Thứ Sáu, 29/08/2025
Maximiliano Romero (Kiến tạo: Esteban Calderon)
9
Cristopher Barrera
36
Esteban Calderon
45+2'
Juan Diaz
45+3'
Alejandro Marquez (Thay: Benjamin Valenzuela)
46
Andres Vilches (Thay: Felix Trinanes)
46
Alejandro Marquez
62
Rodrigo Godoy (Thay: Martin Sarrafiore)
63
Francisco Gonzalez (Thay: Esteban Calderon)
63
Aaron Astudillo (Thay: Cristopher Mesias)
71
Omar Carabali
81
Felipe Faundez
88
Jose Tomas Movillo (Thay: Felipe Faundez)
90
Franco Bechtholdt
90+7'

Thống kê trận đấu O'Higgins vs Cobresal

số liệu thống kê
O'Higgins
O'Higgins
Cobresal
Cobresal
60 Kiểm soát bóng 40
13 Phạm lỗi 11
30 Ném biên 28
0 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến O'Higgins vs Cobresal

Tất cả (176)
90+8'

Phạt góc cho Cobresal ở phần sân nhà của họ.

90+8'

Liệu O´Higgins có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Cobresal không?

90+7' Franco Bechtholdt (Cobresal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Franco Bechtholdt (Cobresal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+7'

Đang trở nên nguy hiểm! Phạt góc cho O´Higgins gần khu vực 16m50.

90+6'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của O´Higgins.

90+5'

Trọng tài Mathias Riquelme cho đội khách hưởng một quả ném biên.

90+5'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.

90+5'

Ném biên cho O´Higgins.

90+4'

Trọng tài Mathias Riquelme cho Cobresal hưởng một quả phát bóng.

90+4'

Jorge Pinos đã đứng dậy trở lại.

90+4'

O´Higgins được trọng tài Mathias Riquelme cho hưởng một quả phạt góc.

90+3'

O´Higgins tấn công mạnh mẽ qua Francisco Agustin Gonzalez, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90+3'

O´Higgins được trọng tài Mathias Riquelme cho hưởng một quả phạt góc.

90+1'

Trận đấu đã bị gián đoạn một chút ở San Fernando để kiểm tra tình hình của Jorge Pinos, người đang nhăn mặt vì đau đớn.

90'

Jose Tomas Movillo vào sân thay Felipe Andres Faundez Gonzalez cho O´Higgins tại Estadio Municipal Jorge Silva Valenzuela.

90'

Phạt góc cho Cobresal tại Estadio Municipal Jorge Silva Valenzuela.

90'

Felipe Andres Faundez Gonzalez của O´Higgins thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

88'

Cobresal cần phải cẩn thận. O´Higgins có một quả ném biên tấn công.

88' Felipe Andres Faundez Gonzalez (O´Higgins) nhận thẻ vàng.

Felipe Andres Faundez Gonzalez (O´Higgins) nhận thẻ vàng.

88'

Đá phạt cho Cobresal.

86'

O´Higgins sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Cobresal.

Đội hình xuất phát O'Higgins vs Cobresal

O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Moises Gonzalez (17), Luis Alberto Pavez (6), Juan Leiva (11), Felipe Faundez (3), Juan Ignacio Diaz (14), Esteban Calderon (28), Felipe Ogaz (20), Maximiliano Romero (23), Bryan Rabello (10), Martin Sarrafiore (7)

Cobresal (5-3-2): Jorge Vladimir Pinos Haiman (30), Cristopher Barrera (17), Cristopher Mesias (13), Cristian Toro (3), Benjamin Valenzuela (6), Franco Bechtholdt (16), Christian Damian Moreno (32), Diego Cespedes (28), César Yanis (7), Diego Coelho (9), F Trinanes (14)

O'Higgins
O'Higgins
4-2-3-1
31
Omar Carabali
17
Moises Gonzalez
6
Luis Alberto Pavez
11
Juan Leiva
3
Felipe Faundez
14
Juan Ignacio Diaz
28
Esteban Calderon
20
Felipe Ogaz
23
Maximiliano Romero
10
Bryan Rabello
7
Martin Sarrafiore
14
F Trinanes
9
Diego Coelho
7
César Yanis
28
Diego Cespedes
32
Christian Damian Moreno
16
Franco Bechtholdt
6
Benjamin Valenzuela
3
Cristian Toro
13
Cristopher Mesias
17
Cristopher Barrera
30
Jorge Vladimir Pinos Haiman
Cobresal
Cobresal
5-3-2
Thay người
63’
Martin Sarrafiore
Rodrigo Godoy
46’
Benjamin Valenzuela
Alejandro Samuel Marquez Perez
63’
Esteban Calderon
Francisco Agustin Gonzalez
46’
Felix Trinanes
Andres Vilches
90’
Felipe Faundez
Jose Tomas Movillo
71’
Cristopher Mesias
Aaron Astudillo
Cầu thủ dự bị
Rodrigo Godoy
Alejandro Samuel Marquez Perez
Jose Tomas Movillo
Aaron Astudillo
Jorge Deschamps
Benjamin Ramirez
Arnaldo Castillo Benega
Andres Vilches
Joaquin Munoz
Oliver Ramis
Francisco Agustin Gonzalez
Alejandro Santander
Nicolas Garrido
Milan Roki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Chile
16/07 - 2021
26/10 - 2021
16/05 - 2022
22/10 - 2022
11/05 - 2023
26/11 - 2023
26/05 - 2024
03/11 - 2024
17/03 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây O'Higgins

VĐQG Chile
23/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
22/07 - 2025
23/06 - 2025
15/06 - 2025
01/06 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Cobresal

VĐQG Chile
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
05/08 - 2025
27/07 - 2025
23/06 - 2025
18/06 - 2025
03/06 - 2025
25/05 - 2025
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Chile

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coquimbo UnidoCoquimbo Unido2115512250T T T T T
2Universidad de ChileUniversidad de Chile2012262338H T B T B
3Audax ItalianoAudax Italiano211146637B H B T B
4PalestinoPalestino2010641036T H T B H
5O'HigginsO'Higgins21984135H T H T H
6Universidad CatolicaUniversidad Catolica209651033H B H T T
7CobresalCobresal20956332T T B B T
8HuachipatoHuachipato21948231B H T T T
9Atletico NublenseAtletico Nublense20785-329H T T T T
10Colo ColoColo Colo21777528H H H B H
11Union La CaleraUnion La Calera216510-523B B B H B
12Everton CDEverton CD21579-722T B H B T
13La SerenaLa Serena225413-1619B H H B B
14Club Deportes LimacheClub Deportes Limache214611-818B B T B H
15Union EspanolaUnion Espanola214215-2014B T B H B
16Deportes IquiqueDeportes Iquique212514-2311T H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow