Chủ Nhật, 30/11/2025
(VAR check)
13
Veljko Simic
31
Bruno Santos
31
Stevan Jovetic (Thay: Charalambos Charalambous)
46
(Pen) Stevan Jovetic
49
Mariusz Stepinski
61
Sessi D'Almeida (Thay: Israel Coll)
68
Danilo Spoljaric (Thay: Quentin Boisgard)
68
Andronikos Kakoullis (Thay: Mariusz Stepinski)
70
Willy Semedo (Thay: Saidou Alioum)
70
Jaromir Zmrhal (Thay: Vernon De Marco)
76
Diego Dorregaray (Thay: Angelo Sagal)
76
Charalampos Kyriakou (Thay: Domagoj Drozdek)
85
Ioannis Kousoulos
88
Diego Dorregaray
89
Novica Erakovic (Thay: Ioannis Kousoulos)
90
Diego Dorregaray
90+1'
Andronikos Kakoullis
90+7'

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
Apollon Limassol
Apollon Limassol
42 Kiểm soát bóng 58
14 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 19
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

Tất cả (21)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+7' V À A A O O O - Andronikos Kakoullis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andronikos Kakoullis đã ghi bàn!

90+5'

Ioannis Kousoulos rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

90+1' Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

Thẻ vàng cho Diego Dorregaray.

89' V À A A O O O - Diego Dorregaray ghi bàn!

V À A A O O O - Diego Dorregaray ghi bàn!

88' Thẻ vàng cho Ioannis Kousoulos.

Thẻ vàng cho Ioannis Kousoulos.

85'

Domagoj Drozdek rời sân và được thay thế bởi Charalampos Kyriakou.

76'

Angelo Sagal rời sân và được thay thế bởi Diego Dorregaray.

76'

Vernon De Marco rời sân và được thay thế bởi Jaromir Zmrhal.

70'

Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Willy Semedo.

70'

Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.

68'

Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Danilo Spoljaric.

68'

Israel Coll rời sân và được thay thế bởi Sessi D'Almeida.

61' V À A A O O O - Mariusz Stepinski ghi bàn!

V À A A O O O - Mariusz Stepinski ghi bàn!

49' V À A A O O O - Stevan Jovetic từ Omonia Nicosia thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Stevan Jovetic từ Omonia Nicosia thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Stevan Jovetic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Bruno Santos.

Thẻ vàng cho Bruno Santos.

31' Thẻ vàng cho Veljko Simic.

Thẻ vàng cho Veljko Simic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs Apollon Limassol

Thay người
46’
Charalambos Charalambous
Stevan Jovetić
68’
Israel Coll
Sessi D'Almeida
70’
Saidou Alioum
Willy Semedo
68’
Quentin Boisgard
Danilo Spoljaric
70’
Mariusz Stepinski
Andronikos Kakoullis
76’
Angelo Sagal
Diego Fernando Dorregaray
90’
Ioannis Kousoulos
Novica Erakovic
76’
Vernon De Marco
Jaromir Zmrhal
Cầu thủ dự bị
Omer Atzili
Philipp Kühn
Willy Semedo
Diego Fernando Dorregaray
Andronikos Kakoullis
Sessi D'Almeida
Roman Bezus
Charles Boli
Fotios Kitsos
Jaromir Zmrhal
Filip Helander
Carlos Barahona
Mateusz Musialowski
Clinton Duodu
Stevan Jovetić
Danilo Spoljaric
Novica Erakovic
Christos Charalampous
Ádám Lang
Panagiotis Artymatas
Charalambos Kyriakidis
Lefteris Eleftheriou
Francis Uzoho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Cyprus
17/10 - 2021
17/01 - 2022
11/09 - 2022
23/12 - 2022
05/11 - 2023
05/02 - 2024
24/11 - 2024
25/02 - 2025
04/05 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Apollon Limassol

VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
30/10 - 2025
VĐQG Cyprus
18/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow