Thứ Hai, 01/09/2025
Tobias Bech
21
Tobias Bech
24
Max Ejdum
26
James Gomez
36
(Pen) Jann-Fiete Arp
45+4'
Kristian Arnstad (Kiến tạo: Frederik Tingager)
57
William Martin (Thay: Max Ejdum)
63
Julius Askou (Thay: Leeroy Owusu)
64
Marcus McCoy (Thay: James Gomez)
64
Patrick Mortensen
66
Jann-Fiete Arp
68
Gift Links (Kiến tạo: Kristian Arnstad)
71
Rasmus Carstensen (Thay: Tobias Bech)
72
Sebastian Joergensen (Thay: Felix Beijmo)
73
Frederik Emmery (Thay: Nicolai Poulsen)
73
Yaya Bojang (Thay: Jay-Roy Grot)
73
Janni Serra (Thay: Patrick Mortensen)
76
Luka Calloe (Thay: Eric Kahl)
79
Elias Hansborg-Soerensen (Thay: Jann-Fiete Arp)
87

Thống kê trận đấu OB vs AGF

số liệu thống kê
OB
OB
AGF
AGF
49 Kiểm soát bóng 51
16 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 10
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến OB vs AGF

Tất cả (286)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 13073 người.

90+5'

AGF đang kiểm soát bóng.

90+4'

AGF đang kiểm soát bóng.

90+3'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

AGF đang kiểm soát bóng.

90+2'

AGF đang kiểm soát bóng.

90+2'

OB thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

AGF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Adam Soerensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

OB đang kiểm soát bóng.

90+1'

OB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

AGF thực hiện quả phát bóng lên.

90'

Marcus McCoy thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Luka Calloe bị phạt vì đẩy Rasmus Falk.

88'

Luka Calloe bị phạt vì đẩy William Martin.

87'

OB đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát OB vs AGF

OB (3-4-1-2): Theo Sander (30), Nicolas Bürgy (5), Björn Paulsen (4), James Gomez (29), Leeroy Owusu (20), Rasmus Falk (8), Max Ejdum (18), Adam Sorensen (3), Fiete Arp (7), Noah Ganaus (17), Jay-Roy Grot (31)

AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Henrik Dalsgaard (3), Frederik Tingager (5), Eric Kahl (19), Felix Beijmo (2), Nicolai Poulsen (6), Mads Emil Madsen (7), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)

OB
OB
3-4-1-2
30
Theo Sander
5
Nicolas Bürgy
4
Björn Paulsen
29
James Gomez
20
Leeroy Owusu
8
Rasmus Falk
18
Max Ejdum
3
Adam Sorensen
7
Fiete Arp
17
Noah Ganaus
31
Jay-Roy Grot
10
Kristian Arnstad
9
Patrick Mortensen
31
Tobias Bech
11
Gift Links
7
Mads Emil Madsen
6
Nicolai Poulsen
2
Felix Beijmo
19
Eric Kahl
5
Frederik Tingager
3
Henrik Dalsgaard
1
Jesper Hansen
AGF
AGF
3-4-3
Thay người
63’
Max Ejdum
William Christian Martin
72’
Tobias Bech
Rasmus Carstensen
64’
Leeroy Owusu
Julius Askou
73’
Felix Beijmo
Sebastian Jorgensen
64’
James Gomez
Marcus McCoy
73’
Nicolai Poulsen
Frederik Emmery
73’
Jay-Roy Grot
Yaya Bojang
76’
Patrick Mortensen
Janni Serra
87’
Jann-Fiete Arp
Elias Hansborg Sorensen
79’
Eric Kahl
Luka Calloe
Cầu thủ dự bị
Martin Hansen
Leopold Wahlstedt
Markus Jensen
Sebastian Jorgensen
Julius Askou
Janni Serra
Gustav Grubbe Madsen
Kevin Yakob
Marcus McCoy
Stefen Erwan Tchamche
Nikolaj Juul Sandberg
Rasmus Carstensen
William Christian Martin
Luka Calloe
Yaya Bojang
Frederik Emmery
Elias Hansborg Sorensen
Jonas Jensen-Abbew

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
29/08 - 2021
02/11 - 2021
07/08 - 2022
H1: 1-1
19/03 - 2023
H1: 1-0
21/08 - 2023
H1: 1-1
04/03 - 2024
H1: 0-0
Giao hữu
16/01 - 2025
06/07 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Đan Mạch
19/08 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây OB

VĐQG Đan Mạch
31/08 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
28/08 - 2025
H1: 0-7
VĐQG Đan Mạch
23/08 - 2025
19/08 - 2025
H1: 1-2
12/08 - 2025
H1: 3-2
02/08 - 2025
27/07 - 2025
H1: 1-0
20/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
H1: 0-1
06/07 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AGF

VĐQG Đan Mạch
31/08 - 2025
H1: 2-0
24/08 - 2025
19/08 - 2025
H1: 1-2
08/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
H1: 1-0
20/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
H1: 0-0
06/07 - 2025
H1: 0-0
02/07 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen75111016T B T H T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland7430915T H H T T
3AGFAGF7421814H T T T T
4Broendby IFBroendby IF7403212T B T T B
5SoenderjyskESoenderjyskE7313-110T B B T T
6FredericiaFredericia7313-210B H T T B
7ViborgViborg7304-19T T B B T
8FC NordsjaellandFC Nordsjaelland7304-39B B B T T
9OBOB7223-68B T B H B
10Randers FCRanders FC7214-67T B B B B
11SilkeborgSilkeborg7205-76B T T B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub7115-34T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow