Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Zsombor Gruber (Kiến tạo: Barnabas Varga) 12 | |
![]() Attila Temesvari 17 | |
![]() Barnabas Varga (Kiến tạo: Naby Keita) 22 | |
![]() Jonathan Levi 33 | |
![]() Jonathan Levi 40 | |
![]() Endre Botka 45+3' | |
![]() Yurii Toma (Thay: Dominik Nagy) 46 | |
![]() Bright Edomwonyi (Thay: Dorian Babunski) 46 | |
![]() Ranko Jokic 60 | |
![]() Ibrahim Cisse 60 | |
![]() (Pen) Bright Edomwonyi 66 | |
![]() Gabor Szalai (Thay: Ibrahim Cisse) 68 | |
![]() Lenny Joseph (Thay: Barnabas Varga) 68 | |
![]() Mark Kovacsreti (Thay: Balazs Manner) 72 | |
![]() Bright Edomwonyi 73 | |
![]() (Pen) Zsombor Gruber 75 | |
![]() Nemanja Antonov (Thay: Milan Majer) 75 | |
![]() Bendeguz Farkas (Thay: Barna Benczenleitner) 75 | |
![]() Kristoffer Zachariassen (Thay: Jonathan Levi) 77 | |
![]() Naby Keita 83 | |
![]() Adam Madarasz (Thay: Zsombor Gruber) 84 | |
![]() Daniel Arzani (Thay: Naby Keita) 84 |
Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Ferencvaros


Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Ferencvaros
Naby Keita rời sân và được thay thế bởi Daniel Arzani.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Adam Madarasz.

Thẻ vàng cho Naby Keita.
Jonathan Levi rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
Barna Benczenleitner rời sân và được thay thế bởi Bendeguz Farkas.
Milan Majer rời sân và được thay thế bởi Nemanja Antonov.

V À A A O O O - Zsombor Gruber từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
![V À A A O O O - [player1] từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] từ Ferencvaros đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Bright Edomwonyi.
Balazs Manner rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.
Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Ibrahim Cisse rời sân và được thay thế bởi Gabor Szalai.

V À A A O O O - Bright Edomwonyi từ Nyiregyhaza Spartacus FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Nyiregyhaza Spartacus FC ghi bàn từ chấm phạt đền.

Thẻ vàng cho Ibrahim Cisse.

Thẻ vàng cho Ranko Jokic.
Dorian Babunski rời sân và được thay thế bởi Bright Edomwonyi.
Dominik Nagy rời sân và được thay thế bởi Yurii Toma.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Ferencvaros
Nyiregyhaza Spartacus FC (5-3-2): Roland Attila Kersak (46), Milan Majer (11), Attila Temesvari (15), Ranko Jokic (3), Stefanos Evangelou (41), Barna Benczenleitner (66), Matyas Katona (70), Dorian Babunski (20), Dominik Nagy (14), Aboubakar Keita (8), Balazs Manner (10)
Ferencvaros (3-4-2-1): Dávid Gróf (89), Endre Botka (21), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Cadu (33), Naby Keita (5), Zsombor Gruber (30), Barnabas Nagy (77), Jonathan Levi (10), Habib Maiga (80), Barnabás Varga (19)


Thay người | |||
46’ | Dominik Nagy Yurii Toma | 68’ | Ibrahim Cisse Gabor Szalai |
46’ | Dorian Babunski Bright Edomwonyi | 68’ | Barnabas Varga Lenny Joseph |
72’ | Balazs Manner Mark Kovacsreti | 77’ | Jonathan Levi Kristoffer Zachariassen |
75’ | Milan Majer Nemanja Antonov | 84’ | Naby Keita Daniel Arzani |
75’ | Barna Benczenleitner Bendeguz Farkas | 84’ | Zsombor Gruber Adam Madarasz |
Cầu thủ dự bị | |||
Peter Beke | Gergo Szecsi | ||
Mark Kovacsreti | Stefan Gartenmann | ||
Daniel Kovacs | Daniel Arzani | ||
Aron Alaxai | Kristoffer Zachariassen | ||
Yurii Toma | Edgar Sevikyan | ||
Nemanja Antonov | Gabor Szalai | ||
Bright Edomwonyi | Gavriel Kanichowsky | ||
Bendeguz Farkas | Callum O'Dowda | ||
Alex Toth | |||
Adam Madarasz | |||
Szilard Szabo | |||
Lenny Joseph |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T |
2 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B |
5 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T |
6 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T |
7 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T |
8 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T |
9 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B |
11 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B |
12 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại