Chủ Nhật, 30/11/2025
Loizos Loizou
21
Gabriel Maioli
41
Marquinhos
57
Mateo Maric
59
Novica Erakovic (Thay: Mateo Maric)
63
Mariusz Stepinski (Thay: Willy Semedo)
63
Novica Erakovic
71
Nikolas Lysandrou
76
Stefan Drazic (Thay: Youssef El Arabi)
77
Alpha Dionkou (Thay: Giannis Masouras)
77
Angelos Neofytou (Thay: Ewandro)
78
Issam Chebake (Thay: Panagiotis Kattirtzis)
79
Algassime Bah (Thay: Giannis Satsias)
88
Ioannis Avramidis (Thay: Gabriel Maioli)
88
Mariusz Stepinski
89
Fotis Kitsos (Thay: Stevan Jovetic)
90

Thống kê trận đấu Omonia Nicosia vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
58 Kiểm soát bóng 42
25 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
0 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Nicosia vs APOEL Nicosia

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Fotis Kitsos.

89' V À A A O O O - Mariusz Stepinski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mariusz Stepinski đã ghi bàn!

89' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

88'

Gabriel Maioli rời sân và được thay thế bởi Ioannis Avramidis.

88'

Giannis Satsias rời sân và được thay thế bởi Algassime Bah.

79'

Panagiotis Kattirtzis rời sân và được thay thế bởi Issam Chebake.

78'

Ewandro rời sân và được thay thế bởi Angelos Neofytou.

77'

Giannis Masouras rời sân và được thay thế bởi Alpha Dionkou.

77'

Youssef El Arabi rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

76' Thẻ vàng cho Nikolas Lysandrou.

Thẻ vàng cho Nikolas Lysandrou.

71' Thẻ vàng cho Novica Erakovic.

Thẻ vàng cho Novica Erakovic.

63'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Mariusz Stepinski.

63'

Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Novica Erakovic.

59' Thẻ vàng cho Mateo Maric.

Thẻ vàng cho Mateo Maric.

57' Thẻ vàng cho Marquinhos.

Thẻ vàng cho Marquinhos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' V À A A O O O - Gabriel Maioli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gabriel Maioli đã ghi bàn!

21' V À A A O O O - Loizos Loizou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Loizos Loizou đã ghi bàn!

21' V À A A A O O O O Omonia Nicosia ghi bàn.

V À A A A O O O O Omonia Nicosia ghi bàn.

Đội hình xuất phát Omonia Nicosia vs APOEL Nicosia

Omonia Nicosia (4-1-4-1): Francis Uzoho (23), Giannis Masouras (17), Stefan Simic (27), Nikolas Panagiotou (30), Amine Khammas (24), Mateo Maric (20), Loizos Loizou (75), Ewandro (11), Charalampos Charalampous (76), Willy Semedo (7), Stevan Jovetić (8)

APOEL Nicosia (4-2-3-1): Gabriel Pereira (1), Giannis Satsias (18), Evagoras Antoniou (33), Nikolas Achilleas Lysandrou (2), Vitor Meer (6), Max Meyer (7), Panagiotis Kattirtzis (23), Gabriel Maioli (14), Marquinhos (10), Marius Corbu (30), Youssef El Arabi (9)

Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-1-4-1
23
Francis Uzoho
17
Giannis Masouras
27
Stefan Simic
30
Nikolas Panagiotou
24
Amine Khammas
20
Mateo Maric
75
Loizos Loizou
11
Ewandro
76
Charalampos Charalampous
7
Willy Semedo
8
Stevan Jovetić
9
Youssef El Arabi
30
Marius Corbu
10
Marquinhos
14
Gabriel Maioli
23
Panagiotis Kattirtzis
7
Max Meyer
6
Vitor Meer
2
Nikolas Achilleas Lysandrou
33
Evagoras Antoniou
18
Giannis Satsias
1
Gabriel Pereira
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
4-2-3-1
Thay người
63’
Mateo Maric
Novica Erakovic
77’
Youssef El Arabi
Stefan Drazic
63’
Willy Semedo
Mariusz Stepinski
79’
Panagiotis Kattirtzis
Issam Chebake
77’
Giannis Masouras
Alpha Diounkou
88’
Giannis Satsias
Algassime Bah
78’
Ewandro
Angelos Neofytou
88’
Gabriel Maioli
Ioannis Avramidis
90’
Stevan Jovetic
Fotios Kitsos
Cầu thủ dự bị
Fabiano
Vid Belec
Alpha Diounkou
Savvas Michos
Fotios Kitsos
Radosav Petrovic
Antreas Chatzievangelou
Algassime Bah
Novica Erakovic
Mateo Susic
Mateusz Musialowski
Stefan Drazic
Saidou Alioum
Pizzi
Mikael Ingebrigtsen
Issam Chebake
Chrysis Evangelou
Ioannis Avramidis
Mariusz Stepinski
Lautaro Cano
Angelos Neofytou
Panagiotis Angeli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
26/02 - 2022
27/11 - 2022
Cúp quốc gia Cyprus
16/02 - 2023
VĐQG Cyprus
26/02 - 2023
Cúp quốc gia Cyprus
01/03 - 2023
VĐQG Cyprus
04/09 - 2023
23/12 - 2023
07/12 - 2024
09/03 - 2025
18/05 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Cyprus
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Cyprus
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
22/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow