Phạt góc cho Ferroviario tại Estadio Germano Kruger.
Thiago Rodrigues 2 | |
Indio 18 | |
Brenno Pereira Silva (Thay: Vinicius Mingotti) 46 | |
Gabriel Souza Dos Santos (Thay: Diogo Mateus) 46 | |
Brenno Pereira Silva (Thay: Allano) 46 | |
Fabio Alemao 52 | |
Luis Segovia (Thay: Breno Herculano) 55 | |
Hayner (Thay: Weverton) 58 | |
Ademilson (Thay: Vinicius Mingotti) 61 | |
Jefferson (Thay: Gabriel Feliciano da Silva) 68 | |
Pedro Lucas (Thay: Indio) 68 | |
Ademilson 72 | |
Mikael (Thay: Thiago Fernandes) 81 | |
Dada Belmonte (Thay: William Pottker) 82 | |
Crystopher (Thay: Gege) 82 |
Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs CRB


Diễn biến Operario Ferroviario vs CRB
Mikael của CR Brasil thoát xuống tại Estadio Germano Kruger. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Ferroviario được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Ferroviario được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
CR Brasil được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Emerson Ricardo De Almeida Andrade cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Emerson Ricardo De Almeida Andrade cho CR Brasil hưởng quả ném biên, gần khu vực của Ferroviario.
CR Brasil được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Liệu CR Brasil có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Ferroviario không?
Ferroviario được hưởng quả đá phạt ở phần sân của CR Brasil.
Henri (CR Brasil) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Emerson Ricardo De Almeida Andrade cho Ferroviario hưởng phát bóng lên.
CR Brasil được hưởng phạt góc do Emerson Ricardo De Almeida Andrade quyết định.
CR Brasil được hưởng phạt góc.
Emerson Ricardo De Almeida Andrade thổi phạt cho CR Brasil.
Vitor (CR Brasil) nhận thẻ vàng.
CR Brasil được hưởng một quả phát bóng lên.
Ferroviario đang tiến lên và Pedro Lucas tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
CR Brasil được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
CR Brasil được hưởng quả ném biên tại Estadio Germano Kruger.
Đá phạt cho Ferroviario.
Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs CRB
Operario Ferroviario (4-3-3): Elias (1), Diogo Mateus (2), Joseph (30), Nilson Junior (36), Gabriel Feliciano da Silva (27), Neto Paraiba (88), Indio (5), Gabriel Boschilia (10), Allano (29), Vinicius Mingotti (9), Farofa (7)
CRB (4-2-3-1): Vitor (1), Weverton (42), Henri (44), Fabio Alemao (27), Matheus Ribeiro (2), Gege (8), Meritão (22), Danielzinho (10), William Pottker (93), Thiaguinho (17), Breno Herculano (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Diogo Mateus Gabriel Souza Dos Santos | 55’ | Breno Herculano Luis Segovia |
| 46’ | Allano Brenno Pereira Silva | 58’ | Weverton Hayner |
| 61’ | Vinicius Mingotti Ademilson | 81’ | Thiago Fernandes Mikael |
| 68’ | Gabriel Feliciano da Silva Jefferson | 82’ | Gege Crystopher |
| 68’ | Indio Pedro Lucas | 82’ | William Pottker Dada Belmonte |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Zuluaga | Fabio | ||
Jefferson | Anderson | ||
Jaime Giraldo | Luis Segovia | ||
Vagner Da Silva | Douglas Baggio | ||
Gabriel Souza Dos Santos | Giovanni | ||
Fransergio | Rafael Barbosa Silva | ||
Brenno Pereira Silva | Crystopher | ||
Leo Silva | Mikael | ||
Pedro Lucas | Darlisson | ||
Kleiton | Hayner | ||
Ademilson | Leonardo De Campos | ||
Dada Belmonte | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Thành tích gần đây CRB
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch