Chủ Nhật, 30/11/2025
Juan Zuluaga
1
Kleiton (Thay: Juan Zuluaga)
46
Tiago (Thay: Joao Vitor da Silva Almeida)
46
Wallisson (Thay: Felipe Machado)
46
Kleiton (Thay: Neto Paraiba)
46
Vinicius Mingotti (Thay: Rodrigo Farofa)
66
Nicolas Mores da Cruz (Thay: Iury Castilho)
69
Rodrigo Rodrigues (Thay: Gustavo Coutinho)
69
Nicolas Mores da Cruz (Thay: Gustavo Coutinho)
69
Rodrigo Rodrigues (Thay: Iury Castilho)
69
Daniel Amorim Dias da Silva (Thay: Ademilson)
79
Vini Paulista (Thay: Carlos De Pena)
79
Andre Henrique Simplicio Dantas (Thay: Indio)
79
Thiaguinho (Thay: Gabriel Boschilia)
90

Thống kê trận đấu Operario Ferroviario vs Coritiba

số liệu thống kê
Operario Ferroviario
Operario Ferroviario
Coritiba
Coritiba
41 Kiểm soát bóng 59
21 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Operario Ferroviario vs Coritiba

Tất cả (148)
90+6'

Ném biên cho Coritiba ở nửa sân của Ferroviario.

90+6'

Flavio Rodrigues de Souza cho Coritiba một quả phát bóng từ cầu môn.

90+5'

Ferroviario có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở nửa sân của Coritiba không?

90+5'

Đá phạt cho Ferroviario ở nửa sân của họ.

90+4' Rodrigo Rodrigues bị phạt thẻ cho đội khách.

Rodrigo Rodrigues bị phạt thẻ cho đội khách.

90+3'

Alex (Ferroviario) thực hiện sự thay người thứ năm, với Thiaguinho thay thế Gabriel Boschilia.

90+3'

Flavio Rodrigues de Souza ra hiệu một quả đá phạt cho Coritiba.

90+3'

Coritiba được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Flavio Rodrigues de Souza ra hiệu một quả đá phạt cho Ferroviario ở phần sân nhà của họ.

89' Nicolas Mores da Cruz của Coritiba đã bị phạt thẻ tại Ponta Grossa.

Nicolas Mores da Cruz của Coritiba đã bị phạt thẻ tại Ponta Grossa.

88'

Đá phạt cho Coritiba trong phần sân của Ferroviario.

88' Andre Henrique Simplicio Dantas (Ferroviario) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Andre Henrique Simplicio Dantas (Ferroviario) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

87'

Coritiba được hưởng một quả đá phạt trong phần sân của họ.

86'

Phạt biên cho Coritiba.

85'

Tại Ponta Grossa, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

85' Gabriel Souza Dos Santos của Ferroviario đã bị phạt thẻ ở Ponta Grossa.

Gabriel Souza Dos Santos của Ferroviario đã bị phạt thẻ ở Ponta Grossa.

83'

Quả phạt góc được trao cho Coritiba.

83'

Ferroviario cần phải cẩn thận. Coritiba có một quả ném biên tấn công.

82'

Phạt góc cho Coritiba ở phần sân nhà của họ.

81'

Flavio Rodrigues de Souza trao cho đội nhà một quả ném biên.

80'

Phạt góc cho Coritiba.

Đội hình xuất phát Operario Ferroviario vs Coritiba

Operario Ferroviario (4-4-1-1): Elias (1), Gabriel Souza Dos Santos (18), Matheus dos Santos Miranda (16), Jaime Giraldo (4), Cristiano (90), Juan Zuluaga (8), Indio (5), Neto Paraiba (88), Gabriel Boschilia (10), Farofa (7), Ademilson (99)

Coritiba (4-1-4-1): Pedro Rangel (12), Zeca (73), Maicon (3), Joao Vitor da Silva Almeida (16), Jacy (55), Felipe Machado (8), Sebastian Gomez (19), Iury Castilho (77), Carlos De Pena (27), Clayson (25), Gustavo Coutinho (9)

Operario Ferroviario
Operario Ferroviario
4-4-1-1
1
Elias
18
Gabriel Souza Dos Santos
16
Matheus dos Santos Miranda
4
Jaime Giraldo
90
Cristiano
8
Juan Zuluaga
5
Indio
88
Neto Paraiba
7
Farofa
10
Gabriel Boschilia
99
Ademilson
9
Gustavo Coutinho
25
Clayson
27
Carlos De Pena
77
Iury Castilho
19
Sebastian Gomez
8
Felipe Machado
55
Jacy
16
Joao Vitor da Silva Almeida
3
Maicon
73
Zeca
12
Pedro Rangel
Coritiba
Coritiba
4-1-4-1
Thay người
46’
Neto Paraiba
Kleiton
46’
Joao Vitor da Silva Almeida
Tiago
66’
Rodrigo Farofa
Vinicius Mingotti
46’
Felipe Machado
Wallisson
79’
Indio
Andre Henrique Simplicio Dantas
69’
Gustavo Coutinho
Nicolas Mores da Cruz
79’
Ademilson
Daniel Amorim Dias da Silva
69’
Iury Castilho
Rodrigo Rodrigues
90’
Gabriel Boschilia
Thiaguinho
79’
Carlos De Pena
Vini Paulista
Cầu thủ dự bị
Jefferson
Rodrigo Moledo
Vinicius Mingotti
Geovane
Thiaguinho
Nicolas Mores da Cruz
Ryan Santos de Paulo
Guilherme Vargas
Brenno Pereira Silva
Felipe Guimaraes da Silva
Leo Silva
Tiago
Kaua Henrique Gomes Paiao
Vini Paulista
Vagner Da Silva
Dellatorre
Andre Henrique Simplicio Dantas
Joao Victor Silva Benassi
Thales
Wallisson
Kleiton
Gabriel Leite
Daniel Amorim Dias da Silva
Rodrigo Rodrigues

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Brazil
Hạng nhất Brazil
26/07 - 2021
04/11 - 2021
28/05 - 2024
16/09 - 2024
27/04 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Operario Ferroviario

Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Coritiba

Hạng 2 Brazil
24/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
01/11 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
20/10 - 2025
13/10 - 2025
H1: 1-0
10/10 - 2025
04/10 - 2025
30/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CoritibaCoritiba38191181668T H T H T
2Athletico ParanaenseAthletico Paranaense38198111065T T T T T
3Chapecoense AFChapecoense AF38188121762T H B H T
4RemoRemo38161481262T H H B T
5CriciumaCriciuma381710111461B H T T B
6GoiasGoias38171011561T B T T B
7NovorizontinoNovorizontino38151581160H H H B T
8CRBCRB3816814556T H H T B
9Avai FCAvai FC381414101056T T H T H
10CuiabaCuiaba38141212-154B B B H T
11Atletico GOAtletico GO38131312152B T B H B
12Operario FerroviarioOperario Ferroviario38121214-448B H H H T
13Vila NovaVila Nova38111413-447H H H B H
14America MGAmerica MG38121016-346T H T H B
15Athletic ClubAthletic Club3812818-1044B B T H T
16Botafogo SPBotafogo SP38101216-2042H T T B H
17FerroviariaFerroviaria3881614-940H H B B B
18Amazonas FCAmazonas FC3881218-1736B T B H B
19Volta RedondaVolta Redonda3881218-1736B B B H H
20PaysanduPaysandu3851320-1628B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow