Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Balazs Manner
1 - Bright Edomwonyi
38 - Bright Edomwonyi (Kiến tạo: Mark Kovacsreti)
41 - Dantaye Gilbert (Thay: Balazs Manner)
46 - Milan Kovacs (Thay: Bright Edomwonyi)
52 - Yurii Toma (Thay: Bojan Sankovic)
66 - Benjamin Olah (Thay: Dorian Babunski)
66 - Aron Alaxai (Thay: Mark Kovacsreti)
83 - Daniel Kovacs
90+4'
- Roland Szolnoki
26 - Artem Favorov (Thay: Roland Szolnoki)
57 - Lamin Colley (Thay: Palko Dardai)
57 - Martin Kern (Thay: Michael Okeke)
65 - Joel Fameyeh (Thay: Zsolt Nagy)
82 - (og) Nemanja Antonov
90+1'
Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Puskas FC Academy
Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Puskas FC Academy
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Daniel Kovacs.
Bàn thắng phản lưới - Nemanja Antonov đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Mark Kovacsreti rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.
Zsolt Nagy rời sân và được thay thế bởi Joel Fameyeh.
Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Benjamin Olah.
Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Yurii Toma.
Michael Okeke rời sân và được thay thế bởi Martin Kern.
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Lamin Colley.
Roland Szolnoki rời sân và được thay thế bởi Artem Favorov.
Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Milan Kovacs.
Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mark Kovacsreti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bright Edomwonyi đã ghi bàn!
V À A A A O O O Nyiregyhaza Spartacus FC ghi bàn.
Thẻ vàng cho Bright Edomwonyi.
Thẻ vàng cho Roland Szolnoki.
Thẻ vàng cho Balazs Manner.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Puskas FC Academy
Nyiregyhaza Spartacus FC (4-4-2): Daniel Kovacs (63), Bendeguz Farkas (88), Eneo Bitri (33), Levente Katona (31), Nemanja Antonov (7), Balazs Manner (10), Bojan Sankovic (18), Balint Katona (55), Mark Kovacsreti (23), Dorian Babunski (20), Bright Edomwonyi (34)
Puskas FC Academy (4-1-4-1): Péter Szappanos (1), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Palko Dardai (10), Brandon Ormonde-Ottewill (33), Roland Szolnoki (22), Zsolt Nagy (25), Michael Okeke (4), Laros Duarte (6), Akos Markgraf (66), Daniel Lukacs (8)
| Thay người | |||
| 46’ | Balazs Manner Dantaye Gilbert | 57’ | Palko Dardai Lamin Colley |
| 52’ | Bright Edomwonyi Milan Kovacs | 57’ | Roland Szolnoki Artem Favorov |
| 66’ | Bojan Sankovic Yurii Toma | 65’ | Michael Okeke Martin Kern |
| 66’ | Dorian Babunski Benjamin Olah | 82’ | Zsolt Nagy Joel Fameyeh |
| 83’ | Mark Kovacsreti Aron Alaxai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Bese | Andras Nemeth | ||
Ranko Jokic | Lamin Colley | ||
Pavlos Correa | Bence Vekony | ||
Aron Alaxai | Zoard Nagy | ||
Barna Benczenleitner | Joel Fameyeh | ||
Milan Kovacs | Artem Favorov | ||
Dantaye Gilbert | Martin Kern | ||
Kevin Varga | Urho Nissila | ||
Yurii Toma | Georgiy Harutyunyan | ||
Benjamin Olah | Roland Orjan | ||
Patrizio Stronati | |||
Martin Dala | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Thành tích gần đây Puskas FC Academy
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 50 | T T T B H | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | B H H T H | |
| 4 | 26 | 10 | 9 | 7 | 7 | 39 | T H H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -7 | 38 | B H T T B | |
| 6 | 26 | 10 | 8 | 8 | 9 | 38 | B B B H H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T T B H T | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -9 | 29 | T H T B H | |
| 10 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 5 | 10 | 11 | -11 | 25 | T B H H B | |
| 12 | 26 | 5 | 2 | 19 | -27 | 17 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại