Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matheus Bianqui (Kiến tạo: Romulo) 7 | |
Julio Cesar 27 | |
Melk (Kiến tạo: Fernandinho) 44 | |
Juninho (Thay: Léo Naldi) 46 | |
Sánchez (Thay: Fernando) 46 | |
Rafael Ramos (Thay: Gustavo Prado) 46 | |
Juninho (Thay: Leo) 46 | |
Sanchez (Thay: Fernando) 46 | |
Rafael Ramos (Thay: Gustavo Alves) 46 | |
Wendel (Thay: Melk) 65 | |
Matheusinho (Thay: Matheus Araujo) 65 | |
Ronald Barcellos (Thay: Vinicius Paiva) 66 | |
Nilson Castrillon 67 | |
Juan (Thay: Dieguinho) 75 | |
Carlao (Thay: Tavinho) 75 | |
Kauan Alemao (Thay: Nilson Castrillon) 75 | |
Sanchez 78 | |
Bruno 82 | |
Juninho 87 | |
Rafael Ramos 90+5' |
Thống kê trận đấu Novorizontino vs Ceara


Diễn biến Novorizontino vs Ceara
Thẻ vàng cho Rafael Ramos.
V À A A O O O - Juninho đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bruno.
ANH ẤY RA SÂN! - Sanchez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Nilson Castrillon rời sân và được thay thế bởi Kauan Alemao.
Tavinho rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Dieguinho rời sân và được thay thế bởi Juan.
Thẻ vàng cho Nilson Castrillon.
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Ronald Barcellos.
Matheus Araujo rời sân và được thay thế bởi Matheusinho.
Melk rời sân và được thay thế bởi Wendel.
Gustavo Alves rời sân và được thay thế bởi Rafael Ramos.
Fernando rời sân và được thay thế bởi Sanchez.
Leo rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Fernandinho đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Melk đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Julio Cesar.
Đội hình xuất phát Novorizontino vs Ceara
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Tavinho (15), Leo (18), Matheus Henrique Bianqui (17), Romulo (10), Vinicius (16), Robson (11)
Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Julio (18), Eder (33), Luiz Otavio (4), Fernando (17), Dieguinho (20), Matheus Araujo (8), Melk (40), Joao Gabriel (81), Gustavo Prado (30), Fernandinho (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Leo Juninho | 46’ | Gustavo Alves Rafael Ramos |
| 66’ | Vinicius Paiva Ronald Barcellos | 46’ | Fernando Sanchez |
| 75’ | Tavinho Carlao | 65’ | Matheus Araujo Matheusinho |
| 75’ | Nilson Castrillon Kauan Alemao | 65’ | Melk Wendel |
| 75’ | Dieguinho Juan Alano | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
César Augusto | Gustavo Martins | ||
Carlao | Enzo Lodovico | ||
Diego Galo | Giulio | ||
Helio | Pedro Gilmar | ||
Alexis Alvarino | Juan Alano | ||
Jardiel da Silva | Lucas Lima | ||
Juninho | Matheusinho | ||
Kauan Alemao | Pedro Esli | ||
Marlon | Rafael Ramos | ||
Christian Jonatan Ortiz | Sanchez | ||
Renato | Wendel | ||
Ronald Barcellos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Novorizontino
Thành tích gần đây Ceara
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T B T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 6 | 22 | H B T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T T H T H | |
| 4 | 11 | 6 | 1 | 4 | 5 | 19 | H T T T B | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T H B T B | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -1 | 17 | B T T T H | |
| 7 | 11 | 4 | 5 | 2 | 3 | 17 | H T H T H | |
| 8 | 11 | 4 | 5 | 2 | 3 | 17 | H H H H T | |
| 9 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H H T T | |
| 10 | 11 | 4 | 4 | 3 | 3 | 16 | H H H B T | |
| 11 | 11 | 4 | 4 | 3 | -2 | 16 | T B B H T | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | 0 | 14 | T T T T B | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | H T H B H | |
| 15 | 11 | 2 | 7 | 2 | 1 | 13 | H H H B T | |
| 16 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H B B B H | |
| 17 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | H H B B B | |
| 18 | 11 | 2 | 2 | 7 | -7 | 8 | B B T B B | |
| 19 | 11 | 2 | 2 | 7 | -11 | 8 | B B B B H | |
| 20 | 11 | 0 | 3 | 8 | -16 | 3 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch