Phát bóng lên cho Gremio Novorizontino tại Estadio Dr. Jorge Ismael de Biase.
Waguininho 9 | |
Waguininho 16 | |
Pedro Henrique Vieira Costa (Thay: Marcelinho) 21 | |
Joao Pedro (Thay: Jorge) 46 | |
Savio (Thay: Nathan C) 46 | |
Robson (Thay: Lucca) 57 | |
Bruno Jose (Thay: Romulo) 57 | |
(og) Caio Dantas 61 | |
Janderson (Thay: Pedro Henrique Vieira Costa) 70 | |
Nathan (Thay: Panagiotis Tachtsidis) 70 | |
Leo Tocantins (Thay: Luiz Otavio Maria) 79 |
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Remo


Diễn biến Novorizontino vs Remo
Bóng đi ra ngoài sân và Gremio Novorizontino được hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Remo có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Gremio Novorizontino không?
Ném biên cao trên sân cho Gremio Novorizontino ở Novo Horizonte.
Ném biên cho Gremio Novorizontino tại Estadio Dr. Jorge Ismael de Biase.
Rafael Rodrigo Klein ra hiệu cho Remo được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gremio Novorizontino.
Kayky của Remo có vẻ ổn và trở lại sân.
Ở Novo Horizonte, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Trận đấu tạm dừng để chăm sóc cho cầu thủ bị chấn thương Kayky.
Ở Novo Horizonte, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Luis Oyama của Gremio Novorizontino đã bị phạt thẻ ở Novo Horizonte.
Remo có một quả phát bóng lên.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Novo Horizonte.
Ném biên cho Gremio Novorizontino ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Remo.
Liệu Remo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gremio Novorizontino không?
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Gremio Novorizontino.
Cú sút tuyệt vời của Savio bên phía Remo nhưng bị cột dọc từ chối.
Đá phạt cho Remo ở phần sân của Gremio Novorizontino.
Gremio Novorizontino được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút của Savio bên phía Remo đi trúng đích nhưng không thành công.
Đội hình xuất phát Novorizontino vs Remo
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Rodrigo (2), Cesar (37), Mayk (77), Dantas (26), Luis Oyama (6), Fabio Matheus (47), Romulo (25), Luiz Otavio Maria (15), Waguininho (30), Lucca (9)
Remo (4-2-3-1): Marcelo Rangel (88), Marcelinho (79), Klaus (4), Kayky (27), Jorge (6), Nathan C (48), Panagiotis Tachtsidis (77), Pedro Castro (11), Jaderson (10), Nico Ferreira (25), Pedro Rocha (32)


| Thay người | |||
| 57’ | Lucca Robson | 21’ | Janderson Pedro Henrique Vieira Costa |
| 57’ | Romulo Bruno Jose | 46’ | Nathan C Savio |
| 79’ | Luiz Otavio Maria Leo Tocantins | 46’ | Jorge Joao Pedro |
| 70’ | Panagiotis Tachtsidis Nathan | ||
| 70’ | Pedro Henrique Vieira Costa Janderson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Marcos de Sousa Freitas | Ygor Vinhas Oliveira Lima | ||
Jean Irmer | Pedro Henrique Vieira Costa | ||
Matheus Frizzo | Savio | ||
Robson | Reynaldo | ||
Bruno Jose | Kawan | ||
Leo Tocantins | Nathan | ||
Airton | Luan Martins Goncalves | ||
Oscar Ruiz | Giovanni Fernando Cofreste Pavani | ||
Rai Ramos | Marrony | ||
Patrick Brey | Janderson | ||
Caio Dantas | Joao Pedro | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Remo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch