Chủ Nhật, 31/08/2025

Trực tiếp kết quả Nyiregyhaza Spartacus FC vs Kisvarda FC hôm nay 27-07-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 27/7

Kết thúc

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

1 : 1

Kisvarda FC

Kisvarda FC

Hiệp một: 0-1
CN, 21:00 27/07/2025
Vòng 1 - VĐQG Hungary
Varosi Stadion
 
Bernardo Matic (Kiến tạo: Branimir Cipetic)
8
Bernardo Matic
38
Aboubakar Keita (Thay: Matyas Katona)
63
Dorian Babunski (Thay: Peter Beke)
64
Nemanja Antonov (Thay: Barna Benczenleitner)
64
Gabor Molnar (Thay: Soma Novothny)
68
Aron Alaxai
76
Mark Kovacsreti (Thay: Bright Edomwonyi)
76
Marko Matanovic (Thay: Jasmin Mesanovic)
77
Istvan Soltesz (Thay: Ridwan Popoola)
83
Milan Majer
84
Balazs Manner (Thay: Yurii Toma)
84
Bogdan Melnyk
90
Dominik Nagy
90
(Pen) Mark Kovacsreti
90+4'

Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Kisvarda FC

số liệu thống kê
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
Kisvarda FC
Kisvarda FC
51 Kiểm soát bóng 49
17 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Kisvarda FC

Tất cả (22)
90+6'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Mark Kovacsreti từ Nyiregyhaza Spartacus FC đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Mark Kovacsreti từ Nyiregyhaza Spartacus FC đã thực hiện thành công quả phạt đền!

90' Thẻ vàng cho Dominik Nagy.

Thẻ vàng cho Dominik Nagy.

90' Thẻ vàng cho Bogdan Melnyk.

Thẻ vàng cho Bogdan Melnyk.

84'

Yurii Toma rời sân và được thay thế bởi Balazs Manner.

84' Thẻ vàng cho Milan Majer.

Thẻ vàng cho Milan Majer.

83'

Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Istvan Soltesz.

77'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.

76'

Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.

76' Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

Thẻ vàng cho Aron Alaxai.

68'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

64'

Barna Benczenleitner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.

64'

Peter Beke rời sân và được thay thế bởi Dorian Babunski.

63'

Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Bernardo Matic.

Thẻ vàng cho Bernardo Matic.

8'

Branimir Cipetic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Bernardo Matic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bernardo Matic đã ghi bàn!

8' V À A A A O O O Kisvarda ghi bàn.

V À A A A O O O Kisvarda ghi bàn.

Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Kisvarda FC

Nyiregyhaza Spartacus FC (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Stefanos Evangelou (41), Aron Alaxai (4), Pavlos Correa (44), Barna Benczenleitner (66), Matyas Katona (70), Bright Edomwonyi (34), Yurii Toma (6), Dominik Nagy (14), Milan Majer (11), Peter Beke (9)

Kisvarda FC (4-2-3-1): Ilya Popovich (30), Bogdan Melnyk (14), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Ridwan Popoola (6), Ballint Olah (50), Dominik Soltesz (10), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86), Tonislav Yordanov (99), Krisztian Nagy (55)

Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
5-3-2
46
Roland Attila Kersak
41
Stefanos Evangelou
4
Aron Alaxai
44
Pavlos Correa
66
Barna Benczenleitner
70
Matyas Katona
34
Bright Edomwonyi
6
Yurii Toma
14
Dominik Nagy
11
Milan Majer
9
Peter Beke
55
Krisztian Nagy
99
Tonislav Yordanov
86
Soma Novothny
27
Jasmin Mesanovic
10
Dominik Soltesz
50
Ballint Olah
6
Ridwan Popoola
4
Bernardo Matic
24
Branimir Cipetic
14
Bogdan Melnyk
30
Ilya Popovich
Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-2-3-1
Thay người
63’
Matyas Katona
Aboubakar Keita
68’
Soma Novothny
Gabor Molnar
64’
Barna Benczenleitner
Nemanja Antonov
77’
Jasmin Mesanovic
Marko Matanovic
64’
Peter Beke
Dorian Babunski
83’
Ridwan Popoola
Istvan Soltesz
76’
Bright Edomwonyi
Mark Kovacsreti
84’
Yurii Toma
Balazs Manner
Cầu thủ dự bị
Daniel Kovacs
Marcell Kovacs
Nemanja Antonov
Sinan Medgyes
Ranko Jokic
Aleksandar Jovicic
Attila Temesvari
Martin Chlumecky
Aboubakar Keita
Marko Matanovic
Balazs Manner
Maxim Osztrovka
Dorian Babunski
Istvan Soltesz
Mark Kovacsreti
Gabor Molnar
Roland Biro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
17/08 - 2025
17/05 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
30/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Hạng 2 Hungary
25/05 - 2025
19/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE6420914T T H T T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy6312010T B T B H
4Kisvarda FCKisvarda FC5311-110H B T T T
5FerencvarosFerencvaros421157H T T B
6UjpestUjpest621327H B B T B
7MTK BudapestMTK Budapest6213-17B T B B T
8Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
9Diosgyori VTKDiosgyori VTK6132-46H B H T H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg6042-44H H H B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC5014-81B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow