Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Tobias Bech 21 | |
![]() Tobias Bech 24 | |
![]() Max Ejdum 26 | |
![]() James Gomez 36 | |
![]() (Pen) Jann-Fiete Arp 45+4' | |
![]() Kristian Arnstad (Kiến tạo: Frederik Tingager) 57 | |
![]() William Martin (Thay: Max Ejdum) 63 | |
![]() Julius Askou (Thay: Leeroy Owusu) 64 | |
![]() Marcus McCoy (Thay: James Gomez) 64 | |
![]() Patrick Mortensen 66 | |
![]() Jann-Fiete Arp 68 | |
![]() Gift Links (Kiến tạo: Kristian Arnstad) 71 | |
![]() Rasmus Carstensen (Thay: Tobias Bech) 72 | |
![]() Sebastian Joergensen (Thay: Felix Beijmo) 73 | |
![]() Frederik Emmery (Thay: Nicolai Poulsen) 73 | |
![]() Yaya Bojang (Thay: Jay-Roy Grot) 73 | |
![]() Janni Serra (Thay: Patrick Mortensen) 76 | |
![]() Luka Calloe (Thay: Eric Kahl) 79 | |
![]() Elias Hansborg-Soerensen (Thay: Jann-Fiete Arp) 87 |
Thống kê trận đấu OB vs AGF


Diễn biến OB vs AGF
Số lượng khán giả hôm nay là 13073 người.
AGF đang kiểm soát bóng.
AGF đang kiểm soát bóng.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AGF đang kiểm soát bóng.
AGF đang kiểm soát bóng.
OB thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AGF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Adam Soerensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
OB đang kiểm soát bóng.
OB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
AGF thực hiện quả phát bóng lên.
Marcus McCoy thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
OB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luka Calloe bị phạt vì đẩy Rasmus Falk.
Luka Calloe bị phạt vì đẩy William Martin.
OB đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát OB vs AGF
OB (3-4-1-2): Theo Sander (30), Nicolas Bürgy (5), Björn Paulsen (4), James Gomez (29), Leeroy Owusu (20), Rasmus Falk (8), Max Ejdum (18), Adam Sorensen (3), Fiete Arp (7), Noah Ganaus (17), Jay-Roy Grot (31)
AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Henrik Dalsgaard (3), Frederik Tingager (5), Eric Kahl (19), Felix Beijmo (2), Nicolai Poulsen (6), Mads Emil Madsen (7), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)


Thay người | |||
63’ | Max Ejdum William Christian Martin | 72’ | Tobias Bech Rasmus Carstensen |
64’ | Leeroy Owusu Julius Askou | 73’ | Felix Beijmo Sebastian Jorgensen |
64’ | James Gomez Marcus McCoy | 73’ | Nicolai Poulsen Frederik Emmery |
73’ | Jay-Roy Grot Yaya Bojang | 76’ | Patrick Mortensen Janni Serra |
87’ | Jann-Fiete Arp Elias Hansborg Sorensen | 79’ | Eric Kahl Luka Calloe |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Hansen | Leopold Wahlstedt | ||
Markus Jensen | Sebastian Jorgensen | ||
Julius Askou | Janni Serra | ||
Gustav Grubbe Madsen | Kevin Yakob | ||
Marcus McCoy | Stefen Erwan Tchamche | ||
Nikolaj Juul Sandberg | Rasmus Carstensen | ||
William Christian Martin | Luka Calloe | ||
Yaya Bojang | Frederik Emmery | ||
Elias Hansborg Sorensen | Jonas Jensen-Abbew |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây OB
Thành tích gần đây AGF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 1 | 1 | 10 | 16 | T B T H T |
2 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | T H H T T |
3 | ![]() | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | H T T T T |
4 | ![]() | 7 | 4 | 0 | 3 | 2 | 12 | T B T T B |
5 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | T B B T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | B H T T B |
7 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -1 | 9 | T T B B T |
8 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -3 | 9 | B B B T T |
9 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B T B H B |
10 | ![]() | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | T B B B B |
11 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | B T T B B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -3 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại