Thứ Bảy, 29/11/2025
Francisco Salinas
45+3'
Matias Palavecino
46
Felipe Faundez
49
Moises Gonzalez
51
Rodrigo Godoy (Thay: Moises Gonzalez)
55
Benjamin Chandia (Thay: Martin Mundaca)
57
Francisco Gonzalez (Thay: Juan Leiva)
74
Arnaldo Castillo (Thay: Maximiliano Romero)
74
Elvis Hernandez (Thay: Cristian Zavala)
81
Bruno Cabrera
84
Nicolas Johansen (Thay: Matias Palavecino)
89
Salvador Cordero (Thay: Cecilio Waterman)
89
Nicolas Garrido (Thay: Matias Lugo)
89
Arnaldo Castillo
90+2'
Arnaldo Castillo
90+5'
Manuel Fernandez
90+8'
(Pen) Bryan Rabello
90+12'
Juan Diaz
90+15'

Thống kê trận đấu O'Higgins vs Coquimbo Unido

số liệu thống kê
O'Higgins
O'Higgins
Coquimbo Unido
Coquimbo Unido
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 7
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến O'Higgins vs Coquimbo Unido

Tất cả (80)
90+16'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15' Thẻ vàng cho Juan Diaz.

Thẻ vàng cho Juan Diaz.

90+12' ANH ẤY BỎ LỠ - Bryan Rabello thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Bryan Rabello thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

90+8' Thẻ vàng cho Manuel Fernandez.

Thẻ vàng cho Manuel Fernandez.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Arnaldo Castillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Arnaldo Castillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+2' Thẻ vàng cho Arnaldo Castillo.

Thẻ vàng cho Arnaldo Castillo.

89'

Matias Lugo rời sân và được thay thế bởi Nicolas Garrido.

89'

Cecilio Waterman rời sân và được thay thế bởi Salvador Cordero.

89'

Matias Palavecino rời sân và được thay thế bởi Nicolas Johansen.

84' Thẻ vàng cho Bruno Cabrera.

Thẻ vàng cho Bruno Cabrera.

81'

Cristian Zavala rời sân và được thay thế bởi Elvis Hernandez.

74'

Maximiliano Romero rời sân và được thay thế bởi Arnaldo Castillo.

74'

Juan Leiva rời sân và được thay thế bởi Francisco Gonzalez.

57'

Martin Mundaca rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chandia.

55'

Moises Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Godoy.

51' Thẻ vàng cho Moises Gonzalez.

Thẻ vàng cho Moises Gonzalez.

49' Thẻ vàng cho Felipe Faundez.

Thẻ vàng cho Felipe Faundez.

46' V À A A O O O - Matias Palavecino đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matias Palavecino đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Francisco Salinas.

Thẻ vàng cho Francisco Salinas.

Đội hình xuất phát O'Higgins vs Coquimbo Unido

O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Felipe Faundez (3), Moises Gonzalez (17), Alan Ariel Robledo (22), Juan Ignacio Diaz (14), Juan Leiva (11), Matias Gonzalo Lugo (32), Martin Sarrafiore (7), Bryan Rabello (10), Luis Alberto Pavez (6), Maximiliano Romero (23)

Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Manuel Fernandez (3), Bruno Leonel Cabrera (2), Juan Cornejo (16), Sebastian Galani (7), Alejandro Camargo (8), Cristian Zavala (15), Matias Palavecino (10), Mundaca Mundaca (20), Cecilio Waterman (18)

O'Higgins
O'Higgins
4-2-3-1
31
Omar Carabali
3
Felipe Faundez
17
Moises Gonzalez
22
Alan Ariel Robledo
14
Juan Ignacio Diaz
11
Juan Leiva
32
Matias Gonzalo Lugo
7
Martin Sarrafiore
10
Bryan Rabello
6
Luis Alberto Pavez
23
Maximiliano Romero
18
Cecilio Waterman
20
Mundaca Mundaca
10
Matias Palavecino
15
Cristian Zavala
8
Alejandro Camargo
7
Sebastian Galani
16
Juan Cornejo
2
Bruno Leonel Cabrera
3
Manuel Fernandez
17
Francisco Salinas
13
Diego Sanchez
Coquimbo Unido
Coquimbo Unido
4-2-3-1
Thay người
55’
Moises Gonzalez
Rodrigo Godoy
57’
Martin Mundaca
Benjamin Chandia
74’
Maximiliano Romero
Arnaldo Castillo Benega
81’
Cristian Zavala
Elvis Hernandez
74’
Juan Leiva
Francisco Agustin Gonzalez
89’
Matias Palavecino
Nicolas Johansen
89’
Matias Lugo
Nicolas Garrido
89’
Cecilio Waterman
Salvador Cordero
Cầu thủ dự bị
Jorge Deschamps
Gonzalo Flores
Cristian Morales
Elvis Hernandez
Arnaldo Castillo Benega
Nicolas Johansen
Nicolas Garrido
Alejandro Azocar
Francisco Agustin Gonzalez
Salvador Cordero
Rodrigo Godoy
Sebastian Cabrera
Joaquin Tapia
Benjamin Chandia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Chile
19/03 - 2023
23/09 - 2023
21/04 - 2024
15/09 - 2024
04/05 - 2025
27/10 - 2025

Thành tích gần đây O'Higgins

VĐQG Chile
24/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
18/10 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Coquimbo Unido

VĐQG Chile
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
19/10 - 2025
13/09 - 2025
30/08 - 2025
24/08 - 2025
18/08 - 2025
11/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Chile

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coquimbo UnidoCoquimbo Unido2822513071T T T T T
2Universidad CatolicaUniversidad Catolica2816661754T T B T T
3Universidad de ChileUniversidad de Chile2816392551B B T T T
4O'HigginsO'Higgins281486650T B T T B
5CobresalCobresal2914510547T T B B T
6Audax ItalianoAudax Italiano2814410646T B B B T
7PalestinoPalestino281369845B T T B B
8Colo ColoColo Colo2912891144H T T T B
9HuachipatoHuachipato2812511141B H T T T
10Atletico NublenseAtletico Nublense287912-1330H B B B B
11Union La CaleraUnion La Calera288515-929B T B B B
12La SerenaLa Serena287615-1627H T T B B
13Everton CDEverton CD286814-1526B H B T B
14Club Deportes LimacheClub Deportes Limache286715-925T H B B T
15Union EspanolaUnion Espanola286319-2121T B H B B
16Deportes IquiqueDeportes Iquique285617-2621B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow