Pontus Jonsson rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.
![]() Anton Andreasson 6 | |
![]() Anton Andreasson 12 | |
![]() Malte Persson 21 | |
![]() Amar Muhsin 43 | |
![]() Noah Christoffersson 58 | |
![]() Marinus Frederik Lovgren Larsen (Thay: Malte Persson) 60 | |
![]() Marinus Larsen (Thay: Malte Persson) 60 | |
![]() William Svensson (Thay: Anton Andreasson) 63 | |
![]() Owen Parker-Price (Thay: Charlie Vindehall) 63 | |
![]() Marinus Larsen 71 | |
![]() Niklas Baerkroth (Thay: Daniel Paulson) 77 | |
![]() Teodor Waalemark (Thay: Amar Muhsin) 78 | |
![]() Viktor Frodig 87 | |
![]() Oliwer Stark (Thay: Pontus Jonsson) 89 |
Thống kê trận đấu Oergryte vs IK Brage


Diễn biến Oergryte vs IK Brage

Thẻ vàng cho Viktor Frodig.
Amar Muhsin rời sân và được thay thế bởi Teodor Waalemark.
Daniel Paulson rời sân và được thay thế bởi Niklas Baerkroth.

V À A A O O O - Marinus Larsen đã ghi bàn!
Charlie Vindehall rời sân và được thay thế bởi Owen Parker-Price.
Anton Andreasson rời sân và được thay thế bởi William Svensson.
Malte Persson rời sân và được thay thế bởi Marinus Larsen.

V À A A O O O - Noah Christoffersson đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

V À A A O O O - Amar Muhsin ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Malte Persson.

V À A A A O O O - Anton Andreasson đã ghi bàn!

V À A A A O O O O Oergryte FF ghi bàn.
Isak Dahlqvist đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Oergryte vs IK Brage
Oergryte (3-4-3): Hampus Gustafsson (44), Jonathan Azulay (3), Mikael Dyrestam (6), Waylon Renecke (25), Isak Dahlqvist (15), Charlie Vindehall (7), Amel Mujanic (8), Anton Andreasson (19), Tobias Sana (22), Noah Christoffersson (11), Daniel Paulson (14)
IK Brage (4-4-2): Viktor Frodig (1), Cesar Weilid (22), Alexander Zetterstroem (2), Lorik Konjuhi (5), Malte Persson (4), Noah Ostberg (21), Haris Brkic (19), Gustav Berggren (10), Gustav Nordh (20), Pontus Jonsson (17), Amar Muhsin (33)


Thay người | |||
63’ | Charlie Vindehall Owen Parker-Price | 60’ | Malte Persson Marinus Frederik Lovgren Larsen |
63’ | Anton Andreasson William Svensson | 78’ | Amar Muhsin Walemark Walemark |
77’ | Daniel Paulson Niklas Baerkroth | 89’ | Pontus Jonsson Oliwer Stark |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Samuelsson | Adrian Engdahl | ||
Christoffer Styffe | Walemark Walemark | ||
Niklas Baerkroth | Marinus Frederik Lovgren Larsen | ||
William Hofvander | Oliwer Stark | ||
William Kenndal | Noah Astrand John | ||
Owen Parker-Price | Marius Moerkfors | ||
William Svensson | Suren Hagop |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oergryte
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 11 | 8 | 1 | 19 | 41 | T H T T T |
2 | ![]() | 20 | 11 | 6 | 3 | 23 | 39 | T T H T H |
3 | ![]() | 20 | 11 | 5 | 4 | 11 | 38 | T T T B T |
4 | 20 | 10 | 5 | 5 | 5 | 35 | H H H T T | |
5 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 4 | 32 | H B T T B |
6 | ![]() | 20 | 8 | 6 | 6 | 4 | 30 | T B B H H |
7 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 9 | 29 | H T B H T |
8 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 4 | 29 | H T T T H |
9 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | 0 | 29 | H B T T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 6 | 7 | 2 | 27 | B H T H B |
11 | ![]() | 20 | 7 | 3 | 10 | -13 | 24 | H B B B B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | B H B B H |
13 | ![]() | 20 | 4 | 9 | 7 | -3 | 21 | B T B H B |
14 | ![]() | 20 | 4 | 5 | 11 | -16 | 17 | B H B B T |
15 | ![]() | 20 | 1 | 6 | 13 | -22 | 9 | H B T B H |
16 | ![]() | 20 | 0 | 8 | 12 | -18 | 8 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại