Thứ Tư, 03/06/2026
Matheus Bianqui (Kiến tạo: Romulo)
7
Julio Cesar
27
Melk (Kiến tạo: Fernandinho)
44
Juninho (Thay: Léo Naldi)
46
Sánchez (Thay: Fernando)
46
Rafael Ramos (Thay: Gustavo Prado)
46
Juninho (Thay: Leo)
46
Sanchez (Thay: Fernando)
46
Rafael Ramos (Thay: Gustavo Alves)
46
Wendel (Thay: Melk)
65
Matheusinho (Thay: Matheus Araujo)
65
Ronald Barcellos (Thay: Vinicius Paiva)
66
Nilson Castrillon
67
Juan (Thay: Dieguinho)
75
Carlao (Thay: Tavinho)
75
Kauan Alemao (Thay: Nilson Castrillon)
75
Sanchez
78
Bruno
82
Juninho
87
Rafael Ramos
90+5'

Thống kê trận đấu Novorizontino vs Ceara

số liệu thống kê
Novorizontino
Novorizontino
Ceara
Ceara
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Novorizontino vs Ceara

Tất cả (24)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Rafael Ramos.

Thẻ vàng cho Rafael Ramos.

87' V À A A O O O - Juninho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Juninho đã ghi bàn!

87' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Bruno.

Thẻ vàng cho Bruno.

78' ANH ẤY RA SÂN! - Sanchez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Sanchez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

75'

Nilson Castrillon rời sân và được thay thế bởi Kauan Alemao.

75'

Tavinho rời sân và được thay thế bởi Carlao.

75'

Dieguinho rời sân và được thay thế bởi Juan.

67' Thẻ vàng cho Nilson Castrillon.

Thẻ vàng cho Nilson Castrillon.

66'

Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Ronald Barcellos.

65'

Matheus Araujo rời sân và được thay thế bởi Matheusinho.

65'

Melk rời sân và được thay thế bởi Wendel.

46'

Gustavo Alves rời sân và được thay thế bởi Rafael Ramos.

46'

Fernando rời sân và được thay thế bởi Sanchez.

46'

Leo rời sân và được thay thế bởi Juninho.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Fernandinho đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Melk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Melk đã ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Julio Cesar.

Thẻ vàng cho Julio Cesar.

Đội hình xuất phát Novorizontino vs Ceara

Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Tavinho (15), Leo (18), Matheus Henrique Bianqui (17), Romulo (10), Vinicius (16), Robson (11)

Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Julio (18), Eder (33), Luiz Otavio (4), Fernando (17), Dieguinho (20), Matheus Araujo (8), Melk (40), Joao Gabriel (81), Gustavo Prado (30), Fernandinho (11)

Novorizontino
Novorizontino
4-2-3-1
93
Jordi
20
Nilson Castrillon
3
Carlinhos
4
Patrick
66
Maykon Jesus
15
Tavinho
18
Leo
17
Matheus Henrique Bianqui
10
Romulo
16
Vinicius
11
Robson
11
Fernandinho
30
Gustavo Prado
81
Joao Gabriel
40
Melk
8
Matheus Araujo
20
Dieguinho
17
Fernando
4
Luiz Otavio
33
Eder
18
Julio
94
Bruno
Ceara
Ceara
4-2-3-1
Thay người
46’
Leo
Juninho
46’
Gustavo Alves
Rafael Ramos
66’
Vinicius Paiva
Ronald Barcellos
46’
Fernando
Sanchez
75’
Tavinho
Carlao
65’
Matheus Araujo
Matheusinho
75’
Nilson Castrillon
Kauan Alemao
65’
Melk
Wendel
75’
Dieguinho
Juan Alano
Cầu thủ dự bị
César Augusto
Gustavo Martins
Carlao
Enzo Lodovico
Diego Galo
Giulio
Helio
Pedro Gilmar
Alexis Alvarino
Juan Alano
Jardiel da Silva
Lucas Lima
Juninho
Matheusinho
Kauan Alemao
Pedro Esli
Marlon
Rafael Ramos
Christian Jonatan Ortiz
Sanchez
Renato
Wendel
Ronald Barcellos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
29/05 - 2023
19/09 - 2023
11/05 - 2024
27/08 - 2024
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Novorizontino

Hạng 2 Brazil
31/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
20/04 - 2026
13/04 - 2026
06/04 - 2026
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Ceara

Hạng 2 Brazil
01/06 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
04/05 - 2026
27/04 - 2026
H1: 3-1
Cúp quốc gia Brazil
24/04 - 2026
Hạng 2 Brazil
20/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sport RecifeSport Recife11641822T T B T T
2Vila NovaVila Nova11641622H B T T T
3Sao BernardoSao Bernardo11632921T T H T H
4NauticoNautico11614519H T T T B
5FortalezaFortaleza11533318T H B T B
6GoiasGoias11524-117B T T T H
7NovorizontinoNovorizontino11452317H T H T H
8CriciumaCriciuma11452317H H H H T
9Athletic ClubAthletic Club11452217H H H T T
10JuventudeJuventude11443316H H H B T
11Operario FerroviarioOperario Ferroviario11443-216T B B H T
12CRBCRB11425014T T T T B
13CearaCeara11344-113B B T B B
14Atletico GOAtletico GO11344-113H T H B H
15CuiabaCuiaba11272113H H H B T
16Botafogo SPBotafogo SP11245010H B B B H
17Avai FCAvai FC11245-410H H B B B
18Londrina ECLondrina EC11227-78B B T B B
19Ponte PretaPonte Preta11227-118B B B B H
20America MGAmerica MG11038-163B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow