Fellipe Mateus bị phạt thẻ cho đội khách.
![]() Yan Souto 36 | |
![]() Kleiton (Thay: Vinicius Mingotti) 46 | |
![]() Leo (Thay: Yan Souto) 46 | |
![]() Fellipe Mateus (Thay: Nicolas) 59 | |
![]() Oluwasegun Samuel Otusanya (Thay: Jean Carlos) 59 | |
![]() Brenno Pereira Silva (Thay: Neto Paraiba) 60 | |
![]() Leo 71 | |
![]() Luiz Henrique (Thay: Jhonata Robert) 74 | |
![]() Pedro Lucas (Thay: Gabriel Feliciano da Silva) 74 | |
![]() Jefferson (Thay: Juan Zuluaga) 74 | |
![]() Matheus Souza (Thay: Gabriel Souza Dos Santos) 85 | |
![]() Matheus Souza 90 | |
![]() Gustavo Maia (Thay: Matheus Trindade) 90 |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Criciuma


Diễn biến Operario Ferroviario vs Criciuma

Đá phạt cho Ferroviario.
Savio Pereira Sampaio ra hiệu cho Ferroviario được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Criciuma có một quả ném biên nguy hiểm.
Criciuma được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Ferroviario có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Criciuma không?
Eduardo Baptista thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Estadio Germano Kruger khi Gustavo Maia thay thế Matheus Trindade.
Bóng an toàn khi Criciuma được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ferroviario được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Kleiton đã có một pha kiến tạo ở đó.

Matheus Souza không may mắn khi ghi bàn phản lưới nhà, nâng tỷ số lên 1-0.
Criciuma cần phải thận trọng. Ferroviario có một quả ném biên tấn công.
Leo đã trở lại sân.
Leo đã ngã xuống và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Liệu Ferroviario có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Criciuma?
Savio Pereira Sampaio trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội chủ nhà thay Gabriel Souza Dos Santos bằng Matheus Souza.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Phát bóng cho Criciuma tại Estadio Germano Kruger.
Savio Pereira Sampaio trao cho Ferroviario một quả phát bóng.
Cú đánh đầu của Luciano Castan không trúng đích cho Criciuma.
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Criciuma
Operario Ferroviario (4-2-3-1): Elias (1), Gabriel Souza Dos Santos (18), Joseph (30), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Juan Zuluaga (8), Indio (5), Neto Paraiba (88), Gabriel Boschilia (10), Ademilson (99), Vinicius Mingotti (9)
Criciuma (3-4-2-1): Alisson (1), Filipinho (76), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Yan (2), Trindade (5), Leo Naldi (18), Jean Carlos (20), Jhonata Robert (10), Nicolas (9)


Thay người | |||
46’ | Vinicius Mingotti Kleiton | 46’ | Yan Souto Leo |
60’ | Neto Paraiba Brenno Pereira Silva | 59’ | Nicolas Fellipe Mateus |
74’ | Gabriel Feliciano da Silva Pedro Lucas | 59’ | Jean Carlos Oluwasegun Samuel Otusanya |
74’ | Juan Zuluaga Jefferson | 74’ | Jhonata Robert Luiz Henrique |
85’ | Gabriel Souza Dos Santos Matheus Souza | 90’ | Matheus Trindade Gustavo Maia |
Cầu thủ dự bị | |||
Jhemerson | Thiaguinho | ||
Matheus Souza | Axel Bernardes Lopes | ||
Brenno Pereira Silva | Fellipe Mateus | ||
Leo Silva | Gustavo Maia | ||
Nilson Junior | Benjamin Borasi | ||
Pedro Lucas | Leo | ||
Kleiton | Steven Nufour | ||
Vagner Da Silva | Octavio Henrique | ||
Diogo Mateus | Oluwasegun Samuel Otusanya | ||
Jaime Giraldo | Hiago Accinelli Da Roza Alves | ||
Jefferson | Luiz Henrique | ||
Luiz Ricardo Alves |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây Criciuma
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 24 | 13 | 5 | 6 | 8 | 44 | H T B T B |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 3 | 36 | H H B B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 24 | 10 | 4 | 10 | 4 | 34 | B T T B T |
8 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
9 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
10 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
11 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H B H T T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 24 | 7 | 7 | 10 | -13 | 28 | T B H T T |
15 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
16 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại