Thứ Bảy, 28/02/2026
Ayoub El Kaabi
13
Aleix Garcia
42
Ayoub El Kaabi (VAR check)
45
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola)
46
Patrik Schick (Kiến tạo: Ernest Poku)
60
Patrik Schick (Kiến tạo: Alejandro Grimaldo)
63
Andre Luiz (Thay: Daniel Podence)
64
Chiquinho (Thay: Mehdi Taremi)
64
Malik Tillman (Thay: Ibrahim Maza)
64
Martin Terrier (Thay: Ernest Poku)
76
Arthur (Thay: Lucas Vazquez)
77
Lorenzo Scipioni (Thay: Santiago Hezze)
82
Bruno Onyemaechi (Thay: Francisco Ortega)
82
Christian Kofane (Thay: Patrik Schick)
86
Equi Fernandez (Thay: Aleix Garcia)
87

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Leverkusen

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Leverkusen
Leverkusen
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 10
4 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Olympiacos vs Leverkusen

Tất cả (249)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Olympiacos: 51%, Bayer Leverkusen: 49%.

90+3'

Olympiacos thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Robert Andrich từ Bayer Leverkusen cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Olympiacos đang kiểm soát bóng.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Martin Terrier bị phạt vì đẩy Konstantinos Tzolakis.

90+1'

Alejandro Grimaldo thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90'

Thống kê quyền kiểm soát bóng: Olympiacos: 52%, Bayer Leverkusen: 48%.

90'

Rodinei từ Olympiacos cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90'

Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Quả phát bóng từ khung thành cho Bayer Leverkusen.

89'

Lorenzo Scipioni từ Olympiacos sút bóng chệch mục tiêu.

89'

Andre Luiz tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

88'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Olympiacos đang kiểm soát bóng.

88'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

87'

Phát bóng lên cho Olympiacos.

87'

Aleix Garcia rời sân để được thay thế bởi Equi Fernandez trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

Patrik Schick rời sân để được thay thế bởi Christian Kofane trong một sự thay đổi chiến thuật.

87'

Bruno Onyemaechi không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Leverkusen

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Rodinei (23), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Christos Mouzakitis (96), Santiago Hezze (32), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Lucas Vázquez (21), Exequiel Palacios (25), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Ibrahim Maza (30), Ernest Poku (19), Patrik Schick (14)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
88
Konstantinos Tzolakis
23
Rodinei
45
Panagiotis Retsos
5
Lorenzo Pirola
3
Francisco Ortega
96
Christos Mouzakitis
32
Santiago Hezze
10
Gelson Martins
99
Mehdi Taremi
56
Daniel Podence
9
Ayoub El Kaabi
14
Patrik Schick
19
Ernest Poku
30
Ibrahim Maza
20
Álex Grimaldo
24
Aleix García
25
Exequiel Palacios
21
Lucas Vázquez
12
Edmond Tapsoba
8
Robert Andrich
4
Jarell Quansah
28
Janis Blaswich
Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
Thay người
46’
Lorenzo Pirola
Giulian Biancone
64’
Ibrahim Maza
Malik Tillman
64’
Mehdi Taremi
Chiquinho
76’
Ernest Poku
Martin Terrier
82’
Santiago Hezze
Lorenzo Scipioni
77’
Lucas Vazquez
Arthur
86’
Patrik Schick
Christian Michel Kofane
Cầu thủ dự bị
Alexandros Paschalakis
Jonas Omlin
Nikolaos Botis
Niklas Lomb
Giulian Biancone
Loïc Badé
Alexios Kalogeropoulos
Arthur
Costinha
Tim Oermann
Bruno Onyemaechi
Axel Tape
Diogo Nascimento
Ezequiél Fernández
Dani García
Jonas Hofmann
Lorenzo Scipioni
Montrell Culbreath
Chiquinho
Martin Terrier
André Luiz
Christian Michel Kofane
Clayton
Malik Tillman
Tình hình lực lượng

Mark Flekken

Chấn thương đầu gối

Nathan Tella

Va chạm

Eliesse Ben Seghir

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
21/01 - 2026
19/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
25/02 - 2026
VĐQG Hy Lạp
21/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
VĐQG Hy Lạp
15/02 - 2026
09/02 - 2026
04/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Leverkusen

Champions League
25/02 - 2026
Bundesliga
21/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
Bundesliga
14/02 - 2026
08/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026
Bundesliga
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow