Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Aron Alaxai (Thay: Attila Temesvari)
43 - Milan Majer (Thay: Bendeguz Farkas)
46 - Bright Edomwonyi (Kiến tạo: Yurii Toma)
58 - Balint Katona (Thay: Matyas Katona)
67 - Dorian Babunski (Thay: Yurii Toma)
67 - Aboubakar Keita (Thay: Bojan Sankovic)
80 - Stefanos Evangelou
87 - Levente Katona
90
- Alex Vallejo (Kiến tạo: Ante Roguljic)
35 - (Pen) Elton Acolatse
65 - Agoston Benyei (Thay: Ante Roguljic)
72 - (Pen) Elton Acolatse
78 - Bence Babos (Kiến tạo: Elton Acolatse)
82 - Gergo Holdampf (Thay: Mate Sajban)
85 - Daniel Gera
87 - Bence Babos
88 - Gabor Jurek (Thay: Elton Acolatse)
90 - Bence Szakos (Thay: Daniel Gera)
90
Thống kê trận đấu Nyiregyhaza Spartacus FC vs Diosgyori VTK
Diễn biến Nyiregyhaza Spartacus FC vs Diosgyori VTK
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Daniel Gera rời sân và được thay thế bởi Bence Szakos.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Gabor Jurek.
Thẻ vàng cho Levente Katona.
V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Gera.
Thẻ vàng cho Stefanos Evangelou.
Mate Sajban rời sân và được thay thế bởi Gergo Holdampf.
Elton Acolatse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bence Babos đã ghi bàn!
Bojan Sankovic rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
ANH ẤY BỎ LỠ - Elton Acolatse thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Ante Roguljic rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.
Yurii Toma rời sân và được thay thế bởi Dorian Babunski.
Matyas Katona rời sân và được thay thế bởi Balint Katona.
V À A A O O O - Elton Acolatse của Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Diosgyori VTK ghi bàn từ chấm phạt đền.
Yurii Toma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bright Edomwonyi ghi bàn!
Bendeguz Farkas rời sân và được thay thế bởi Milan Majer.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Attila Temesvari rời sân và được thay thế bởi Aron Alaxai.
Ante Roguljic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alex Vallejo ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Nyiregyhaza Spartacus FC vs Diosgyori VTK
Nyiregyhaza Spartacus FC (3-4-2-1): Daniel Kovacs (63), Stefanos Evangelou (41), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Bendeguz Farkas (88), Yurii Toma (6), Bojan Sankovic (18), Nemanja Antonov (7), Mark Kovacsreti (23), Matyas Katona (70), Bright Edomwonyi (34)
Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Daniel Gera (11), Akos Kecskes (5), Mark Tamas (93), Milan Demeter (70), Elton Acolatse (7), Alex Vallejo (50), Anderson Esiti (44), Ante Roguljic (24), Bence Babos (74), Mate Sajban (9)
Thay người | |||
43’ | Attila Temesvari Aron Alaxai | 72’ | Ante Roguljic Agoston Benyei |
46’ | Bendeguz Farkas Milan Majer | 85’ | Mate Sajban Gergo Holdampf |
67’ | Matyas Katona Balint Katona | 90’ | Elton Acolatse Gabor Jurek |
67’ | Yurii Toma Dorian Babunski | 90’ | Daniel Gera Bence Szakos |
80’ | Bojan Sankovic Aboubakar Keita |
Cầu thủ dự bị | |||
Balint Katona | Gabor Megyeri | ||
Roland Attila Kersak | Marco Lund | ||
Ranko Jokic | Gabor Jurek | ||
Aron Alaxai | Bence Komlosi | ||
Aboubakar Keita | Agoston Benyei | ||
Balazs Manner | Levente Babos | ||
Milan Majer | Gergo Holdampf | ||
Adam Czimer-Nyitrai | Márk Mucsányi | ||
Dorian Babunski | Bence Szakos | ||
Pavlos Correa | Miron Mate Mucsanyi | ||
Barna Benczenleitner | Tuska Balint |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B | |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B | |
5 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T | |
6 | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | H B T T | |
7 | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T | |
8 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T | |
9 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B | |
10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B | |
11 | 5 | 0 | 4 | 1 | -3 | 4 | H H H H B | |
12 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại