V À A A O O O - Layan Loor thực hiện thành công quả phạt đền!
Michael Hoyos (Kiến tạo: Junior Sornoza) 27 | |
Dayro Moreno 45+2' | |
Michael Hoyos (Kiến tạo: Junior Sornoza) 51 | |
Luis Palacios (Thay: Kevin Tamayo) 55 | |
Johan Beltran (Thay: Luis Sanchez) 58 | |
Luis Gomez (Thay: Mateo Zuleta) 58 | |
Jhegson Mendez (Thay: Jordy Alcivar) 72 | |
Kevin Cuesta 74 | |
Juan Cazares (Thay: Darwin Guagua) 79 | |
Juan Cazares 80 | |
Jean Arroyo (Thay: Michael Hoyos) 86 | |
Layan Loor (Thay: Gustavo Cortez) 86 | |
Renato Ibarra (Thay: Junior Sornoza) 86 | |
Claudio Spinelli 90 | |
(Pen) Dayro Moreno | |
(Pen) Juan Cazares | |
(Pen) Robert Mejia | |
(Pen) Jhegson Mendez | |
(Pen) Luis Gomez | |
(Pen) Renato Ibarra | |
(Pen) Michael Barrios | |
(Pen) Richard Schunke | |
(Pen) Mateo Garcia | |
(Pen) Claudio Spinelli | |
(Pen) James Aguirre | |
(Pen) Layan Loor |
Thống kê trận đấu Once Caldas vs Independiente del Valle


Diễn biến Once Caldas vs Independiente del Valle
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - James Aguirre sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Claudio Spinelli thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Mateo Garcia thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Richard Schunke thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Michael Barrios thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Renato Ibarra sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Luis Gomez thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Jhegson Mendez thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ SÚT HỎNG - Robert Mejia sút hỏng trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Juan Cazares thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Dayro Moreno thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Thẻ vàng cho Claudio Spinelli.
Junior Sornoza rời sân và được thay thế bởi Renato Ibarra.
Gustavo Cortez rời sân và được thay thế bởi Layan Loor.
Michael Hoyos rời sân và được thay thế bởi Jean Arroyo.
Thẻ vàng cho Juan Cazares.
Darwin Guagua rời sân và được thay thế bởi Juan Cazares.
Thẻ vàng cho Kevin Cuesta.
Jordy Alcivar rời sân và được thay thế bởi Jhegson Mendez.
Đội hình xuất phát Once Caldas vs Independiente del Valle
Once Caldas (4-2-3-1): James Aguirre (12), Juan Cuesta (22), Kevin Cuesta (23), Jaider Riquett (18), Kevin Tamayo Zapata (30), Mateo Garcia (19), Robert Mejia (88), Michael Barrios (7), Luis Sanchez (10), Mateo Zuleta Garcia (28), Dayro Moreno (17)
Independiente del Valle (4-1-4-1): Guido Emanuel Villar (22), Matias Fernandez (13), Andy Velasco (33), Richard Schunke (5), Gustavo Cortez (15), Jordy Alcivar (6), Patrik Mercado (7), Darwin Guagua (55), Junior Sornoza (10), Michael Hoyos (11), Claudio Spinelli (77)


| Thay người | |||
| 55’ | Kevin Tamayo Luis Palacios | 72’ | Jordy Alcivar Jhegson Mendez |
| 58’ | Luis Sanchez Esteban Beltran | 79’ | Darwin Guagua Juan Cazares |
| 58’ | Mateo Zuleta Luis Gomez | 86’ | Gustavo Cortez Layan Loor |
| 86’ | Michael Hoyos Jean Pierre Arroyo | ||
| 86’ | Junior Sornoza Renato Ibarra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joan Parra | Eduardo Bores | ||
Efrain Navarro | Layan Loor | ||
Jerson Malagon | Oscar Quinonez | ||
Jorge Cardona | Luis Zarate | ||
Ivan Rojas | Thiago Santamaría | ||
Luis Palacios | Jean Pierre Arroyo | ||
Deinner Quinones | Renato Ibarra | ||
Juan Diaz | Aron Rodriguez | ||
Esteban Beltran | Cristian Zabala | ||
Jefry Zapata | Yandri Vasquez | ||
Andres Ibarguen | Juan Cazares | ||
Luis Gomez | Jhegson Mendez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Once Caldas
Thành tích gần đây Independiente del Valle
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 12 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B B H T B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H B H H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T H T H T | |
| 2 | 6 | 1 | 5 | 0 | 2 | 8 | H H H H H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | H T H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | B B B B H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H H | |
| 2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 4 | 12 | T H H H T | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -4 | 4 | B H H H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -5 | 2 | B H B H B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 8 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T T T B B | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | B B H T H | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B B B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T H B T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T T B | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | B H B B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -10 | 4 | B B T B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 0 | 5 | B B T B H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 6 | 10 | H H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 5 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | H H B B T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
