Phạt góc cho Cobresal ở phần sân nhà của họ.
![]() Maximiliano Romero (Kiến tạo: Esteban Calderon) 9 | |
![]() Cristopher Barrera 36 | |
![]() Esteban Calderon 45+2' | |
![]() Juan Diaz 45+3' | |
![]() Alejandro Marquez (Thay: Benjamin Valenzuela) 46 | |
![]() Andres Vilches (Thay: Felix Trinanes) 46 | |
![]() Alejandro Marquez 62 | |
![]() Rodrigo Godoy (Thay: Martin Sarrafiore) 63 | |
![]() Francisco Gonzalez (Thay: Esteban Calderon) 63 | |
![]() Aaron Astudillo (Thay: Cristopher Mesias) 71 | |
![]() Omar Carabali 81 | |
![]() Felipe Faundez 88 | |
![]() Jose Tomas Movillo (Thay: Felipe Faundez) 90 | |
![]() Franco Bechtholdt 90+7' |
Thống kê trận đấu O'Higgins vs Cobresal


Diễn biến O'Higgins vs Cobresal
Liệu O´Higgins có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Cobresal không?

Franco Bechtholdt (Cobresal) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đang trở nên nguy hiểm! Phạt góc cho O´Higgins gần khu vực 16m50.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của O´Higgins.
Trọng tài Mathias Riquelme cho đội khách hưởng một quả ném biên.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Ném biên cho O´Higgins.
Trọng tài Mathias Riquelme cho Cobresal hưởng một quả phát bóng.
Jorge Pinos đã đứng dậy trở lại.
O´Higgins được trọng tài Mathias Riquelme cho hưởng một quả phạt góc.
O´Higgins tấn công mạnh mẽ qua Francisco Agustin Gonzalez, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
O´Higgins được trọng tài Mathias Riquelme cho hưởng một quả phạt góc.
Trận đấu đã bị gián đoạn một chút ở San Fernando để kiểm tra tình hình của Jorge Pinos, người đang nhăn mặt vì đau đớn.
Jose Tomas Movillo vào sân thay Felipe Andres Faundez Gonzalez cho O´Higgins tại Estadio Municipal Jorge Silva Valenzuela.
Phạt góc cho Cobresal tại Estadio Municipal Jorge Silva Valenzuela.
Felipe Andres Faundez Gonzalez của O´Higgins thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Cobresal cần phải cẩn thận. O´Higgins có một quả ném biên tấn công.

Felipe Andres Faundez Gonzalez (O´Higgins) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Cobresal.
O´Higgins sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Cobresal.
Đội hình xuất phát O'Higgins vs Cobresal
O'Higgins (4-2-3-1): Omar Carabali (31), Moises Gonzalez (17), Luis Alberto Pavez (6), Juan Leiva (11), Felipe Faundez (3), Juan Ignacio Diaz (14), Esteban Calderon (28), Felipe Ogaz (20), Maximiliano Romero (23), Bryan Rabello (10), Martin Sarrafiore (7)
Cobresal (5-3-2): Jorge Vladimir Pinos Haiman (30), Cristopher Barrera (17), Cristopher Mesias (13), Cristian Toro (3), Benjamin Valenzuela (6), Franco Bechtholdt (16), Christian Damian Moreno (32), Diego Cespedes (28), César Yanis (7), Diego Coelho (9), F Trinanes (14)


Thay người | |||
63’ | Martin Sarrafiore Rodrigo Godoy | 46’ | Benjamin Valenzuela Alejandro Samuel Marquez Perez |
63’ | Esteban Calderon Francisco Agustin Gonzalez | 46’ | Felix Trinanes Andres Vilches |
90’ | Felipe Faundez Jose Tomas Movillo | 71’ | Cristopher Mesias Aaron Astudillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Godoy | Alejandro Samuel Marquez Perez | ||
Jose Tomas Movillo | Aaron Astudillo | ||
Jorge Deschamps | Benjamin Ramirez | ||
Arnaldo Castillo Benega | Andres Vilches | ||
Joaquin Munoz | Oliver Ramis | ||
Francisco Agustin Gonzalez | Alejandro Santander | ||
Nicolas Garrido | Milan Roki |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây O'Higgins
Thành tích gần đây Cobresal
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 22 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 2 | 6 | 23 | 38 | H T B T B |
3 | ![]() | 21 | 11 | 4 | 6 | 6 | 37 | B H B T B |
4 | ![]() | 20 | 10 | 6 | 4 | 10 | 36 | T H T B H |
5 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 1 | 35 | H T H T H |
6 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | H B H T T |
7 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | T T B B T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | B H T T T |
9 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | -3 | 29 | H T T T T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 7 | 7 | 5 | 28 | H H H B H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -5 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 21 | 5 | 7 | 9 | -7 | 22 | T B H B T |
13 | ![]() | 22 | 5 | 4 | 13 | -16 | 19 | B H H B B |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -8 | 18 | B B T B H |
15 | ![]() | 21 | 4 | 2 | 15 | -20 | 14 | B T B H B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 5 | 14 | -23 | 11 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại