Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nahom Girmai Netabay 57 | |
Juhani Pikkarainen 59 | |
Ivan Kricak 61 | |
Armann Taranis 66 | |
Daniel Ask 68 | |
Niklas Soederberg (Thay: Noah Soederberg) 72 | |
Lukas Bergquist (Thay: Dennis Olsson) 72 | |
Matias Tamminen (Thay: Daniel Ask) 76 | |
Alibek Aliev (Kiến tạo: Matias Tamminen) 78 | |
Nasiru Moro (Thay: Santeri Haarala) 83 | |
Elias Barsoum (Thay: Marcus Rafferty) 87 | |
Elias Barsoum (Kiến tạo: Dijan Vukojevic) 90+3' | |
Tatu Varmanen 90+6' | |
Niklas Soederberg 90+6' |
Thống kê trận đấu Oesters IF vs Degerfors


Diễn biến Oesters IF vs Degerfors
Thẻ vàng cho Niklas Soederberg.
Thẻ vàng cho Tatu Varmanen.
Dijan Vukojevic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Elias Barsoum đã ghi bàn!
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Elias Barsoum.
Santeri Haarala rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.
Matias Tamminen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alibek Aliev đã ghi bàn!
Daniel Ask rời sân và được thay thế bởi Matias Tamminen.
Dennis Olsson rời sân và được thay thế bởi Lukas Bergquist.
Noah Soederberg rời sân và được thay thế bởi Niklas Soederberg.
Thẻ vàng cho Daniel Ask.
V À A A O O O - Armann Taranis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ivan Kricak.
Thẻ vàng cho Juhani Pikkarainen.
Thẻ vàng cho Nahom Girmai Netabay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Osters được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Osters tại Visma Arena.
Đội hình xuất phát Oesters IF vs Degerfors
Oesters IF (4-3-3): Robin Wallinder (13), Tatu Varmanen (33), Mattis Adolfsson (5), Ivan Kricak (15), Dennis Olsson (14), Magnus Christensen (26), Noah Soderberg (6), Daniel Ask (8), Oscar Uddenäs (10), Alibek Aliev Aliyevich (20), Daniel Ljung (18)
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (26), Daniel Sundgren (6), Leon Hien (4), Juhani Pikkarainen (5), Philippe Ossibadjouo (39), Nahom Girmai Netabay (8), Kazper Karlsson (21), Santeri Haarala (29), Marcus Rafferty (10), Dijan Vukojevic (22), Arman Taranis (17)


| Thay người | |||
| 72’ | Noah Soederberg Niklas Söderberg | 83’ | Santeri Haarala Nasiru Moro |
| 72’ | Dennis Olsson Lukas Bergquist | 87’ | Marcus Rafferty Elias Barsoum |
| 76’ | Daniel Ask Matias Tamminen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carl Lundahl Persson | Wille Jakobsson | ||
Kingsley Gyamfi | Mamadouba Diaby | ||
Sebastian Starke Hedlund | Christos Gravius | ||
Niklas Söderberg | Nasiru Moro | ||
Raymond Adjei | Sebastian Ohlsson | ||
Matias Tamminen | Richie Omorowa | ||
Lukas Bergquist | Elias Barsoum | ||
Vladimir Rodic | Marcus Godinho | ||
Joel Voelkerling Persson | Bernardo Morgado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oesters IF
Thành tích gần đây Degerfors
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch