Thứ Hai, 01/09/2025

Trực tiếp kết quả Orebro SK vs AFC Eskilstuna hôm nay 30-04-2023

Giải Hạng 2 Thụy Điển - CN, 30/4

Kết thúc

Orebro SK

Orebro SK

3 : 0

AFC Eskilstuna

AFC Eskilstuna

Hiệp một: 3-0
CN, 20:00 30/04/2023
Vòng 5 - Hạng 2 Thụy Điển
Behrn Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Noel Milleskog (Kiến tạo: Jake Larsson)
2
Axel Andresson (Kiến tạo: Kevin Walker)
6
Noel Milleskog (Kiến tạo: Samuel Dahl)
10
Mattis Adolfsson (Thay: Ezekiel Fryers)
57
Armin Culum (Thay: Oskar Lindberg)
57
Mattias Mitku (Thay: Samir Maarouf)
57
Malik Mokede (Thay: Lucas Shlimon)
71
Daniel Hultqvist (Thay: Axel Andresson)
71
Daniel Hultqvist (Thay: Axel Andresson)
73
Mattis Adolfsson
74
Theodor Hansemon (Thay: Ishak Shamoun)
75
Leo Lif (Thay: Robin Sundgren)
77
Mattias Mitku
80
Daniel Bjoernkvist (Thay: Samuel Dahl)
81
Adi Fisic (Thay: Noel Milleskog)
81
Ludvig Nicklasson (Thay: Kevin Walker)
86
Adi Fisic
89
Marcelo Palomino
90+6'

Thống kê trận đấu Orebro SK vs AFC Eskilstuna

số liệu thống kê
Orebro SK
Orebro SK
AFC Eskilstuna
AFC Eskilstuna
9 Phạm lỗi 10
21 Ném biên 12
6 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Orebro SK vs AFC Eskilstuna

Orebro SK (3-4-3): William Eskelinen (1), Niclas Bergmark (15), Nasiru Moro (4), Axel Oskar Andresson (26), Adam Bark (20), Kevin Walker (8), Lucas Shlimon (22), Samuel Dahl (30), Jake Larsson (12), Noel Milleskog (48), David Seger (7)

AFC Eskilstuna (3-4-3): Wahlfrid Nilsson (35), Ali Suljic (21), Jesper Modig (4), Ezekiel David Fryers (3), Robin Sundgren (2), Ishak Shamoun (16), Marcelo Palomino (10), Aliyu Yakubu (13), Samir Maarouf (7), Simon Karlsson Adjei (9), Oskar Lindberg (14)

Orebro SK
Orebro SK
3-4-3
1
William Eskelinen
15
Niclas Bergmark
4
Nasiru Moro
26
Axel Oskar Andresson
20
Adam Bark
8
Kevin Walker
22
Lucas Shlimon
30
Samuel Dahl
12
Jake Larsson
48 2
Noel Milleskog
7
David Seger
14
Oskar Lindberg
9
Simon Karlsson Adjei
7
Samir Maarouf
13
Aliyu Yakubu
10
Marcelo Palomino
16
Ishak Shamoun
2
Robin Sundgren
3
Ezekiel David Fryers
4
Jesper Modig
21
Ali Suljic
35
Wahlfrid Nilsson
AFC Eskilstuna
AFC Eskilstuna
3-4-3
Thay người
71’
Axel Andresson
Daniel Hultqvist
57’
Ezekiel Fryers
Mattis Adolfsson
71’
Lucas Shlimon
Malik Mokede
57’
Oskar Lindberg
Armin Culum
81’
Samuel Dahl
Daniel Bjornkvist
57’
Samir Maarouf
Mattias Mitku
81’
Noel Milleskog
Adi Fisi
75’
Ishak Shamoun
Theodor Hansemon
86’
Kevin Walker
Ludvig Nicklasson
77’
Robin Sundgren
Leo Lif
Cầu thủ dự bị
Johannes Danho
Mattis Adolfsson
Daniel Hultqvist
Armin Culum
Ludvig Nicklasson
Theodor Hansemon
Daniel Bjornkvist
Leo Lif
Amar Dzevlan
Anton Ekeroth
Malik Mokede
Mattias Mitku
Adi Fisi
Nick Wolters

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
24/05 - 2022
01/10 - 2022
30/04 - 2023
11/11 - 2023

Thành tích gần đây Orebro SK

Hạng 2 Thụy Điển
30/08 - 2025
26/08 - 2025
H1: 0-1
17/08 - 2025
13/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
H1: 1-0
29/06 - 2025
22/06 - 2025
14/06 - 2025

Thành tích gần đây AFC Eskilstuna

Giao hữu
22/03 - 2025
12/02 - 2024
Hạng 2 Thụy Điển
11/11 - 2023
05/11 - 2023
22/10 - 2023
08/10 - 2023
03/10 - 2023
28/09 - 2023
23/09 - 2023

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OergryteOergryte2112632442T H T H T
2Kalmar FFKalmar FF2111911942H T T T H
3Vasteraas SKVasteraas SK2112541541T T B T T
4IK OddevoldIK Oddevold211155738H H T T T
5Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC21966533B B H H T
6IK BrageIK Brage21885532T T T H T
7GIF SundsvallGIF Sundsvall21957332B T T B B
8Landskrona BoISLandskrona BoIS21957132B T T B T
9Falkenbergs FFFalkenbergs FF21786829T B H T B
10Helsingborgs IFHelsingborgs IF21768-227H T H B B
11Sandvikens IFSandvikens IF218310-1227B B B B T
12Oestersunds FKOestersunds FK21588-923H B B H H
13Utsiktens BKUtsiktens BK21498-421T B H B B
14Trelleborgs FFTrelleborgs FF214512-1717H B B T B
15UmeaaUmeaa211614-249B T B H B
16Orebro SKOrebro SK210813-198H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow