Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Francisco Salinas 45+3' | |
Matias Palavecino 46 | |
Felipe Faundez 49 | |
Moises Gonzalez 51 | |
Rodrigo Godoy (Thay: Moises Gonzalez) 55 | |
Benjamin Chandia (Thay: Martin Mundaca) 57 | |
Francisco Gonzalez (Thay: Juan Leiva) 74 | |
Arnaldo Castillo (Thay: Maximiliano Romero) 74 | |
Elvis Hernandez (Thay: Cristian Zavala) 81 | |
Bruno Cabrera 84 | |
Nicolas Johansen (Thay: Matias Palavecino) 89 | |
Salvador Cordero (Thay: Cecilio Waterman) 89 | |
Nicolas Garrido (Thay: Matias Lugo) 89 | |
Arnaldo Castillo 90+2' | |
Arnaldo Castillo 90+5' | |
Manuel Fernandez 90+8' | |
(Pen) Bryan Rabello 90+12' | |
Juan Diaz 90+15' |
Thống kê trận đấu O'Higgins vs Coquimbo Unido


Diễn biến O'Higgins vs Coquimbo Unido
Thẻ vàng cho Juan Diaz.
ANH ẤY BỎ LỠ - Bryan Rabello thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Manuel Fernandez.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Arnaldo Castillo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Arnaldo Castillo.
Matias Lugo rời sân và được thay thế bởi Nicolas Garrido.
Cecilio Waterman rời sân và được thay thế bởi Salvador Cordero.
Matias Palavecino rời sân và được thay thế bởi Nicolas Johansen.
Thẻ vàng cho Bruno Cabrera.
Cristian Zavala rời sân và được thay thế bởi Elvis Hernandez.
Maximiliano Romero rời sân và được thay thế bởi Arnaldo Castillo.
Juan Leiva rời sân và được thay thế bởi Francisco Gonzalez.
Martin Mundaca rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chandia.
Moises Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Godoy.
Thẻ vàng cho Moises Gonzalez.
Thẻ vàng cho Felipe Faundez.
V À A A O O O - Matias Palavecino đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Francisco Salinas.
Đội hình xuất phát O'Higgins vs Coquimbo Unido
O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Felipe Faundez (3), Moises Gonzalez (17), Alan Ariel Robledo (22), Juan Ignacio Diaz (14), Juan Leiva (11), Matias Gonzalo Lugo (32), Martin Sarrafiore (7), Bryan Rabello (10), Luis Alberto Pavez (6), Maximiliano Romero (23)
Coquimbo Unido (4-2-3-1): Diego Sanchez (13), Francisco Salinas (17), Manuel Fernandez (3), Bruno Leonel Cabrera (2), Juan Cornejo (16), Sebastian Galani (7), Alejandro Camargo (8), Cristian Zavala (15), Matias Palavecino (10), Mundaca Mundaca (20), Cecilio Waterman (18)


| Thay người | |||
| 55’ | Moises Gonzalez Rodrigo Godoy | 57’ | Martin Mundaca Benjamin Chandia |
| 74’ | Maximiliano Romero Arnaldo Castillo Benega | 81’ | Cristian Zavala Elvis Hernandez |
| 74’ | Juan Leiva Francisco Agustin Gonzalez | 89’ | Matias Palavecino Nicolas Johansen |
| 89’ | Matias Lugo Nicolas Garrido | 89’ | Cecilio Waterman Salvador Cordero |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge Deschamps | Gonzalo Flores | ||
Cristian Morales | Elvis Hernandez | ||
Arnaldo Castillo Benega | Nicolas Johansen | ||
Nicolas Garrido | Alejandro Azocar | ||
Francisco Agustin Gonzalez | Salvador Cordero | ||
Rodrigo Godoy | Sebastian Cabrera | ||
Joaquin Tapia | Benjamin Chandia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây O'Higgins
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 22 | 5 | 1 | 30 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 16 | 6 | 6 | 17 | 54 | T T B T T | |
| 3 | 28 | 16 | 3 | 9 | 25 | 51 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 14 | 8 | 6 | 6 | 50 | T B T T B | |
| 5 | 29 | 14 | 5 | 10 | 5 | 47 | T T B B T | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 6 | 46 | T B B B T | |
| 7 | 28 | 13 | 6 | 9 | 8 | 45 | B T T B B | |
| 8 | 29 | 12 | 8 | 9 | 11 | 44 | H T T T B | |
| 9 | 28 | 12 | 5 | 11 | 1 | 41 | B H T T T | |
| 10 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | H B B B B | |
| 11 | 28 | 8 | 5 | 15 | -9 | 29 | B T B B B | |
| 12 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 28 | 6 | 8 | 14 | -15 | 26 | B H B T B | |
| 14 | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T H B B T | |
| 15 | 28 | 6 | 3 | 19 | -21 | 21 | T B H B B | |
| 16 | 28 | 5 | 6 | 17 | -26 | 21 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch