Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Omonia Aradippou vs AEL Limassol hôm nay 22-12-2024

Giải VĐQG Cyprus - CN, 22/12

Kết thúc

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

2 : 2

AEL Limassol

AEL Limassol

Hiệp một: 2-0
CN, 22:00 22/12/2024
Vòng 15 - VĐQG Cyprus
Aradippou Stadium
 
Joao Sidonio
10
Victor Braga
11
Facundo Constantini
16
Morgan Ferrier
18
Christodoulou Stylianos (Thay: Andreas Panayiotou Filiotis)
46
Savvas Christodoulou (Thay: Andreas Panayiotou)
46
Niko Havelka
53
(Pen) Andreas Makris
58
Sana
59
Nicolas Koutsakos
61
Ivan Trickovski (Thay: Luther Singh)
71
Morgan Ferrier
71
Giannis Gerolemou
75
Akos Kecskes (Thay: Christoforos Frantzis)
77
Miguel Mellado (Thay: Giannis Gerolemou)
77
Karim Mekkaoui (Thay: Micael Filipe Correia Borges)
83
Karim Mekkaoui (Thay: Mika)
83
Marko Stolnik (Thay: Rafail Mamas)
85
Alexandros Theocharous (Thay: Giorgos Pontikos)
87
Hristian Foti (Thay: Nikolas Koutsakos)
90
Hristian Foti (Thay: Nicolas Koutsakos)
90
Ivan Trickovski
90+10'

Thống kê trận đấu Omonia Aradippou vs AEL Limassol

số liệu thống kê
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
AEL Limassol
AEL Limassol
46 Kiểm soát bóng 54
24 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 9
3 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Omonia Aradippou vs AEL Limassol

Tất cả (23)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' V À A A O O O - Ivan Trickovski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Trickovski đã ghi bàn!

90+5'

Nicolas Koutsakos rời sân và được thay thế bởi Hristian Foti.

87'

Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Alexandros Theocharous.

85'

Rafail Mamas rời sân và được thay thế bởi Marko Stolnik.

83'

Mika rời sân và được thay thế bởi Karim Mekkaoui.

77'

Christoforos Frantzis rời sân và được thay thế bởi Akos Kecskes.

77'

Giannis Gerolemou rời sân và được thay thế bởi Miguel Mellado.

75' Thẻ vàng cho Giannis Gerolemou.

Thẻ vàng cho Giannis Gerolemou.

71'

Luther Singh rời sân và được thay thế bởi Ivan Trickovski.

71' Thẻ vàng cho Morgan Ferrier.

Thẻ vàng cho Morgan Ferrier.

61' Thẻ vàng cho Nicolas Koutsakos.

Thẻ vàng cho Nicolas Koutsakos.

59' Thẻ vàng cho Sana.

Thẻ vàng cho Sana.

58' V À A A O O O - Andreas Makris từ AEL Limassol đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Andreas Makris từ AEL Limassol đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

53' Thẻ vàng cho Niko Havelka.

Thẻ vàng cho Niko Havelka.

46'

Andreas Panayiotou rời sân và được thay thế bởi Savvas Christodoulou.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+36'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

16' Thẻ vàng cho Facundo Constantini.

Thẻ vàng cho Facundo Constantini.

11' Thẻ vàng cho Victor Braga.

Thẻ vàng cho Victor Braga.

Đội hình xuất phát Omonia Aradippou vs AEL Limassol

Thay người
83’
Mika
Karim Mekkaoui
46’
Andreas Panayiotou
Savvas Christodoulou
87’
Giorgos Pontikos
Alexandros Theocharous
71’
Luther Singh
Ivan Trickovski
90’
Nicolas Koutsakos
Hristian Foti
77’
Christoforos Frantzis
Akos Kecskes
77’
Giannis Gerolemou
Miguel Mellado
85’
Rafail Mamas
Marko Stolnik
Cầu thủ dự bị
Omar Shatla
Panagiotis Panagi
Alexandros Theocharous
Savvas Christodoulou
Andreas Dimitriou
Andreas Ioannou
Georgie
Akos Kecskes
Hristian Foti
Miguel Mellado
Karim Mekkaoui
Franck Bambock
Carlos Peixoto
Ivan Trickovski
Marko Stolnik
Panagiotis Kyriakou
Kyriakos Kyriakou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2024
VĐQG Cyprus
01/09 - 2024
22/12 - 2024

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây AEL Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow