Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mikael Dyrestam 8 | |
Saba Mamatsashvili (Kiến tạo: Tomas Kalinauskas) 11 | |
Gibril Sosseh (Thay: Rasmus Sjoestedt) 58 | |
Anthony Olusanya (Thay: Malcolm Stolt) 58 | |
Abdussalam Magashy (Thay: Tomas Kalinauskas) 58 | |
William Hofvander (Thay: Anton Andreasson) 61 | |
Daniel Paulson (Thay: Jonathan Azulay) 61 | |
Emeka Nnamani (Thay: Camil Jebara) 73 | |
Niklas Baerkroth (Thay: William Svensson) 77 | |
Hampus Dahlqvist (Thay: Owen Parker-Price) 77 | |
Saba Mamatsashvili (Kiến tạo: Robert Gojani) 80 | |
Saba Mamatsashvili 81 | |
Sivert Oeverby (Thay: Saba Mamatsashvili) 81 | |
William Kenndal (Thay: Daniel Paulson) 81 | |
William Hofvander 87 | |
Anthony Olusanya 89 |
Thống kê trận đấu Oergryte vs Kalmar FF


Diễn biến Oergryte vs Kalmar FF
Thẻ vàng cho Anthony Olusanya.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - William Hofvander nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Saba Mamatsashvili rời sân và được thay thế bởi Sivert Oeverby.
Daniel Paulson rời sân và được thay thế bởi William Kenndal.
Thẻ vàng cho Saba Mamatsashvili.
Robert Gojani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saba Mamatsashvili đã ghi bàn!
Owen Parker-Price rời sân và được thay thế bởi Hampus Dahlqvist.
William Svensson rời sân và được thay thế bởi Niklas Baerkroth.
Camil Jebara rời sân và được thay thế bởi Emeka Nnamani.
Jonathan Azulay rời sân và được thay thế bởi Daniel Paulson.
Anton Andreasson rời sân và được thay thế bởi William Hofvander.
Tomas Kalinauskas rời sân và được thay thế bởi Abdussalam Magashy.
Malcolm Stolt rời sân và được thay thế bởi Anthony Olusanya.
Rasmus Sjoestedt rời sân và được thay thế bởi Gibril Sosseh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Tomas Kalinauskas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saba Mamatsashvili đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mikael Dyrestam.
Đội hình xuất phát Oergryte vs Kalmar FF
Oergryte (3-4-3): Hampus Gustafsson (44), Jonathan Azulay (3), Mikael Dyrestam (6), Christoffer Styffe (5), William Svensson (24), Owen Parker Price (23), Amel Mujanic (8), Anton Andreasson (19), Isak Dahlqvist (15), Noah Christoffersson (11), Tobias Sana (22)
Kalmar FF (4-3-3): Jakob Kindberg (30), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Lars Saetra (39), Rasmus Sjöstedt (6), Saba Mamatsashvili (33), Arash Motaraghebjafarpour (26), Robert Gojani (23), Melker Hallberg (5), Camil Jebara (10), Malcolm Stolt (9), Tomas Kalinauskas (37)


| Thay người | |||
| 61’ | William Kenndal Daniel Paulson | 58’ | Malcolm Stolt Anthony Olusanya |
| 61’ | Anton Andreasson William Hofvander | 58’ | Rasmus Sjoestedt Gibril Sosseh |
| 77’ | William Svensson Niklas Baerkroth | 58’ | Tomas Kalinauskas Abdussalam Magashy |
| 77’ | Owen Parker-Price Hampus Dahlqvist | 73’ | Camil Jebara Emeka Nnamani |
| 81’ | Daniel Paulson William Kenndal | 81’ | Saba Mamatsashvili Sivert Engh Overby |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Samuelsson | Casper Andersson | ||
Niklas Baerkroth | Sivert Engh Overby | ||
Daniel Paulson | Anthony Olusanya | ||
Hampus Dahlqvist | Zakarias Ravik | ||
William Hofvander | Gibril Sosseh | ||
William Kenndal | Abdussalam Magashy | ||
Waylon Renecke | Emeka Nnamani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oergryte
Thành tích gần đây Kalmar FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 5 | 5 | 32 | 65 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | 31 | 64 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 24 | 56 | H B B B H | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 6 | 48 | T B H H B | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 17 | 46 | B T H B T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | B H H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 41 | B T B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | 0 | 41 | B B T T T | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T H B | |
| 10 | 30 | 12 | 5 | 13 | -11 | 41 | H H T T T | |
| 11 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | B B B H H | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -18 | 36 | B T H T B | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B T B B B | |
| 14 | 30 | 4 | 10 | 16 | -15 | 22 | T B B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -28 | 22 | T B H B H | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -27 | 19 | T T H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch