Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Neto Paraiba 10 | |
Bruno Alves 24 | |
Nicolas 32 | |
Matheus Trindade 38 | |
Willean Lepo (Thay: Bruno Alves) 46 | |
Waguininho (Thay: Nicolas) 46 | |
Maguinho (Thay: Mikael Doka) 46 | |
Fellipe Mateus 58 | |
Guilherme Lobo (Thay: Fellipe Mateus) 61 | |
Felipe Augusto (Thay: Aylon) 63 | |
Jhonata Robert (Thay: Romulo Otero) 70 | |
Pedro Vilhena (Thay: Moraes) 75 | |
Jean Irmer (Thay: Eduardo) 75 | |
Marcelo Hermes 76 | |
Caio Dantas (Thay: Pablo) 79 | |
Edwin Torres (Thay: Neto Paraiba) 79 | |
Matheus Trindade 87 |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Criciuma


Diễn biến Operario Ferroviario vs Criciuma
V À A A O O O - Matheus Trindade đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Neto Paraiba rời sân và được thay thế bởi Edwin Torres.
Pablo rời sân và được thay thế bởi Caio Dantas.
V À A A O O O - Marcelo Hermes đã ghi bàn!
Eduardo rời sân và được thay thế bởi Jean Irmer.
Moraes rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.
Romulo Otero rời sân và được thay thế bởi Jhonata Robert.
Aylon rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.
Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lobo.
Thẻ vàng cho Fellipe Mateus.
Mikael Doka rời sân và được thay thế bởi Maguinho.
Nicolas rời sân và được thay thế bởi Waguininho.
Bruno Alves rời sân và được thay thế bởi Willean Lepo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matheus Trindade.
Thẻ vàng cho Nicolas.
V À A A A O O O Operario Ferroviario ghi bàn.
Thẻ vàng cho Bruno Alves.
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Criciuma
Operario Ferroviario (4-1-4-1): Vagner (33), Mikael Doka (2), Jose Cuenu (22), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Matheus Trindade (39), Aylon (11), Vinicius Diniz (20), Neto Paraiba (88), Moraes (6), Pablo (92)
Criciuma (3-4-2-1): Airton (32), Bruno Alves (34), Cesar (37), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Eduardo (5), Fellipe Mateus (7), Marcelo Hermes (22), Diego Goncalves (77), Romulo Otero (91), Nicolas (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Mikael Doka Maguinho | 46’ | Nicolas Waguininho |
| 63’ | Aylon Felipe Augusto | 46’ | Bruno Alves Willean Lepo |
| 75’ | Moraes Pedro Vilhena | 61’ | Fellipe Mateus Guilherme Lobo |
| 79’ | Neto Paraiba Edwin Torres | 70’ | Romulo Otero Jhonata Robert |
| 79’ | Pablo Caio Dantas | 75’ | Eduardo Jean Irmer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Elias | Pedro Santos | ||
Jhan Torres | Rodrigo | ||
Felipe Augusto | Guilherme Lobo | ||
Andre | Jhonata Robert | ||
Maguinho | Waguininho | ||
Dudu | Joao Carlos | ||
Edwin Torres | Heitor Roca Santo | ||
Pedro Vilhena | Jean Irmer | ||
Charles Raphael | Ruan Carvalho | ||
Klaus | Thiaguinho | ||
Favero | Willean Lepo | ||
Caio Dantas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây Criciuma
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 2 | 2 | 9 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 1 | 3 | 7 | 19 | T H T T T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 6 | 19 | T T T B T | |
| 4 | 10 | 5 | 4 | 1 | 5 | 19 | H H B T T | |
| 5 | 10 | 5 | 3 | 2 | 4 | 18 | H T H B T | |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | -1 | 16 | B B T T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 3 | 16 | B H T H T | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 2 | 14 | B T T T T | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 2 | 14 | T H H H H | |
| 10 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 14 | B H H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | H B B T B | |
| 12 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | -3 | 13 | H T B B H | |
| 14 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T H T H B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H B B | |
| 16 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | 0 | 9 | H H B B B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B B B T B | |
| 19 | 10 | 2 | 1 | 7 | -11 | 7 | T B B B B | |
| 20 | 10 | 0 | 3 | 7 | -13 | 3 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch