Chủ Nhật, 30/11/2025
Carlos Barahona
41
Gaetan Weissbeck (Thay: Charalampos Kyriakou)
46
Zacharias Adoni
50
Charalambos Charalambous (Thay: Mateusz Musialowski)
56
Willy Semedo (Thay: Saidou Alioum)
56
Ewandro
57
Quentin Boisgard (Thay: Ali Youssef)
65
Diego Dorregaray (Thay: Babacar Dione)
65
Giorgios Malekkides (Thay: Vernon De Marco)
65
Stevan Jovetic (Thay: Angelos Neofytou)
69
Clinton Duodu (Thay: Tayrell Wouter)
74
Praxitelis Vouros (Thay: Zacharias Adoni)
79
Giannis Masouras (Thay: Ewandro)
81
Roman Bezus
90+1'
Diego Dorregaray
90+2'
Senou Coulibaly
90+2'

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
Apollon Limassol
Apollon Limassol
51 Kiểm soát bóng 49
10 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

Tất cả (19)
90+2' Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

Thẻ vàng cho Senou Coulibaly.

90+2' Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

90+1' Thẻ vàng cho Roman Bezus.

Thẻ vàng cho Roman Bezus.

81'

Ewandro rời sân và được thay thế bởi Giannis Masouras.

79'

Zacharias Adoni rời sân và được thay thế bởi Praxitelis Vouros.

74'

Tayrell Wouter rời sân và được thay thế bởi Clinton Duodu.

69'

Angelos Neofytou rời sân và được thay thế bởi Stevan Jovetic.

65'

Vernon De Marco rời sân và được thay thế bởi Giorgios Malekkides.

65'

Babacar Dione rời sân và được thay thế bởi Diego Dorregaray.

65'

Ali Youssef rời sân và được thay thế bởi Quentin Boisgard.

57' V À A A O O O - Ewandro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ewandro đã ghi bàn!

56'

Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Willy Semedo.

56'

Mateusz Musialowski rời sân và được thay thế bởi Charalambos Charalambous.

50' Thẻ vàng cho Zacharias Adoni.

Thẻ vàng cho Zacharias Adoni.

46'

Charalampos Kyriakou rời sân và được thay thế bởi Gaetan Weissbeck.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Carlos Barahona.

Thẻ vàng cho Carlos Barahona.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Francis Uzoho (23)

Apollon Limassol (5-4-1): Philipp Kühn (22)

Thay người
56’
Saidou Alioum
Willy Semedo
46’
Charalampos Kyriakou
Gaetan Weissbeck
56’
Mateusz Musialowski
Charalampos Charalampous
65’
Vernon De Marco
Giorgos Malekkidis
69’
Angelos Neofytou
Stevan Jovetić
65’
Ali Youssef
Quentin Boisgard
81’
Ewandro
Giannis Masouras
65’
Babacar Dione
Diego Fernando Dorregaray
74’
Tayrell Wouter
Clinton Duodu
79’
Zacharias Adoni
Praxitelis Vouros
Cầu thủ dự bị
Pantelis Michail
Peter Leeuwenburgh
Fabiano
Dimitris Dimitriou
Giannis Masouras
Praxitelis Vouros
Amine Khammas
Giorgos Malekkidis
Antreas Chatzievangelou
Bruno Santos
Willy Semedo
Sessi D'Almeida
Mateo Maric
Jaromir Zmrhal
Loizos Loizou
Quentin Boisgard
Panagiotis Angeli
Angelo Sagal
Charalampos Charalampous
Gaetan Weissbeck
Stevan Jovetić
Diego Fernando Dorregaray
Clinton Duodu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Cyprus
17/10 - 2021
17/01 - 2022
11/09 - 2022
23/12 - 2022
05/11 - 2023
05/02 - 2024
24/11 - 2024
25/02 - 2025
04/05 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/10 - 2025
VĐQG Cyprus
18/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow