Panserraikos được hưởng quả đá phạt.
Kresimir Krizmanic 4 | |
(Pen) Aleksa Maras 5 | |
Eddie Salcedo (Kiến tạo: Borja Gonzalez) 16 | |
Taxiarchis Fountas 23 | |
Aleksa Maras 31 | |
Marios Sofianos (Thay: Ethan Duncan Brooks) 37 | |
Marios Sofianos (Thay: Ethan Brooks) 37 | |
Moussa Wague 41 | |
(Pen) Taxiarchis Fountas 44 | |
Eddie Salcedo (Kiến tạo: Thiago Nuss) 45+4' | |
Volnei 45+5' | |
Lefteris Lyratzis (Thay: Matthew Guillaumier) 46 | |
Nikos Karelis (Thay: Moussa Wague) 46 | |
Eddie Salcedo 47 | |
Angelos Liasos (Thay: Aleksa Maras) 60 | |
Giannis Apostolakis (Thay: Zisis Karachalios) 62 | |
Filip Bainovic (Thay: Thiago Nuss) 71 | |
Pavlos Kenourgiakis (Thay: Taxiarchis Fountas) 71 | |
Braian Galvan (Thay: Marios Tsaousis) 79 | |
Marko Rakonjac (Thay: Eddie Salcedo) 81 | |
Konstantinos Kostoulas (Thay: Kresimir Krizmanic) 81 | |
Filip Bainovic 88 |
Thống kê trận đấu OFI Crete vs Panserraikos FC

Diễn biến OFI Crete vs Panserraikos FC
OFI Crete được hưởng quả phát bóng lên tại sân Pagritio.
Nikos Karelis của Panserraikos bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Panserraikos được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
OFI Crete được hưởng quả phạt góc.
Konstantinos Katikos cho OFI Crete hưởng quả phát bóng lên.
OFI Crete được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Panserraikos được trao một quả phạt trực tiếp ở nửa sân của họ.
Filip Bainovic của OFI Crete đã bị phạt thẻ vàng bởi Konstantinos Katikos và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Phạt trực tiếp cho Panserraikos ở nửa sân của OFI Crete.
Panserraikos bị thổi phạt việt vị.
Panserraikos sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của OFI Crete.
Konstantinos Katikos ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Panserraikos ở nửa sân của họ.
Tại Heraklion, Panserraikos đẩy lên nhanh chóng nhưng bị thổi phạt việt vị.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Panserraikos.
Phạt góc được trao cho OFI Crete.
Phạt trực tiếp cho Panserraikos ở nửa sân của họ.
Đội chủ nhà đã thay thế Kresimir Krizmanic bằng Konstantinos Kostoulas. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Christos Kontis.
Christos Kontis (OFI Crete) thực hiện sự thay người thứ tư, với Marko Rakoniats thay thế Eddie Salcedo.
Ném biên cho Panserraikos ở nửa sân của họ.
Bóng an toàn khi OFI Crete được trao một quả ném biên ở nửa sân của họ.
Đội hình xuất phát OFI Crete vs Panserraikos FC
OFI Crete (4-1-3-2): Klidman Lilo (1), Borja Gonzalez Tejada (17), Vasilis Lampropoulos (24), Kresimir Krizmanic (2), Ilias Chatzitheodoridis (12), Zisis Karachalios (6), Levan Shengelia (27), Thanasis Androutsos (14), Taxiarchis Fountas (11), Eddie Salcedo (9), Thiago Nuss (18)
Panserraikos FC (4-4-2): Francisco Tinaglini (77), Moussa Wague (22), Volnei (30), Vernon De Marco (81), Igor Kalinin (88), Che Nunnely (7), Stephane Omeonga (40), Matthew Guillaumier (6), Marios Tsaousis (14), Ethan Duncan Brooks (28), Aleksa Maras (99)

| Thay người | |||
| 62’ | Zisis Karachalios Giannis Apostolakis | 37’ | Ethan Brooks Marios Sofianos |
| 71’ | Taxiarchis Fountas Pavlos Kenourgiakis | 46’ | Matthew Guillaumier Elefterois Lyratzis |
| 71’ | Thiago Nuss Filip Bainovic | 46’ | Moussa Wague Nikos Karelis |
| 81’ | Kresimir Krizmanic Konstantinos Kostoulas | 60’ | Aleksa Maras Angelos Liasos |
| 81’ | Eddie Salcedo Marko Rakoniats | 79’ | Marios Tsaousis Braian Galvan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Panagiotis Katsikas | Alexandros Tsompanidis | ||
Nikolaos Christogeorgos | Aristotelis Karasalidis | ||
Kevin Lewis | Iva Gelashvili | ||
Pavlos Kenourgiakis | Elefterois Lyratzis | ||
Konstantinos Kostoulas | Charalampos Georgiadis | ||
Giannis Christopoulos | Angelos Liasos | ||
Ilija Vukotic | Giannis Doiranlis | ||
Giannis Apostolakis | Alexandros Maskanakis | ||
Filip Bainovic | Marios Sofianos | ||
Juan Neira | Braian Galvan | ||
Manolis Faitakis | Nikos Karelis | ||
Marko Rakoniats | Andrei Ivan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OFI Crete
Thành tích gần đây Panserraikos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 3 | 1 | 25 | 39 | T T H H T | |
| 2 | 16 | 12 | 2 | 2 | 22 | 38 | T T B T T | |
| 3 | 16 | 12 | 2 | 2 | 15 | 38 | T T T T H | |
| 4 | 16 | 9 | 4 | 3 | 21 | 31 | B H T T T | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | B H T B T | |
| 6 | 16 | 8 | 1 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 7 | 16 | 5 | 6 | 5 | -3 | 21 | T B H T H | |
| 8 | 16 | 4 | 7 | 5 | -1 | 19 | T H H H H | |
| 9 | 16 | 4 | 3 | 9 | -13 | 15 | B T B B B | |
| 10 | 15 | 5 | 0 | 10 | -8 | 15 | B B T B T | |
| 11 | 16 | 2 | 7 | 7 | -8 | 13 | T H H B B | |
| 12 | 16 | 3 | 4 | 9 | -8 | 13 | B B T H B | |
| 13 | 16 | 1 | 7 | 8 | -14 | 10 | B H B H H | |
| 14 | 16 | 1 | 2 | 13 | -33 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch