Thẻ vàng cho Scott Robertson.
J. Soonsup-Bell 15 | |
Jude Soonsup-Bell 15 | |
Tom Iorpenda 36 | |
Geza David Turi 45 | |
Harald Tangen (Thay: Maziar Kouhyar) 46 | |
Matthew Dennis (Thay: Conor Grant) 46 | |
Harvey Rodgers 50 | |
Kieran Green (Thay: Jamie Walker) 63 | |
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell) 64 | |
Lee Ndlovu 77 | |
Andy Cook (Thay: Geza David Turi) 83 | |
Rodney McDonald (Thay: Lewis Macari) 83 | |
Keanan Bennetts (Thay: Jodi Jones) 84 | |
Beck-Ray Enoru (Thay: Nicholas Tsaroulla) 84 | |
Charles Vernam (Kiến tạo: Evan Khouri) 85 | |
Clarke Oduor (Thay: Evan Khouri) 90 | |
Reece Staunton (Thay: Charles Vernam) 90 | |
Matthew Dennis 90+1' | |
Scott Robertson 90+2' |
Thống kê trận đấu Notts County vs Grimsby Town


Diễn biến Notts County vs Grimsby Town
Thẻ vàng cho Matthew Dennis.
Charles Vernam rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.
Evan Khouri rời sân và được thay thế bởi Clarke Oduor.
V À A A O O O - Charles Vernam đã ghi bàn!
Evan Khouri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O O Grimsby ghi bàn.
Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Beck-Ray Enoru.
Jodi Jones rời sân và được thay thế bởi Keanan Bennetts.
Lewis Macari rời sân và được thay thế bởi Rodney McDonald.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Andy Cook.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lee Ndlovu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Jamie Walker rời sân và được thay thế bởi Kieran Green.
Thẻ vàng cho Harvey Rodgers.
Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.
Maziar Kouhyar rời sân và được thay thế bởi Harald Tangen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Geza David Turi.
Thẻ vàng cho Tom Iorpenda.
Đội hình xuất phát Notts County vs Grimsby Town
Notts County (3-4-2-1): James Belshaw (31), Lewis Macari (28), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Tom Iorpenda (14), Scott Robertson (20), Jodi Jones (10), Maz Kouhyar (17), Conor Grant (11), Lee Ndlovu (39)
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Jamie Walker (7), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Maziar Kouhyar Harald Tangen | 63’ | Jamie Walker Kieran Green |
| 46’ | Conor Grant Matthew Dennis | 64’ | Jude Soonsup-Bell Jaze Kabia |
| 83’ | Lewis Macari Rod McDonald | 83’ | Geza David Turi Andy Cook |
| 84’ | Jodi Jones Keanan Bennetts | 90’ | Charles Vernam Reece Staunton |
| 84’ | Nicholas Tsaroulla Beck Ray Enoru | 90’ | Evan Khouri Clarke Oduor |
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Griffiths | Reece Staunton | ||
Rod McDonald | Tyrell Warren | ||
Keanan Bennetts | Clarke Oduor | ||
Beck Ray Enoru | Kieran Green | ||
Tyrese Hall | Andy Cook | ||
Harald Tangen | Jaze Kabia | ||
Matthew Dennis | Tyrell Sellars-Fleming | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Notts County
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 19 | 13 | 4 | 23 | 70 | H H T H H | |
| 2 | 35 | 18 | 11 | 6 | 32 | 65 | T H T H T | |
| 3 | 35 | 18 | 11 | 6 | 22 | 65 | T H T H H | |
| 4 | 35 | 19 | 7 | 9 | 20 | 64 | H B T B T | |
| 5 | 36 | 19 | 6 | 11 | 16 | 63 | B T B H H | |
| 6 | 35 | 18 | 4 | 13 | 3 | 58 | B B T B T | |
| 7 | 35 | 15 | 11 | 9 | 11 | 56 | H B T T H | |
| 8 | 36 | 14 | 14 | 8 | 10 | 56 | T H B T B | |
| 9 | 36 | 16 | 8 | 12 | 10 | 56 | T B T T B | |
| 10 | 36 | 14 | 11 | 11 | 5 | 53 | B B T T B | |
| 11 | 35 | 15 | 8 | 12 | 4 | 53 | H B T B B | |
| 12 | 35 | 14 | 10 | 11 | 11 | 52 | H T B B T | |
| 13 | 34 | 12 | 13 | 9 | 8 | 49 | T T T H T | |
| 14 | 35 | 13 | 10 | 12 | 2 | 49 | T T H T H | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | 1 | 47 | T B B B H | |
| 16 | 34 | 11 | 12 | 11 | 0 | 45 | B B B T H | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 7 | 17 | -21 | 37 | H H T H H | |
| 19 | 36 | 9 | 8 | 19 | -17 | 35 | B B B B B | |
| 20 | 35 | 10 | 4 | 21 | -23 | 34 | B B T H T | |
| 21 | 36 | 6 | 11 | 19 | -23 | 29 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 7 | 7 | 20 | -18 | 28 | T B B B H | |
| 23 | 36 | 7 | 7 | 22 | -27 | 28 | T B H T B | |
| 24 | 36 | 6 | 9 | 21 | -30 | 27 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch