Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Linus Carlstrand (Kiến tạo: Hannes Bladh Pijaca) 15 | |
Linus Carlstrand (Kiến tạo: Dennis Olsson) 24 | |
Kevin Liimatainen 51 | |
Jamie Bichis (Kiến tạo: Julius Johansson) 55 | |
Kalle Wendt (Thay: Filip Olsson) 61 | |
Oscar Uddenaes (Thay: Matias Tamminen) 61 | |
Olle Backlund (Thay: Aldin Nedzibovic) 67 | |
Liam Bjoerninger (Thay: Azeez Temitope Yusuf) 77 | |
Noah Soederberg (Thay: Samuel Burakovsky) 82 | |
Aapo Maeenpaeae (Thay: Raymond Adjei) 82 | |
Magnus Holte (Thay: Kevin Liimatainen) 85 | |
Kingsley Gyamfi (Thay: Daniel Ask) 90 |
Thống kê trận đấu Oesters IF vs Norrby


Diễn biến Oesters IF vs Norrby
Daniel Ask rời sân và được thay thế bởi Kingsley Gyamfi.
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Raymond Adjei rời sân và được thay thế bởi Aapo Maeenpaeae.
Samuel Burakovsky rời sân và được thay thế bởi Noah Soederberg.
Azeez Temitope Yusuf rời sân và được thay thế bởi Liam Bjoerninger.
Aldin Nedzibovic rời sân và anh được thay thế bởi Olle Backlund.
Matias Tamminen rời sân và được thay thế bởi Oscar Uddenaes.
Filip Olsson rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.
Julius Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jamie Bichis đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kevin Liimatainen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Dennis Olsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Linus Carlstrand đã ghi bàn!
Hannes Bladh Pijaca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Linus Carlstrand đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Oesters IF vs Norrby
Oesters IF (4-3-3): Carl Lundahl Persson (1), Raymond Adjei (16), Mattis Adolfsson (5), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Hannes Bladh Pijaca (17), Filip Olsson (11), Matias Tamminen (19), Linus Carlstrand (9), Samuel Burakowsky (23)
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Aldin Nedzibovic (4), Johannes Engvall (3), Vidar Svendsen (5), Ture Spendler (17), Kevin Liimatainen (11), Joel Hjalmar (6), Charlie Axede (18), Jamie Bichis (10), Yusuf Abdulazeez (9), Julius Johansson (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Matias Tamminen Oscar Uddenäs | 67’ | Aldin Nedzibovic Olle Backlund |
| 61’ | Filip Olsson Kalle Wendt | 77’ | Azeez Temitope Yusuf Liam Bjoerninger |
| 82’ | Raymond Adjei Aapo Maenpaa | 85’ | Kevin Liimatainen Magnus Holte |
| 82’ | Samuel Burakovsky Noah Soderberg | ||
| 90’ | Daniel Ask Kingsley Gyamfi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Hartmann | Tim Svensson Lillvik | ||
Kingsley Gyamfi | Olle Backlund | ||
Musa Jatta | Liam Bjoerninger | ||
Aapo Maenpaa | Johan Bradenmark | ||
Musa Njie | Magnus Holte | ||
Al-Hussein Shakir | Malte Ljungkull | ||
Noah Soderberg | Adam Sjoeberg | ||
Oscar Uddenäs | Malte Wester | ||
Kalle Wendt | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oesters IF
Thành tích gần đây Norrby
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 6 | 21 | H B T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 3 | 19 | T H B T T | |
| 4 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 17 | T H H T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | H T T B T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | H H T T B | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | -2 | 14 | H H B T B | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 9 | 10 | 3 | 4 | 3 | 1 | 13 | H H B T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T B H B H | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | B T B B B | |
| 12 | 10 | 1 | 7 | 2 | -1 | 10 | H H H T B | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -1 | 10 | B T T B B | |
| 14 | 10 | 3 | 1 | 6 | -7 | 10 | B B H B B | |
| 15 | 10 | 2 | 3 | 5 | -1 | 9 | T B B B T | |
| 16 | 10 | 2 | 0 | 8 | -12 | 6 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch