V À A A O O O - William Hofvander đã ghi bàn!
![]() Melvin Bajrovic 11 | |
![]() Erik Andersson 15 | |
![]() Dino Salihovic 34 | |
![]() Daniel Paulson 35 | |
![]() Victor Sandberg (Thay: Lowe Astvald) 45 | |
![]() Niklas Baerkroth (Thay: William Svensson) 60 | |
![]() William Kenndal (Thay: Daniel Paulson) 67 | |
![]() Anton Andreasson (Thay: Charlie Vindehall) 67 | |
![]() Wessam Dukhan (Thay: Erik Andersson) 71 | |
![]() Niklas Baerkroth (Kiến tạo: Tobias Sana) 72 | |
![]() Noah Christoffersson 81 | |
![]() Hasan Dana (Thay: Simon Amin) 87 | |
![]() Erman Hrastovina (Thay: Antonio Yakoub) 87 | |
![]() William Hofvander 90+2' |
Thống kê trận đấu Orebro SK vs Oergryte


Diễn biến Orebro SK vs Oergryte

Antonio Yakoub rời sân và được thay thế bởi Erman Hrastovina.
Simon Amin rời sân và được thay thế bởi Hasan Dana.

V À A A O O O - Noah Christoffersson đã ghi bàn!
Tobias Sana đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Niklas Baerkroth đã ghi bàn!
Erik Andersson rời sân và được thay thế bởi Wessam Dukhan.
Charlie Vindehall rời sân và được thay thế bởi Anton Andreasson.
Daniel Paulson rời sân và được thay thế bởi William Kenndal.
William Svensson rời sân và được thay thế bởi Niklas Baerkroth.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lowe Astvald rời sân và được thay thế bởi Victor Sandberg.

Thẻ vàng cho Daniel Paulson.

Thẻ vàng cho Dino Salihovic.

V À A A O O O - Erik Andersson đã ghi bàn!

V À A A A O O O O Oerebro ghi bàn.

Thẻ vàng cho Melvin Bajrovic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Orebro SK vs Oergryte
Orebro SK (4-3-3): Jakub Ojrzynski (75), Dino Salihovic (12), Jesper Modig (5), John Stenberg (32), Lowe Astvald (15), Erik Andersson (7), Melvin Medo Bajrovic (6), Simon Amin (21), Samuel Kroon (11), Antonio Yakoub (9), Ahmed Yasin (99)
Oergryte (3-4-3): Hampus Gustafsson (44), Christoffer Styffe (5), Mikael Dyrestam (6), Waylon Renecke (25), William Svensson (24), Charlie Vindehall (7), Amel Mujanic (8), Daniel Paulson (14), Isak Dahlqvist (15), Noah Christoffersson (11), Tobias Sana (22)


Thay người | |||
45’ | Lowe Astvald Victor Sandberg | 60’ | William Svensson Niklas Baerkroth |
71’ | Erik Andersson Wessam Dukhan | 67’ | Charlie Vindehall Anton Andreasson |
87’ | Antonio Yakoub Erman Hrastovina | 67’ | Daniel Paulson William Kenndal |
87’ | Simon Amin Hasan Dana |
Cầu thủ dự bị | |||
Malte Påhlsson | Lucas Samuelsson | ||
Ludvig Richtnér | Jonathan Azulay | ||
Erman Hrastovina | Niklas Baerkroth | ||
Blessing Asuman Dankwah | William Hofvander | ||
Wessam Dukhan | Anton Andreasson | ||
Victor Sandberg | William Kenndal | ||
Hasan Dana | Ibrahim Ahmed |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Orebro SK
Thành tích gần đây Oergryte
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 11 | 8 | 1 | 19 | 41 | T H T T T |
2 | ![]() | 20 | 11 | 6 | 3 | 23 | 39 | T T H T H |
3 | ![]() | 20 | 11 | 5 | 4 | 11 | 38 | T T T B T |
4 | 20 | 10 | 5 | 5 | 5 | 35 | H H H T T | |
5 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 4 | 32 | H B T T B |
6 | ![]() | 20 | 8 | 6 | 6 | 4 | 30 | T B B H H |
7 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 9 | 29 | H T B H T |
8 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 4 | 29 | H T T T H |
9 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | 0 | 29 | H B T T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 6 | 7 | 2 | 27 | B H T H B |
11 | ![]() | 20 | 7 | 3 | 10 | -13 | 24 | H B B B B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | B H B B H |
13 | ![]() | 20 | 4 | 9 | 7 | -3 | 21 | B T B H B |
14 | ![]() | 20 | 4 | 5 | 11 | -16 | 17 | B H B B T |
15 | ![]() | 20 | 1 | 6 | 13 | -22 | 9 | H B T B H |
16 | ![]() | 20 | 0 | 8 | 12 | -18 | 8 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại