Thứ Bảy, 30/08/2025
Derrick Luckassen
5
Joao Correia
10
Mateo Maric
14
Filip Helander
31
Andronikos Kakoullis
32
Ivan Sunjic
32
Willy Semedo
38
Muamer Tankovic (Thay: Joao Correia)
46
Ken Sema (Thay: Mislav Orsic)
56
David Goldar (Thay: Derrick Luckassen)
65
Anderson (Thay: Jairo)
65
Loizos Loizou (Thay: Willy Semedo)
68
Loizos Loizou
70
Mariusz Stepinski (Thay: Andronikos Kakoullis)
74
Mariusz Stepinski
85
Novica Erakovic (Thay: Mateo Maric)
88
Mikael Ingebrigtsen (Thay: Saidou Alioum)
88
Stefan Simic (Thay: Ewandro)
88
Anderson
89
Mikael Ingebrigtsen
90+5'

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Pafos FC

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
Pafos FC
Pafos FC
51 Kiểm soát bóng 49
24 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs Pafos FC

Tất cả (24)
90+5' Thẻ vàng cho Mikael Ingebrigtsen.

Thẻ vàng cho Mikael Ingebrigtsen.

89' Thẻ vàng cho Anderson.

Thẻ vàng cho Anderson.

88'

Ewandro rời sân và được thay thế bởi Stefan Simic.

88'

Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Mikael Ingebrigtsen.

88'

Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

85' V À A A O O O - Mariusz Stepinski ghi bàn!

V À A A O O O - Mariusz Stepinski ghi bàn!

74'

Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Mariusz Stepinski.

70' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

70' Thẻ vàng cho Loizos Loizou.

Thẻ vàng cho Loizos Loizou.

68'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Loizos Loizou.

65'

Jairo rời sân và được thay thế bởi Anderson.

65'

Derrick Luckassen rời sân và được thay thế bởi David Goldar.

56'

Mislav Orsic rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

46'

Joao Correia rời sân và được thay thế bởi Muamer Tankovic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Willy Semedo.

Thẻ vàng cho Willy Semedo.

32' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

32' Thẻ vàng cho Andronikos Kakoullis.

Thẻ vàng cho Andronikos Kakoullis.

31' V À A A O O O - Filip Helander ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Helander ghi bàn!

14' Thẻ vàng cho Mateo Maric.

Thẻ vàng cho Mateo Maric.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Pafos FC

Omonia Nicosia (3-4-3): Fabiano (40), Filip Helander (4), Ioannis Kousoulos (31), Senou Coulibaly (5), Alpha Diounkou (2), Ewandro (11), Mateo Maric (20), Fotios Kitsos (3), Saidou Alioum (99), Andronikos Kakoullis (9), Willy Semedo (7)

Pafos FC (4-2-3-1): Ivica Ivušić (1), Bruno (7), Zvonimir Sarlija (21), Derrick Luckassen (23), Jonathan Silva (19), Ivan Sunjic (26), Vlad Dragomir (30), Joao Correia (77), Pepe (88), Mislav Orsic (17), Jairo (10)

Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
3-4-3
40
Fabiano
4
Filip Helander
31
Ioannis Kousoulos
5
Senou Coulibaly
2
Alpha Diounkou
11
Ewandro
20
Mateo Maric
3
Fotios Kitsos
99
Saidou Alioum
9
Andronikos Kakoullis
7
Willy Semedo
10
Jairo
17
Mislav Orsic
88
Pepe
77
Joao Correia
30
Vlad Dragomir
26
Ivan Sunjic
19
Jonathan Silva
23
Derrick Luckassen
21
Zvonimir Sarlija
7
Bruno
1
Ivica Ivušić
Pafos FC
Pafos FC
4-2-3-1
Thay người
68’
Willy Semedo
Loizos Loizou
46’
Joao Correia
Muamer Tankovic
74’
Andronikos Kakoullis
Mariusz Stepinski
56’
Mislav Orsic
Ken Sema
88’
Ewandro
Stefan Simic
65’
Derrick Luckassen
David Goldar
88’
Mateo Maric
Novica Erakovic
65’
Jairo
Anderson
88’
Saidou Alioum
Mikael Ingebrigtsen
Cầu thủ dự bị
Francis Uzoho
Neophytos Michael
Charalambos Kyriakidis
Athanasios Papadoudis
Stefan Simic
Mehdi Boukamir
Amine Khammas
David Goldar
Nikolas Panagiotou
Kostas Pileas
Novica Erakovic
Marios Ilia
Charalampos Charalampous
Domingos Quina
Mateusz Musialowski
Muamer Tankovic
Mikael Ingebrigtsen
Ken Sema
Loizos Loizou
Anderson
Mariusz Stepinski
Angelos Neofytou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
26/09 - 2021
05/01 - 2022
22/10 - 2022
29/01 - 2023
Cúp quốc gia Cyprus
06/04 - 2023
26/04 - 2023
VĐQG Cyprus
23/10 - 2023
27/01 - 2024
Cúp quốc gia Cyprus
19/05 - 2024
VĐQG Cyprus
03/12 - 2024
Europa Conference League
14/02 - 2025
21/02 - 2025
VĐQG Cyprus
02/03 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/08 - 2025
15/08 - 2025
07/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025

Thành tích gần đây Pafos FC

Champions League
27/08 - 2025
20/08 - 2025
13/08 - 2025
06/08 - 2025
31/07 - 2025
23/07 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
25/05 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow