Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arber Zeneli 37 | |
Owen Parker-Price 39 | |
Benjamin Laturnus (Thay: Owen Parker-Price) 63 | |
Michael Parker (Thay: Anton Andreasson) 63 | |
William Hofvander (Thay: William Svensson) 63 | |
Frederik Ihler (Thay: Leo Oestman) 65 | |
Momoh Kamara (Thay: Simon Hedlund) 65 | |
Arber Zeneli (Kiến tạo: Julius Beck) 67 | |
Noah Christoffersson (Kiến tạo: Christoffer Styffe) 70 | |
Sebastian Holmen (Thay: Julius Beck) 72 | |
Ari Sigurpalsson (Thay: Arber Zeneli) 72 | |
Jonathan Azulay (Thay: Christoffer Styffe) 72 | |
Noah Christoffersson (Kiến tạo: William Hofvander) 77 | |
Ibrahim Buhari (Thay: Rasmus Wikstroem) 79 | |
Sebastian Holmen 81 | |
Niklas Hult 87 | |
William Kenndal (Thay: Charlie Vindehall) 90 |
Thống kê trận đấu Oergryte vs Elfsborg


Diễn biến Oergryte vs Elfsborg
Charlie Vindehall rời sân và được thay thế bởi William Kenndal.
Thẻ vàng cho Niklas Hult.
Thẻ vàng cho Sebastian Holmen.
Rasmus Wikstroem rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Buhari.
William Hofvander đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Noah Christoffersson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Christoffer Styffe rời sân và được thay thế bởi Jonathan Azulay.
Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Ari Sigurpalsson.
Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Sebastian Holmen.
Christoffer Styffe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noah Christoffersson đã ghi bàn!
Julius Beck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arber Zeneli đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Momoh Kamara.
Leo Oestman rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.
William Svensson rời sân và được thay thế bởi William Hofvander.
Anton Andreasson rời sân và được thay thế bởi Michael Parker.
Owen Parker-Price rời sân và được thay thế bởi Benjamin Laturnus.
Đội hình xuất phát Oergryte vs Elfsborg
Oergryte (5-3-2): Hampus Gustafsson (44), Anton Andreasson (19), Christoffer Styffe (5), Mikael Dyrestam (6), Sebastian Lagerlund (33), William Svensson (24), Owen Parker Price (23), Charlie Vindehall (7), Tobias Sana (22), Daniel Paulson (14), Noah Christofferson (11)
Elfsborg (4-2-3-1): Isak Pettersson (31), Rufai Mohammed (2), Rasmus Wikström (6), Thomas Isherwood (4), Niklas Hult (23), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Simon Hedlund (15), Julius Beck (19), Arbër Zeneli (9), Leo Hakan Ostman (21)


| Thay người | |||
| 63’ | Anton Andreasson Michael Parker | 65’ | Leo Oestman Frederik Ihler |
| 63’ | Owen Parker-Price Benjamin Laturnus | 65’ | Simon Hedlund Momoh Kamara |
| 63’ | William Svensson William Hofvander | 72’ | Julius Beck Sebastian Holmén |
| 72’ | Christoffer Styffe Jonathan Azulay | 72’ | Arber Zeneli Ari Sigurpalsson |
| 90’ | Charlie Vindehall William Kenndal | 79’ | Rasmus Wikstroem Ibrahim Buhari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Rahm | Tim Erlandsson | ||
Michael Parker | Ibrahim Buhari | ||
Jonathan Azulay | Sebastian Holmén | ||
Benjamin Laturnus | Taylor Silverholt | ||
Hampus Dahlqvist | Altti Hellemaa | ||
William Hofvander | Frederik Ihler | ||
William Kenndal | Ari Sigurpalsson | ||
Demirel Hodzic | Frode Aronsson | ||
Marlon Ebietomere | Momoh Kamara | ||
Nhận định Oergryte vs Elfsborg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oergryte
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 17 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 5 | 0 | 6 | 20 | H T T H T | |
| 3 | 11 | 4 | 6 | 1 | 5 | 18 | T H H H H | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 11 | 17 | T T B B B | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | 5 | 15 | T H T B T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | T T B H H | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | -1 | 15 | T B T T H | |
| 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 1 | 5 | 0 | 13 | B B B B T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | H B H T B | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | B B H T B | |
| 12 | 10 | 2 | 4 | 4 | -4 | 10 | H B H B H | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -4 | 10 | B T B T B | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -9 | 10 | B B T H T | |
| 15 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | B B H T B | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -15 | 6 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
