rodriguez Calderon của Orlando bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+4'

Atlanta được hưởng quả phạt góc từ Marcos De Oliveira.

90+3'

Atlanta được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Orlando được hưởng quả đá phạt.

90+1' Ajani Fortune (Atlanta) nhận thẻ vàng.

Ajani Fortune (Atlanta) nhận thẻ vàng.

89'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Atlanta được hưởng quả ném biên ở phần sân của Orlando.

89'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Atlanta.

88'

Orlando được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Marcos De Oliveira cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

87'

Ronny Deila (Atlanta) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ronald Hernandez thay cho Pedro Amador.

87'

Đội khách thay Jamal Thiare bằng Luke Brennan.

87'

Orlando thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gustavo Caraballo thay cho Marco Pasalic.

86'

Oscar Pareja thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Inter&Co với Colin Guske thay cho Luis Muriel.

86'

Dagur Dan Thorhallsson vào sân thay cho Kyle Smith của Orlando.

85'

Bóng đi ra ngoài sân, Orlando được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Atlanta đang dồn lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Miguel Almiron đi chệch khung thành.

84'

Orlando được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Orlando City vs Atlanta United

Orlando City (3-4-2-1): Pedro Gallese (1), Rodrigo Schlegel (15), Robin Jansson (6), David Brekalo (4), Alex Freeman (30), Eduard Atuesta (20), Kyle Smith (24), Ivan Angulo (77), Marco Pašalić (87), Luis Muriel (9), Duncan McGuire (13)

Atlanta United (4-2-3-1): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Noah Cobb (24), Luis Abram (44), Pedro Amador (18), Bartosz Slisz (99), Mateusz Klich (43), Miguel Almirón (10), Aleksey Miranchuk (59), Saba Lobzhanidze (9), Jamal Thiare (14)

Orlando City
Orlando City
3-4-2-1
1
Pedro Gallese
15
Rodrigo Schlegel
6
Robin Jansson
4
David Brekalo
30
Alex Freeman
20
Eduard Atuesta
24
Kyle Smith
77
Ivan Angulo
87
Marco Pašalić
9
Luis Muriel
13
Duncan McGuire
14
Jamal Thiare
9
Saba Lobzhanidze
59
Aleksey Miranchuk
10
Miguel Almirón
43
Mateusz Klich
99
Bartosz Slisz
18
Pedro Amador
44
Luis Abram
24
Noah Cobb
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-2-3-1
Thay người
60’
Duncan McGuire
Martin Ojeda
65’
Saba Lobjanidze
Edwin Mosquera
75’
Ivan Angulo
Nicolas Rodriguez
75’
Brooks Lennon
Matthew Edwards
86’
Kyle Smith
Dagur Dan Thorhallsson
79’
Mateusz Klich
Ajani Fortune
86’
Luis Muriel
Colin Guske
86’
Pedro Amador
Ronald Hernandez
86’
Marco Pasalic
Gustavo Caraballo
86’
Jamal Thiare
Luke Brennan
Cầu thủ dự bị
Javier Otero
Josh Cohen
Thomas Williams
Ajani Fortune
Dagur Dan Thorhallsson
Edwin Mosquera
Martin Ojeda
Efrain Morales
Shak Mohammed
Ronald Hernandez
Ramiro Enrique
Luke Brennan
Colin Guske
Matthew Edwards
Gustavo Caraballo
Cayman Togashi
Nicolas Rodriguez
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
31/07 - 2021
11/09 - 2021
18/07 - 2022
15/09 - 2022
28/05 - 2023
16/07 - 2023
18/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
25/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/04 - 2025
29/05 - 2025

Thành tích gần đây Orlando City

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow