Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Joe Garner (Thay: Calum Kavanagh)
37 - Michael Joseph Mellon
48 - Josh Hawkes (Thay: Jack Stevens)
66 - Oliver Hammond (Thay: Kane Drummond)
75 - Josh Hawkes (Kiến tạo: Oliver Hammond)
83 - Josh Hawkes
83 - Ryan Woods
90+1'
- Andy Cook (Thay: Jude Soonsup-Bell)
46 - David John Artell
48 - Jamie Walker (Thay: Geza David Turi)
55 - Jaze Kabia (Thay: Tyrell Sellars-Fleming)
65 - George McEachran
70 - Reece Staunton (Thay: Jayden Sweeney)
86 - Justin Amaluzor (Thay: George McEachran)
86 - Justin Amaluzor
90+5'
Thống kê trận đấu Oldham Athletic vs Grimsby Town
Diễn biến Oldham Athletic vs Grimsby Town
Tất cả (51)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Justin Amaluzor.
Thẻ vàng cho Ryan Woods.
George McEachran rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.
Jayden Sweeney rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.
Thẻ vàng cho Josh Hawkes.
Oliver Hammond đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Hawkes đã ghi bàn!
V À A A O O O O Oldham ghi bàn.
Kane Drummond rời sân và được thay thế bởi Oliver Hammond.
Thẻ vàng cho George McEachran.
Jack Stevens rời sân và được thay thế bởi Josh Hawkes.
Tyrell Sellars-Fleming rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Joe Garner.
Phạt góc cho Grimsby Town. Will Sutton đã phá bóng ra ngoài.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Calum Kavanagh (Oldham Athletic).
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của George McEachran (Grimsby Town).
Cú sút không thành công. Kane Drummond (Oldham Athletic) sút bằng chân trái từ phía bên phải của vòng cấm, nhưng bóng đi chệch cột dọc bên trái sau một tình huống cố định.
Phạm lỗi của Calum Kavanagh (Oldham Athletic).
George McEachran (Grimsby Town) được hưởng quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Mike Fondop (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Harvey Rodgers (Grimsby Town) phạm lỗi.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị trì hoãn do chấn thương của Darragh Burns (Grimsby Town).
Tom Pett (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
George McEachran (Grimsby Town) phạm lỗi.
Phạt góc cho Oldham Athletic. Cameron McJannet là người phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn. Tyrell Sellars-Fleming (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Jayden Sweeney là người kiến tạo.
Việt vị, Grimsby Town. Jayden Sweeney bị bắt lỗi việt vị.
Cú sút không thành công. Kane Drummond (Oldham Athletic) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang phải. Mike Fondop là người kiến tạo.
Cú sút không thành công. Kane Drummond (Oldham Athletic) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm.
Phạt góc, Oldham Athletic. Cameron McJannet đã phá bóng chịu phạt góc.
Ryan Woods (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Darragh Burns (Grimsby Town).
Lỗi của Calum Kavanagh (Oldham Athletic).
Géza Turi (Grimsby Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jude Soonsup-Bell (Grimsby Town).
Tom Pett (Oldham Athletic) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi của George McEachran (Grimsby Town).
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Kane Drummond (Oldham Athletic) từ phía phải của vòng 6m gần, nhưng bóng đi chệch bên phải. Jamie Robson kiến tạo bằng một quả tạt.
Phạm lỗi của Tom Pett (Oldham Athletic).
Tyrell Sellars-Fleming (Grimsby Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Oldham Athletic vs Grimsby Town
Oldham Athletic (4-4-2): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Kane Drummond (15), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Jack Stevens (11), Mike Fondop (9), Calum Kavanagh (17)
Grimsby Town (4-2-3-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), George McEachran (20), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Tyrell Sellars-Fleming (40), Jude Soonsup-Bell (10)
| Thay người | |||
| 37’ | Calum Kavanagh Joe Garner | 46’ | Jude Soonsup-Bell Andy Cook |
| 66’ | Jack Stevens Josh Hawkes | 55’ | Geza David Turi Jamie Walker |
| 75’ | Kane Drummond Oliver Hammond | 65’ | Tyrell Sellars-Fleming Jaze Kabia |
| 86’ | Jayden Sweeney Reece Staunton | ||
| 86’ | George McEachran Justin Amaluzor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kane Taylor | Reece Staunton | ||
Jake Leake | Tyrell Warren | ||
Tom Donaghy | Jamie Walker | ||
Joe Garner | Jaze Kabia | ||
Josh Hawkes | Jason Svanthorsson | ||
Kai Payne | Justin Amaluzor | ||
Oliver Hammond | Andy Cook | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 21 | 13 | 4 | 25 | 76 | T H H T T | |
| 2 | 38 | 21 | 11 | 6 | 38 | 74 | H T T T T | |
| 3 | 37 | 19 | 12 | 6 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 37 | 20 | 7 | 10 | 23 | 67 | T B T B T | |
| 5 | 38 | 21 | 4 | 13 | 7 | 67 | B T T T T | |
| 6 | 38 | 20 | 6 | 12 | 17 | 66 | B H H B T | |
| 7 | 37 | 16 | 11 | 10 | 11 | 59 | T T H B T | |
| 8 | 38 | 15 | 14 | 9 | 8 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | 7 | 57 | T T B B H | |
| 10 | 38 | 16 | 9 | 13 | 6 | 57 | B B B T H | |
| 11 | 36 | 14 | 13 | 9 | 12 | 55 | T H T T T | |
| 12 | 38 | 14 | 12 | 12 | 4 | 54 | T T B B H | |
| 13 | 37 | 14 | 11 | 12 | 10 | 53 | B B T H B | |
| 14 | 38 | 13 | 12 | 13 | 1 | 51 | T H H H B | |
| 15 | 37 | 13 | 9 | 15 | -3 | 48 | B B H H B | |
| 16 | 37 | 11 | 12 | 14 | -11 | 45 | T H B B B | |
| 17 | 37 | 11 | 9 | 17 | -19 | 42 | H H H T H | |
| 18 | 38 | 11 | 8 | 19 | -22 | 41 | T B T B B | |
| 19 | 38 | 12 | 4 | 22 | -21 | 40 | H T T B T | |
| 20 | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | B B B H B | |
| 21 | 38 | 6 | 13 | 19 | -23 | 31 | H B H H H | |
| 22 | 38 | 8 | 7 | 23 | -27 | 31 | H T B T B | |
| 23 | 38 | 7 | 9 | 22 | -28 | 30 | H H B B T | |
| 24 | 37 | 7 | 8 | 22 | -22 | 29 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại