Thứ Bảy, 29/11/2025
Daniel Podence
24
(Pen) Ayoub El Kaabi
33
Dani Garcia
35
Aboubakary Koita
62
Mijat Gacinovic (Thay: Razvan Marin)
62
Dereck Kutesa (Thay: Dimitrios Kaloskamis)
62
Chiquinho (Thay: Remy Cabella)
63
Petros Mantalos
66
Mehdi Taremi (Kiến tạo: Daniel Podence)
67
Lorenzo Scipioni (Thay: Dani Garcia)
69
Rodinei (Thay: Mehdi Taremi)
69
Joao Mario (Thay: Petros Mantalos)
71
Frantzdy Pierrot (Thay: Aboubakary Koita)
71
Panagiotis Retsos
73
Stavros Pilios (Thay: James Penrice)
78
Gabriel Strefezza (Thay: Daniel Podence)
83
Roman Yaremchuk (Thay: Ayoub El Kaabi)
84

Thống kê trận đấu Olympiacos vs Athens

số liệu thống kê
Olympiacos
Olympiacos
Athens
Athens
53 Kiểm soát bóng 47
9 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
3 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Olympiacos vs Athens

Tất cả (130)
90+3'

AEK Athens đẩy lên phía trước nhưng Tobias Stieler nhanh chóng thổi còi báo việt vị.

90+2'

Olympiacos được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

AEK Athens được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Olympiacos được hưởng quả ném biên.

90+1'

AEK Athens được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Mijat Gacinovic của AEK Athens có cú sút về phía khung thành tại sân Karaiskakis. Nhưng nỗ lực không thành công.

90'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90'

AEK Athens được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

AEK Athens được hưởng quả ném biên tại sân Karaiskakis.

89'

Tobias Stieler báo hiệu một quả ném biên cho Olympiacos ở phần sân của AEK Athens.

88'

Tobias Stieler trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

88'

Tobias Stieler báo hiệu một quả đá phạt cho AEK Athens ở phần sân nhà.

88'

Olympiacos được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

87'

AEK Athens được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Tobias Stieler trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

85'

Olympiacos được hưởng quả ném biên ở phần sân của AEK Athens.

83'

Đội chủ nhà thay Ayoub El Kaabi bằng Roman Yaremchuk.

83'

Jose Luis Mendilibar thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại sân Karaiskakis với Gabriel Strefezza vào thay Daniel Podence.

83'

AEK Athens nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Tobias Stieler thổi còi báo việt vị.

82'

Đội khách được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

81'

Olympiacos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Olympiacos vs Athens

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Bruno Onyemaechi (70), Santiago Hezze (32), Dani García (14), Remy Cabella (90), Mehdi Taremi (99), Daniel Podence (56), Ayoub El Kaabi (9)

Athens (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Domagoj Vida (21), Filipe Relvas (44), James Penrice (29), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Dimitrios Kaloskamis (17), Petros Mantalos (20), Aboubakary Koita (11), Luka Jović (9)

Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
88
Konstantinos Tzolakis
20
Costinha
45
Panagiotis Retsos
5
Lorenzo Pirola
70
Bruno Onyemaechi
32
Santiago Hezze
14
Dani García
90
Remy Cabella
99
Mehdi Taremi
56
Daniel Podence
9
Ayoub El Kaabi
9
Luka Jović
11
Aboubakary Koita
20
Petros Mantalos
17
Dimitrios Kaloskamis
18
Răzvan Marin
13
Orbelín Pineda
29
James Penrice
44
Filipe Relvas
21
Domagoj Vida
12
Lazaros Rota
1
Thomas Strakosha
Athens
Athens
4-2-3-1
Thay người
63’
Remy Cabella
Chiquinho
62’
Dimitrios Kaloskamis
Dereck Kutesa
69’
Dani Garcia
Lorenzo Scipioni
62’
Razvan Marin
Mijat Gaćinović
69’
Mehdi Taremi
Rodinei
71’
Petros Mantalos
João Mário
83’
Daniel Podence
Gabriel Strefezza
71’
Aboubakary Koita
Frantzdy Pierrot
84’
Ayoub El Kaabi
Roman Yaremchuk
78’
James Penrice
Stavros Pilios
Cầu thủ dự bị
Alexandros Paschalakis
Angelos Angelopoulos
Diogo Nascimento
Alberto Brignoli
Roman Yaremchuk
Stavros Pilios
Lorenzo Scipioni
Christos Kosidis
Chiquinho
Konstantinos Chrysopoulos
Rodinei
Marko Grujić
Gabriel Strefezza
Jens Jonsson
Gustavo Mancha
João Mário
Yusuf Yazıcı
Robert Ljubicic
Christos Mouzakitis
Dereck Kutesa
Stavros Pnevmonidis
Mijat Gaćinović
Giulian Biancone
Frantzdy Pierrot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
22/11 - 2021
14/02 - 2022
14/11 - 2022
Cúp quốc gia Hy Lạp
10/02 - 2023
VĐQG Hy Lạp
13/03 - 2023
Cúp quốc gia Hy Lạp
12/04 - 2023
VĐQG Hy Lạp
18/09 - 2023
08/01 - 2024
08/01 - 2024
25/11 - 2024
Cúp quốc gia Hy Lạp
27/02 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/04 - 2025
VĐQG Hy Lạp
14/04 - 2025
28/04 - 2025
27/10 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
02/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
18/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Athens

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
29/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos119111928T T T T T
2PAOK FCPAOK FC118211626T T T B T
3AthensAthens11812525B B T T T
4LevadiakosLevadiakos116321521H H T T T
5NFC VolosNFC Volos11605-118T B T T B
6PanathinaikosPanathinaikos10532618H T B T T
7ArisAris11344-313H H B H B
8Kifisia FCKifisia FC11335-412H H T B B
9PanetolikosPanetolikos11335-412T H B T H
10AtromitosAtromitos11236-49H T B B B
11OFI CreteOFI Crete10307-109B B B B T
12Asteras TripolisAsteras Tripolis11155-48H B T H H
13AE LarissaAE Larissa11146-107B T B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC11128-215B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow