Thứ Sáu, 29/08/2025
Willy Semedo (Kiến tạo: Loizos Loizou)
39
Fabian Wohlmuth (Thay: Boris Matic)
46
Giannis Masouras
57
Mateo Maric
60
Dejan Zukic
65
Alessandro Schoepf
65
Emmanuel Agyemang (Thay: Simon Piesinger)
66
Markus Pink (Thay: Thierno Ballo)
80
Ioannis Kousoulos (Thay: Carel Eiting)
85
Angelo Gattermayer (Thay: David Atanga)
85
Nicolas Wimmer
86
Dominik Baumgartner
87
Ewandro
90+2'
Anastasios Chatzigiovanis (Thay: Willy Semedo)
98
Novica Erakovic (Thay: Ewandro)
99
Alpha Dionkou (Thay: Loizos Loizou)
101
Angelos Neofytou (Thay: Stevan Jovetic)
106
Cheick Diabate (Thay: Chibuike Nwaiwu)
111
Mariusz Stepinski (Thay: Giannis Masouras)
120
(Pen) Dejan Zukic
(Pen) Mariusz Stepinski
(Pen) Alessandro Schoepf
(Pen) Senou Coulibaly
(Pen) Markus Pink
(Pen) Novica Erakovic
(Pen) Dominik Baumgartner
(Pen) Anastasios Chatzigiovanis
(Pen) Angelo Gattermayer
(Pen) Ioannis Kousoulos

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
51 Kiểm soát bóng 49
11 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 12
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
16 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs Wolfsberger AC

Tất cả (40)
120+3'

Giannis Masouras rời sân và được thay thế bởi Mariusz Stepinski.

111'

Chibuike Nwaiwu rời sân và được thay thế bởi Cheick Diabate.

106'

Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.

106'

Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.

105'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

101'

Loizos Loizou rời sân và được thay thế bởi Alpha Dionkou.

99'

Ewandro rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

98'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Anastasios Chatzigiovanis.

91'

Hiệp một của hiệp phụ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

90+2' Thẻ vàng cho Ewandro.

Thẻ vàng cho Ewandro.

87' Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

86' Thẻ vàng cho Nicolas Wimmer.

Thẻ vàng cho Nicolas Wimmer.

85'

David Atanga rời sân và được thay thế bởi Angelo Gattermayer.

85'

Carel Eiting rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

80'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.

66'

Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.

65' Thẻ vàng cho Alessandro Schoepf.

Thẻ vàng cho Alessandro Schoepf.

65' Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

Thẻ vàng cho Dejan Zukic.

60' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateo Maric nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateo Maric nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

57' Thẻ vàng cho Giannis Masouras.

Thẻ vàng cho Giannis Masouras.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Wolfsberger AC

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Fabiano (40), Giannis Masouras (21), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Fotios Kitsos (3), Mateo Maric (14), Carel Eiting (6), Loizos Loizou (75), Ewandro (11), Willy Semedo (7), Stevan Jovetić (8)

Wolfsberger AC (3-4-2-1): Lukas Gutlbauer (1), Dominik Baumgartner (22), Chibuike Godfrey Nwaiwu (27), Nicolas Wimmer (37), Boris Matic (2), Simon Piesinger (8), Alessandro Schopf (18), Rene Renner (77), Dejan Zukic (20), David Atanga (17), Thierno Ballo (11)

Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-2-3-1
40
Fabiano
21
Giannis Masouras
5
Senou Coulibaly
30
Nikolas Panagiotou
3
Fotios Kitsos
14
Mateo Maric
6
Carel Eiting
75
Loizos Loizou
11
Ewandro
7
Willy Semedo
8
Stevan Jovetić
11
Thierno Ballo
17
David Atanga
20
Dejan Zukic
77
Rene Renner
18
Alessandro Schopf
8
Simon Piesinger
2
Boris Matic
37
Nicolas Wimmer
27
Chibuike Godfrey Nwaiwu
22
Dominik Baumgartner
1
Lukas Gutlbauer
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-2-1
Thay người
85’
Carel Eiting
Ioannis Kousoulos
46’
Boris Matic
Fabian Wohlmuth
66’
Simon Piesinger
Emmanuel Ofori Agyemang
80’
Thierno Ballo
Markus Pink
85’
David Atanga
Angelo Gattermayer
Cầu thủ dự bị
Francis Uzoho
Nikolas Polster
Charalambos Kyriakidis
David Skubl
Alpha Diounkou
Florent Hajdini
Mariusz Stepinski
Angelo Gattermayer
Anastasios Chatzigiovannis
Tobias Gruber
Amine Khammas
Cheick Mamadou Diabate
Stefan Simic
Adama Drame
Ioannis Kousoulos
Marco Sulzner
Mateusz Musialowski
Fabian Wohlmuth
Novica Erakovic
Markus Pink
Angelos Neofytou
Emmanuel Ofori Agyemang
Christos Konstantinidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/08 - 2025
15/08 - 2025
07/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
VĐQG Áo
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Áo
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Áo
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Áo
02/08 - 2025
Cúp quốc gia Áo
Giao hữu
19/07 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow